Phân tích kỹ thuật cổ phiếu ARM
Dữ liệu kém tin cậyKhông có giao dịch khớp lệnh trong 144 phiên gần nhất (phiên cuối 16-3-2026): các chỉ số dưới đây là của phiên 16-3-2026. Thanh khoản thấp: bình quân 0,03 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 16-3-2026, ARM được 122 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Rất mạnh, đứng thứ 72/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 45.800 đồng, trên MA20 31,1%, trên MA50 56,2%, trên MA200 61,3%.
Theo cách chia của Weinstein, ARM đang ở giai đoạn 2 — xu hướng tăng.
Sức mạnh giá tương đối RS 96: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 96% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 87,7, vùng quá mua (trên 70). Trend Template của Minervini: đạt 4/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật ARM
16-3-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 122 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| Stage 2 (đang tăng) | +22 |
| Vượt đỉnh 20 phiên | +18 |
| RS rank 96 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) | +14 |
| Vượt đỉnh 50 phiên | +14 |
| RS rank 96 (top đầu thị trường) | +12 |
| Khỏe hơn VNINDEX 21p (+77%) | +10 |
| Gần đỉnh 52 tuần (+0%) | +10 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Giá trên MA50 | +6 |
| RSI 88 (quá mua) | −5 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Chưa đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| VGV | 138 | Rất mạnh | 94 | 54,4 |
| SHN | 128 | Rất mạnh | 93 | 54,5 |
| PPE | 113 | Rất mạnh | 94 | 82,7 |
| CFM | 81 | Rất mạnh | 80 | 55,4 |
| LPT | 75 | Mạnh | 81 | 51,4 |
| TVH | 54 | Mạnh | 99 | 81,6 |
| VCT | 53 | Mạnh | 94 | 40,8 |
| VWS | 41 | Tích cực | 88 | 43,4 |
| NAC | 29 | Tích cực | — | 91,4 |
| DCH | 24 | Trung tính | — | 58,2 |
| VNC | 20 | Trung tính | 69 | 46,7 |
| DKC | 18 | Trung tính | — | 52,3 |
| USC | 15 | Trung tính | 80 | 46,5 |
| HEJ | 13 | Trung tính | 78 | 47,1 |
| TVM | 10 | Trung tính | 35 | 42,2 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của ARM
Giá lịch sử ARMGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh ARMDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán ARMTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ ARMDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn ARMDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức ARMCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ ARMNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại ARMMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại ARMTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp ARMNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
