Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TDS
CTCP Thép Thủ Đức - VNSTEEL
Thu Duc Steel JSC
8.200
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại TDS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TDS theo thời gian

344 ngày
0,33%0,36%0,38%0,41%0,43%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 41.510 cổ phiếu TDS, tương đương 0,34% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,43% (15-2-2022), thấp nhất 0,34% (23-10-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TDS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,34%0,34%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,34%0,34%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,34%0,34%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,34%0,34%▼ −0,00 điểm %-200
3 năm8-3-20220,36%0,34%▼ −0,02 điểm %-2.300

Sở hữu nước ngoài TDS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,34%■ 0,00 điểm %41.5100%-41.510
9-20260,34%■ 0,00 điểm %41.5100%-41.510
8-20260,34%■ 0,00 điểm %41.5100%-41.510
7-20260,34%■ 0,00 điểm %41.5100%-41.510
6-20260,34%■ 0,00 điểm %41.5100%-41.510
5-20260,34%■ 0,00 điểm %41.5100%-41.510
4-20260,34%■ 0,00 điểm %41.5100%-41.510
3-20260,34%■ 0,00 điểm %41.5100%-41.510
2-20260,34%■ 0,00 điểm %41.5100%-41.510
1-20260,34%■ 0,00 điểm %41.5100%-41.510
12-20250,34%■ 0,00 điểm %41.5100%-41.510
11-20250,34%■ 0,00 điểm %41.5100%-41.510
10-20250,34%▼ −0,00 điểm %41.5100%-41.510
9-20250,34%■ 0,00 điểm %41.7100%-41.710
8-20250,34%▼ −0,00 điểm %41.71049%5.948.732
7-20250,34%■ 0,00 điểm %41.91049%5.948.532
6-20250,34%■ 0,00 điểm %41.91049%5.948.532
5-20250,34%▼ −0,02 điểm %41.91049%5.948.532
3-20220,36%▼ −0,07 điểm %43.81049%5.946.632
2-20220,43%—52.21049%5.938.232

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202641.51000,34%-41.510
1-10-202641.51000,34%-41.510
30-9-202641.51000,34%-41.510
29-9-202641.51000,34%-41.510
28-9-202641.51000,34%-41.510
25-9-202641.51000,34%-41.510
24-9-202641.51000,34%-41.510
23-9-202641.51000,34%-41.510
22-9-202641.51000,34%-41.510
21-9-202641.51000,34%-41.510
18-9-202641.51000,34%-41.510
17-9-202641.51000,34%-41.510
16-9-202641.51000,34%-41.510
15-9-202641.51000,34%-41.510
14-9-202641.51000,34%-41.510
11-9-202641.51000,34%-41.510
10-9-202641.51000,34%-41.510
9-9-202641.51000,34%-41.510
8-9-202641.51000,34%-41.510
7-9-202641.51000,34%-41.510
4-9-202641.51000,34%-41.510
3-9-202641.51000,34%-41.510
28-8-202641.51000,34%-41.510
27-8-202641.51000,34%-41.510
26-8-202641.51000,34%-41.510
25-8-202641.51000,34%-41.510
24-8-202641.51000,34%-41.510
21-8-202641.51000,34%-41.510
20-8-202641.51000,34%-41.510
19-8-202641.510—0,34%-41.510

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TDS