Phân tích kỹ thuật cổ phiếu VCT
Dữ liệu kém tin cậyKhông có giao dịch khớp lệnh trong 306 phiên gần nhất (phiên cuối 18-7-2025): các chỉ số dưới đây là của phiên 18-7-2025. Thanh khoản thấp: bình quân 0,14 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 18-7-2025, VCT được 53 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Mạnh, đứng thứ 288/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 8.600 đồng, dưới MA20 34,0%, dưới MA50 21,7%, trên MA200 10,8%.
Theo cách chia của Weinstein, VCT đang ở giai đoạn 2 — xu hướng tăng.
Sức mạnh giá tương đối RS 94: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 94% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 40,8, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 2/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật VCT
18-7-2025Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 53 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| Stage 2 (đang tăng) | +22 |
| RS rank 94 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) | +14 |
| RS rank 94 (top đầu thị trường) | +12 |
| Yếu hơn VNINDEX 21p (-52%) | −10 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| VGV | 138 | Rất mạnh | 94 | 54,4 |
| SHN | 128 | Rất mạnh | 93 | 54,5 |
| ARM | 122 | Rất mạnh | 96 | 87,7 |
| PPE | 113 | Rất mạnh | 94 | 82,7 |
| CFM | 81 | Rất mạnh | 80 | 55,4 |
| LPT | 75 | Mạnh | 81 | 51,4 |
| TVH | 54 | Mạnh | 99 | 81,6 |
| VWS | 41 | Tích cực | 88 | 43,4 |
| NAC | 29 | Tích cực | — | 91,4 |
| DCH | 24 | Trung tính | — | 58,2 |
| VNC | 20 | Trung tính | 69 | 46,7 |
| DKC | 18 | Trung tính | — | 52,3 |
| USC | 15 | Trung tính | 80 | 46,5 |
| HEJ | 13 | Trung tính | 78 | 47,1 |
| TVM | 10 | Trung tính | 35 | 42,2 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của VCT
Giá lịch sử VCTGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh VCTDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VCTTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VCTDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VCTDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VCTCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ VCTNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VCTMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VCTTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp VCTNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
