Phân tích kỹ thuật cổ phiếu TVH
Dữ liệu kém tin cậyKhông có giao dịch khớp lệnh trong 14 phiên gần nhất (phiên cuối 22-9-2026): các chỉ số dưới đây là của phiên 22-9-2026. Mới có 107 phiên có giao dịch: chưa đủ dữ liệu cho MA200, đỉnh đáy 52 tuần, nên điểm xu hướng thiếu một phần tín hiệu. Thanh khoản thấp: bình quân 0,02 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 22-9-2026, TVH được 54 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Mạnh, đứng thứ 281/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 130.000 đồng, trên MA20 49,0%, trên MA50 188,1%.
Sức mạnh giá tương đối RS 99: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 99% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 81,6, vùng quá mua (trên 70). Trend Template của Minervini: đạt 3/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật TVH
22-9-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 54 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| RS rank 99 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| RS rank 99 (top đầu thị trường) | +12 |
| Khỏe hơn VNINDEX 21p (+173%) | +10 |
| Gần đỉnh 52 tuần (-4%) | +10 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Giá trên MA50 | +6 |
| RSI 82 (quá mua) | −5 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Chưa đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| VGV | 138 | Rất mạnh | 94 | 54,4 |
| SHN | 128 | Rất mạnh | 93 | 54,5 |
| ARM | 122 | Rất mạnh | 96 | 87,7 |
| PPE | 113 | Rất mạnh | 94 | 82,7 |
| CFM | 81 | Rất mạnh | 80 | 55,4 |
| LPT | 75 | Mạnh | 81 | 51,4 |
| VCT | 53 | Mạnh | 94 | 40,8 |
| VWS | 41 | Tích cực | 88 | 43,4 |
| NAC | 29 | Tích cực | — | 91,4 |
| DCH | 24 | Trung tính | — | 58,2 |
| VNC | 20 | Trung tính | 69 | 46,7 |
| DKC | 18 | Trung tính | — | 52,3 |
| USC | 15 | Trung tính | 80 | 46,5 |
| HEJ | 13 | Trung tính | 78 | 47,1 |
| TVM | 10 | Trung tính | 35 | 42,2 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của TVH
Giá lịch sử TVHGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh TVHDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TVHTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TVHDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TVHDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TVHCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămRoom ngoại TVHTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp TVHNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
