TXM: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,3 tỉ đồng, ▲ +96,5% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu TXM — trang 166
Biểu đồ giá TXM
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TXM theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.500 | 3.700 | 5.200 | 3.100 | ▼ −17,8% | 198 |
| 2025 | 4.700 | 4.500 | 5.800 | 3.900 | ▼ −4,3% | 249 |
| 2024 | 4.600 | 4.600 | 14.400 | 3.800 | ■ 0,0% | 250 |
| 2023 | 3.600 | 4.600 | 6.600 | 3.000 | ▲ +27,8% | 249 |
| 2022 | 8.500 | 3.600 | 8.900 | 2.800 | ▼ −57,6% | 249 |
| 2021 | 6.100 | 8.700 | 10.400 | 4.400 | ▲ +42,6% | 250 |
| 2020 | 3.100 | 6.000 | 6.400 | 2.400 | ▲ +93,5% | 252 |
| 2019 | 8.400 | 3.400 | 11.300 | 2.300 | ▼ −59,5% | 250 |
| 2018 | 10.000 | 8.000 | 16.500 | 7.300 | ▼ −20,0% | 250 |
| 2017 | 7.700 | 10.500 | 14.000 | 6.900 | ▲ +36,4% | 250 |
| 2016 | 10.500 | 7.700 | 10.500 | 5.600 | ▼ −26,7% | 251 |
| 2015 | 9.100 | 10.500 | 10.500 | 7.200 | ▲ +15,4% | 248 |
| 2014 | 6.900 | 9.000 | 10.000 | 5.700 | ▲ +30,4% | 247 |
| 2013 | 3.600 | 6.400 | 7.100 | 2.900 | ▲ +77,8% | 250 |
| 2012 | 2.700 | 3.400 | 6.300 | 2.500 | ▲ +25,9% | 250 |
| 2011 | 8.900 | 2.800 | 9.200 | 2.700 | ▼ −68,5% | 248 |
| 2010 | 10.000 | 9.100 | 14.600 | 8.000 | ▼ −9,0% | 250 |
| 2009 | 9.100 | 9.400 | 17.200 | 6.200 | ▲ +3,3% | 251 |
| 2008 | 38.500 | 8.800 | 40.000 | 8.100 | ▼ −77,1% | 248 |
| 2007 | 19.500 | 39.100 | 78.000 | 18.500 | ▲ +100,5% | 248 |
| 2006 | 17.900 | 19.200 | 21.100 | 15.100 | ▲ +7,3% | 15 |
Giá TXM từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13-12-2006 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-12-2006 | 17.900 | 17.000 | 17.900 | 17.000 | 17.000 | ▼ −5,03% | 9.100 | 0,2 |
| 11-12-2006 | 0 | 18.500 | 18.500 | 17.000 | 17.900 | — | 9.400 | 0,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 166/166 · 11-12-2006 – 13-12-2006 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-12-2006
Dữ liệu khác của TXM
Phân tích kỹ thuật TXMBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TXMDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TXMTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TXMDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TXMDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TXMCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TXMBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TXMNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TXMMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TXMTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TXMCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TXMNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TXM (CTCP VICEM Thạch cao Xi măng) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 11-12-2006 tới nay, tổng cộng 4.953 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 3.700 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 1.300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 7.370 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TXM tăng mạnh nhất vào năm 2007 (100,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (77,1%).
