Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo TDS
CTCP Thép Thủ Đức - VNSTEEL
Thu Duc Steel JSC
8.300
▲ +300 (▲ +3,75%)

Khối ngoại mua bán TDS

Mua bán ròng của khối ngoại với TDS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 005-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TDS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-10-20268.30000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
21-10-20268.00000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
20-10-20268.00000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
19-10-20268.00000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
16-10-20268.00000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
15-10-20268.10000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
14-10-20268.10000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
13-10-20268.00000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
12-10-20268.00000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
9-10-20268.30000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
8-10-20268.10000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
7-10-20268.10000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
6-10-20268.10000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
5-10-20268.30000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
2-10-20268.20000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
1-10-20268.20000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
30-9-20268.20000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
29-9-20268.20000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
28-9-20268.20000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
25-9-20268.20000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
24-9-20268.20000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
23-9-20268.20000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
22-9-20268.20000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
21-9-20268.10000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
18-9-20268.40000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
17-9-20268.40000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
16-9-20268.40000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
15-9-20268.40000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
14-9-20268.40000■ 00,00,0■ 0,0-41.510
11-9-20268.40000■ 00,00,0■ 0,0-41.510

Trang 1/126 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 6-10-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TDS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TDS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TDS (CTCP Thép Thủ Đức - VNSTEEL) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TDS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -41.510 cổ phiếu.