Phân tích kỹ thuật cổ phiếu VGV
Dữ liệu kém tin cậyGiao dịch thưa: chỉ có khớp lệnh 27/60 phiên gần nhất, đường trung bình và RSI kém tin cậy. Thanh khoản thấp: bình quân 0,11 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 12-10-2026, VGV được 138 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Rất mạnh, đứng thứ 19/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 52.400 đồng, trên MA20 6,2%, trên MA50 12,8%, trên MA200 33,7%.
Theo cách chia của Weinstein, VGV đang ở giai đoạn 2 — xu hướng tăng.
Sức mạnh giá tương đối RS 94: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 94% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 54,4, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 7/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật VGV
12-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 138 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| ✓ Đạt Trend Template (Minervini) | +35 |
| Stage 2 (đang tăng) | +22 |
| RS rank 94 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) | +14 |
| RS rank 94 (top đầu thị trường) | +12 |
| Khỏe hơn VNINDEX 21p (+23%) | +10 |
| Gần đỉnh 52 tuần (-10%) | +10 |
| RSI 54 (động lượng khỏe) | +8 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Giá trên MA50 | +6 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| SHN | 128 | Rất mạnh | 93 | 54,5 |
| ARM | 122 | Rất mạnh | 96 | 87,7 |
| PPE | 113 | Rất mạnh | 94 | 82,7 |
| CFM | 81 | Rất mạnh | 80 | 55,4 |
| LPT | 75 | Mạnh | 81 | 51,4 |
| TVH | 54 | Mạnh | 99 | 81,6 |
| VCT | 53 | Mạnh | 94 | 40,8 |
| VWS | 41 | Tích cực | 88 | 43,4 |
| NAC | 29 | Tích cực | — | 91,4 |
| DCH | 24 | Trung tính | — | 58,2 |
| VNC | 20 | Trung tính | 69 | 46,7 |
| DKC | 18 | Trung tính | — | 52,3 |
| USC | 15 | Trung tính | 80 | 46,5 |
| HEJ | 13 | Trung tính | 78 | 47,1 |
| TVM | 10 | Trung tính | 35 | 42,2 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của VGV
Giá lịch sử VGVGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh VGVDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VGVTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VGVDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VGVDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VGVCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ VGVNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VGVMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VGVTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VGVCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VGVNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
