Số liệu tới phiên21-10-2026
Logo ARM
CTCP Xuất Nhập khẩu Hàng Không
General Aviation Import – Export JSC
45.800
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 11:40:47

Kết quả kinh doanh ARM

Doanh thu và lợi nhuận ARM theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 75Q1/2024: 96Q2/2024: 49Q3/2024: 60Q4/2024: 125Q1/2025: 51Q2/2025: 73Q3/2025: 88Q4/2025: 82Q1/2026: 78Q2/2026: 151Q3/2026: 223223Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -1Q1/2024: 1Q2/2024: 1Q3/2024: 1Q4/2024: 1Q1/2025: 1Q2/2025: 2Q3/2025: 1Q4/2025: 1Q1/2026: 2Q2/2026: 4Q3/2026: 55-1Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20262235
Q2/20261514
Q1/2026782
Q4/2025821
Q3/2025881
Q2/2025732
Q1/2025511
Q4/20241251
Q3/2024601
Q2/2024491
Q1/2024961
Q4/202375-1

Doanh thu và lợi nhuận ARM theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 179Năm 2021: 191Năm 2022: 180Năm 2023: 204Năm 2024: 330Năm 2025: 294330Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 2Năm 2021: 2Năm 2022: 2Năm 2023: 4Năm 2024: 5Năm 2025: 66Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252946
Năm 20243305
Năm 20232044
Năm 20221802
Năm 20211912
Năm 20201792

Báo cáo tài chính gốc ARM theo kỳ

91 tệp

91 tệp báo cáo ARM trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh ARM theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh294,1329,9204,3180,4191,5179,3290,4181,4253,6183,5219,5372,9340,3458,5312,9234,8246,5179,5132,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,50,00,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)294,1329,9204,3180,4191,5179,3290,4181,4253,6183,4219,5372,9340,3458,5312,9234,8246,0179,5131,7
4. Giá vốn hàng bán254,3293,4171,4152,6167,9153,3248,5145,3203,0139,0169,1328,5298,0405,6265,4199,0212,9152,6104,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)39,836,432,927,823,526,041,936,150,744,450,444,442,252,947,635,733,126,927,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,20,50,40,60,21,51,00,21,10,41,53,74,18,411,218,416,013,95,5
7. Chi phí tài chính3,12,91,10,62,02,93,60,91,50,42,03,44,29,412,017,918,713,05,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,62,10,90,52,02,23,30,71,40,30,10,50,00,50,30,00,20,20,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng8,96,65,74,43,44,77,66,720,117,921,88,97,010,88,00,50,30,70,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp22,321,621,120,515,918,422,020,219,917,418,927,724,327,729,427,424,622,121,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)7,75,85,32,92,31,59,78,610,29,29,28,110,913,29,58,35,55,05,3
12. Thu nhập khác0,10,30,00,30,10,40,20,20,30,60,00,00,20,70,61,31,00,30,8
13. Chi phí khác0,20,00,10,10,20,00,30,20,20,20,00,10,50,30,20,40,10,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,2-0,10,2-0,00,4-0,1-0,00,10,4-0,0-0,1-0,40,40,40,91,00,20,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)7,76,05,33,02,31,99,68,610,39,69,18,010,513,69,99,26,55,26,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,71,31,30,70,40,22,11,72,12,12,01,82,93,32,52,40,60,70,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,71,31,30,70,40,22,11,72,12,12,01,82,93,32,52,40,60,70,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,94,83,92,41,91,77,56,88,27,57,16,27,710,37,46,85,94,56,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,94,83,92,41,91,77,56,88,27,57,16,27,710,37,46,85,94,56,1

Kết quả kinh doanh ARM theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh222,5150,578,282,587,773,550,5124,960,248,995,874,547,438,743,654,452,645,328,047,918,827,297,632,650,035,960,788,070,191,641,041,836,839,863,0103,235,556,258,862,249,033,438,952,629,439,098,5114,6123,687,146,293,669,073,4104,392,7173,2123,669,0110,455,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)222,5150,578,282,587,773,550,5124,960,248,995,874,547,438,743,654,452,645,328,047,918,827,297,632,650,035,960,788,070,191,640,741,836,839,863,0103,235,556,258,862,249,033,438,852,629,439,098,5114,6123,687,146,293,669,073,4104,392,7173,2123,669,0110,455,3
4. Giá vốn hàng bán205,5138,065,969,978,064,242,3114,551,541,186,467,238,229,536,646,545,237,923,040,315,121,690,925,743,131,852,776,260,080,131,827,624,932,652,289,823,943,645,850,338,320,726,338,516,926,087,7104,4110,175,936,681,858,564,793,182,4155,9110,357,297,345,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,112,512,212,59,79,38,310,58,77,99,47,49,39,27,07,97,57,55,07,63,65,56,76,97,04,17,911,810,111,58,914,211,97,210,813,411,612,713,011,910,812,712,514,112,413,110,710,213,511,29,511,810,58,811,210,217,313,311,813,09,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,80,50,10,11,20,80,20,10,10,10,10,10,10,10,30,10,10,00,00,10,00,00,30,40,70,10,40,50,00,00,00,00,10,10,60,10,30,00,20,00,00,10,30,10,50,61,41,40,50,51,00,90,91,01,92,32,41,61,82,3
7. Chi phí tài chính1,00,71,80,90,80,60,80,80,80,60,80,60,20,20,10,20,20,20,10,30,30,41,00,70,40,81,11,01,30,90,40,40,20,10,30,70,30,30,20,20,10,10,10,50,20,60,61,31,50,60,21,61,40,40,82,72,62,11,61,32,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,00,90,90,40,40,40,40,50,40,40,80,50,10,20,10,10,20,10,10,30,30,41,00,50,40,60,70,81,30,80,40,30,20,00,20,70,30,20,20,20,10,00,00,00,00,00,00,20,30,00,00,00,00,00,00,00,30,10,10,00,0
9. Chi phí bán hàng2,12,61,93,91,52,01,61,71,71,81,41,41,21,61,41,51,21,00,71,10,50,81,01,01,31,01,52,02,31,51,85,05,3-0,34,05,34,85,14,94,24,96,45,94,66,56,44,24,02,83,42,21,01,92,51,71,94,82,51,70,10,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,85,36,66,05,75,65,06,84,84,25,75,95,25,44,75,45,75,73,74,62,84,24,34,34,85,04,26,74,96,24,67,34,25,43,95,54,05,05,45,53,54,93,55,53,95,63,97,06,44,86,16,56,15,06,75,37,88,15,711,39,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)6,24,72,41,91,82,21,71,41,41,41,6-0,42,82,11,01,20,50,70,51,60,10,10,51,20,9-1,91,32,62,12,92,11,52,22,12,82,52,72,62,52,22,41,43,23,71,91,02,6-0,74,22,91,53,72,11,73,02,34,43,04,42,20,3
12. Thu nhập khác0,00,00,00,10,00,00,00,00,10,00,10,00,00,00,00,10,20,00,00,00,00,10,00,30,00,00,00,00,10,00,00,00,00,20,00,00,00,00,30,00,10,40,00,00,00,00,0-0,20,00,20,00,00,00,10,00,70,00,00,00,30,3
13. Chi phí khác0,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,30,00,00,00,10,0-0,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,20,00,10,0-0,00,2-0,50,70,00,00,00,00,00,0-1,00,10,01,00,00,00,10,00,20,00,10,00,20,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,00,0-0,00,0-0,0-0,00,00,10,00,1-0,3-0,0-0,00,0-0,00,20,0-0,00,0-0,0-0,00,00,30,00,00,0-0,20,10,00,0-0,00,0-0,00,0-0,10,00,00,10,5-0,60,40,0-0,00,00,0-0,00,8-0,10,2-1,00,00,0-0,0-0,00,40,0-0,10,00,10,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)6,24,72,41,91,92,21,71,41,51,41,7-0,72,72,11,01,10,70,70,51,60,00,10,51,60,9-1,91,32,42,22,92,11,52,22,12,82,42,72,62,62,71,81,93,33,61,91,02,60,14,23,00,53,82,11,73,02,74,42,94,42,30,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,31,10,50,50,40,50,40,30,30,30,4-0,10,60,40,20,20,20,10,10,10,00,10,10,20,1-0,30,10,50,40,60,40,30,40,40,60,50,50,50,50,80,40,40,70,80,40,20,60,00,90,70,10,90,50,40,70,71,10,71,1-0,10,2
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,31,10,50,50,40,50,40,30,30,30,4-0,10,60,40,20,20,20,10,10,10,00,10,10,20,1-0,30,10,50,40,60,40,30,40,40,60,50,50,50,50,80,40,40,70,80,40,20,60,00,90,70,10,90,50,40,70,71,10,71,1-0,10,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,03,61,91,41,51,71,31,11,21,11,4-0,62,21,70,80,90,60,50,41,50,0-0,00,41,30,8-1,61,21,91,82,31,71,21,71,72,21,92,22,12,11,91,51,52,62,81,50,82,00,13,22,40,42,81,61,22,22,03,32,13,32,40,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,03,61,91,41,51,71,31,11,21,11,4-0,62,21,70,80,90,60,50,41,50,0-0,00,41,30,8-1,61,21,91,82,31,71,21,71,72,21,92,22,12,11,91,51,52,62,81,50,82,00,13,22,40,42,81,61,22,22,03,32,13,32,40,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của ARM

Dữ liệu khác của ARM

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Xuất Nhập khẩu Hàng Không (mã ARM): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 294 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng, tăng 24,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 223 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.