Phân tích kỹ thuật cổ phiếu TDS
Dữ liệu kém tin cậyGiao dịch thưa: chỉ có khớp lệnh 30/60 phiên gần nhất, đường trung bình và RSI kém tin cậy. Thanh khoản thấp: bình quân 0,01 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 12-10-2026, TDS được -4 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Trung tính, đứng thứ 852/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 8.000 đồng, dưới MA20 2,1%, dưới MA50 1,4%, dưới MA200 3,5%.
Theo cách chia của Weinstein, TDS đang ở giai đoạn 1 — tích luỹ.
Sức mạnh giá tương đối RS 54: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 54% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 46,8, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 2/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật TDS
12-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm -4 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| Gần đỉnh 52 tuần (-13%) | +10 |
| MACD cắt xuống signal | −14 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Thép
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của TDS
Giá lịch sử TDSGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh TDSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TDSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TDSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TDSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TDSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ TDSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TDSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TDSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TDSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TDSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
