Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo VCT
CTCP Tư vấn Xây dựng Vinaconex
Vinaconexs Construct Consultant JSC
8.600
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh VCT

Lợi nhuận VCT theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—
Q4/2014—

Doanh thu và lợi nhuận VCT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 11Năm 2021: 5Năm 2022: 21Năm 2023: 10Năm 2024: 12Năm 2025: 221Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -1Năm 2021: -2Năm 2022: 6Năm 2023: 0Năm 2024: 0Năm 2025: -16-2Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252-1
Năm 2024120
Năm 2023100
Năm 2022216
Năm 20215-2
Năm 202011-1

Báo cáo tài chính gốc VCT theo kỳ

32 tệp

32 tệp báo cáo VCT trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh VCT theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2,112,39,521,15,010,92,51,67,99,540,418,121,133,3108,189,690,339,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,10,00,00,20,00,00,00,33,20,30,70,11,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2,112,39,521,15,010,82,51,67,69,540,418,120,830,1107,889,090,238,7
4. Giá vốn hàng bán2,110,66,513,05,49,30,80,55,56,536,810,320,023,276,367,568,430,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-0,01,73,18,1-0,41,51,81,12,13,03,67,80,86,931,421,521,78,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,70,80,40,10,00,00,10,23,20,20,10,20,11,00,61,10,50,4
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,11,83,03,10,10,00,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,21,72,92,10,10,00,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,13,23,11,81,62,22,44,69,92,47,09,95,910,122,815,216,07,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-1,4-0,60,56,3-2,0-0,7-0,6-3,3-4,60,7-3,5-2,1-6,8-5,26,17,26,31,1
12. Thu nhập khác0,01,00,00,10,30,00,30,00,00,10,10,10,10,20,20,40,10,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,10,30,40,10,10,20,30,20,90,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,01,0-0,00,10,3-0,00,3-0,1-0,2-0,30,0-0,0-0,1-0,00,0-0,50,1-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-1,40,40,56,4-1,7-0,7-0,3-3,3-4,80,3-3,4-2,1-7,0-5,26,16,76,40,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,10,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,51,70,90,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,10,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,51,70,90,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-1,40,40,46,1-1,7-0,7-0,3-3,3-4,80,3-3,4-2,1-7,0-5,34,65,15,40,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,1-1,1-0,20,10,2-0,1-0,70,00,50,70,9-0,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-1,40,40,46,1-1,7-0,7-0,3-2,2-4,70,2-3,7-1,9-6,3-5,34,14,34,51,1

Báo cáo khác của VCT

Dữ liệu khác của VCT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tư vấn Xây dựng Vinaconex (mã VCT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -1 tỉ đồng, giảm 487,4% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.