Phân tích kỹ thuật cổ phiếu TTS
Dữ liệu kém tin cậyGiao dịch thưa: chỉ có khớp lệnh 31/60 phiên gần nhất, đường trung bình và RSI kém tin cậy. Thanh khoản thấp: bình quân 0,00 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 8-10-2026, TTS được 65 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Mạnh, đứng thứ 216/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 8.000 đồng, trên MA20 30,7%, trên MA50 12,5%, trên MA200 10,5%.
Theo cách chia của Weinstein, TTS đang ở giai đoạn 3 — phân phối.
Sức mạnh giá tương đối RS 91: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 91% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 61,4, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 2/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật TTS
8-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 65 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| Vượt đỉnh 20 phiên | +18 |
| RS rank 91 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| RS rank 91 (top đầu thị trường) | +12 |
| Khỏe hơn VNINDEX 21p (+47%) | +10 |
| RSI 61 (động lượng khỏe) | +8 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Giá trên MA50 | +6 |
| Stage 3 (phân phối) | −10 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Chưa đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Chưa đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Thép
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| KMT | 138 | Rất mạnh | 95 | 66,7 |
| TVN | 73 | Mạnh | 75 | 64,3 |
| TMG | 73 | Mạnh | 90 | 51,1 |
| BVG | 71 | Mạnh | 83 | 48,5 |
| MEL | 52 | Mạnh | 67 | 53,2 |
| HMG | 47 | Tích cực | 96 | 56,6 |
| TNS | 45 | Tích cực | 81 | 57,5 |
| TIS | 23 | Trung tính | 37 | 51,8 |
| HSG | 21 | Trung tính | 31 | 53,5 |
| ITQ | 9 | Trung tính | 46 | 55,1 |
| NKG | 7 | Trung tính | 21 | 52,0 |
| BCA | 5 | Trung tính | 78 | 39,9 |
| DTL | 5 | Trung tính | 53 | 61,7 |
| TDS | -4 | Trung tính | 54 | 46,8 |
| HPG | -5 | Trung tính | 33 | 48,6 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của TTS
Giá lịch sử TTSGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh TTSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TTSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TTSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TTSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoGiao dịch nội bộ TTSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại TTSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TTSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TTSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
