Phân tích kỹ thuật cổ phiếu TMG
Dữ liệu kém tin cậyKhông có giao dịch khớp lệnh trong 10 phiên gần nhất (phiên cuối 28-9-2026): các chỉ số dưới đây là của phiên 28-9-2026. Thanh khoản thấp: bình quân 0,06 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 28-9-2026, TMG được 73 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Mạnh, đứng thứ 174/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 65.000 đồng, trên MA20 3,1%, dưới MA50 0,2%, trên MA200 17,1%.
Theo cách chia của Weinstein, TMG đang ở giai đoạn 2 — xu hướng tăng.
Sức mạnh giá tương đối RS 90: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 90% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 51,1, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 5/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật TMG
28-9-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 73 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| Stage 2 (đang tăng) | +22 |
| RS rank 90 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| RS rank 90 (top đầu thị trường) | +12 |
| Khỏe hơn VNINDEX 63p (+14%) | +10 |
| RSI 51 (động lượng khỏe) | +8 |
| Giá trên MA20 | +6 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Chưa đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Thép
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| KMT | 138 | Rất mạnh | 95 | 66,7 |
| TVN | 73 | Mạnh | 75 | 64,3 |
| BVG | 71 | Mạnh | 83 | 48,5 |
| TTS | 65 | Mạnh | 91 | 61,4 |
| MEL | 52 | Mạnh | 67 | 53,2 |
| HMG | 47 | Tích cực | 96 | 56,6 |
| TNS | 45 | Tích cực | 81 | 57,5 |
| TIS | 23 | Trung tính | 37 | 51,8 |
| HSG | 21 | Trung tính | 31 | 53,5 |
| ITQ | 9 | Trung tính | 46 | 55,1 |
| NKG | 7 | Trung tính | 21 | 52,0 |
| BCA | 5 | Trung tính | 78 | 39,9 |
| DTL | 5 | Trung tính | 53 | 61,7 |
| TDS | -4 | Trung tính | 54 | 46,8 |
| HPG | -5 | Trung tính | 33 | 48,6 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của TMG
Giá lịch sử TMGGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh TMGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TMGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TMGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TMGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TMGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ TMGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TMGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TMGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TMGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TMGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
