VCA: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 23 tỉ đồng, Lỗ → lãi so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VCA — trang 2
Biểu đồ giá VCA
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VCA theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.190 | 6.350 | 8.540 | 5.960 | ▼ −22,5% | 197 |
| 2025 | 12.100 | 8.170 | 14.150 | 8.100 | ▼ −32,5% | 249 |
| 2024 | 8.650 | 12.150 | 18.800 | 8.130 | ▲ +40,5% | 250 |
| 2023 | 11.400 | 8.650 | 11.900 | 8.310 | ▼ −24,1% | 249 |
| 2022 | 16.500 | 10.700 | 22.000 | 9.280 | ▼ −35,2% | 249 |
| 2021 | 10.900 | 16.500 | 19.550 | 10.800 | ▲ +51,4% | 239 |
| 2020 | 11.200 | 10.900 | 12.800 | 9.000 | ▼ −2,7% | 252 |
| 2019 | 12.200 | 11.100 | 13.600 | 9.600 | ▼ −9,0% | 250 |
| 2018 | 12.900 | 12.200 | 20.100 | 11.900 | ▼ −5,4% | 250 |
| 2017 | 9.100 | 13.000 | 13.500 | 7.900 | ▲ +42,9% | 250 |
| 2016 | 9.400 | 9.100 | 14.500 | 6.800 | ▼ −3,2% | 251 |
| 2015 | 3.200 | 9.400 | 10.300 | 3.000 | ▲ +193,8% | 248 |
| 2014 | 7.400 | 3.400 | 10.300 | 2.700 | ▼ −54,1% | 247 |
| 2013 | 12.300 | 7.400 | 16.900 | 7.400 | ▼ −39,8% | 249 |
| 2012 | 11.000 | 12.300 | 12.300 | 8.000 | ▲ +11,8% | 249 |
| 2011 | 10.000 | 11.000 | 11.500 | 7.700 | ▲ +10,0% | 220 |
Giá VCA từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-9-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-9-2026 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-9-2026 | 6.600 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 | ▼ −1,52% | 200 | 0,0 |
| 4-9-2026 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 | ■ 0,00% | 400 | 0,0 |
| 3-9-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.600 | 6.300 | 6.600 | ▲ +4,76% | 700 | 0,0 |
| 28-8-2026 | 6.740 | 6.270 | 6.300 | 6.270 | 6.300 | ▼ −6,53% | 400 | 0,0 |
| 27-8-2026 | 6.750 | 6.740 | 6.740 | 6.740 | 6.740 | ▼ −0,15% | 200 | 0,0 |
| 26-8-2026 | 6.870 | 6.600 | 6.750 | 6.400 | 6.750 | ▼ −1,75% | 1.200 | 0,0 |
| 25-8-2026 | 6.870 | 6.870 | 6.870 | 6.870 | 6.870 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-8-2026 | 6.470 | 6.880 | 6.880 | 6.870 | 6.870 | ▲ +6,18% | 200 | 0,0 |
| 21-8-2026 | 6.470 | 6.470 | 6.470 | 6.470 | 6.470 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-8-2026 | 6.150 | 6.390 | 6.470 | 6.390 | 6.470 | ▲ +5,20% | 500 | 0,0 |
| 19-8-2026 | 6.150 | 6.150 | 6.150 | 6.150 | 6.150 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-8-2026 | 6.150 | 6.150 | 6.150 | 6.150 | 6.150 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-8-2026 | 6.150 | 6.150 | 6.150 | 6.150 | 6.150 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-8-2026 | 6.150 | 6.150 | 6.150 | 6.150 | 6.150 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 13-8-2026 | 6.150 | 6.150 | 6.150 | 6.150 | 6.150 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-8-2026 | 6.000 | 6.140 | 6.150 | 6.140 | 6.150 | ▲ +2,50% | 1.300 | 0,0 |
| 11-8-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 10-8-2026 | 5.970 | 5.970 | 6.000 | 5.970 | 6.000 | ▲ +0,50% | 400 | 0,0 |
| 7-8-2026 | 6.030 | 6.010 | 6.010 | 5.970 | 5.970 | ▼ −1,00% | 900 | 0,0 |
| 6-8-2026 | 6.030 | 6.030 | 6.030 | 6.030 | 6.030 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-8-2026 | 6.200 | 6.310 | 6.310 | 6.020 | 6.030 | ▼ −2,74% | 400 | 0,0 |
| 4-8-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.200 | 6.000 | 6.200 | ▲ +3,33% | 2.200 | 0,0 |
| 3-8-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-7-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 30-7-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-7-2026 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-7-2026 | 6.050 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ▼ −0,83% | 1.000 | 0,0 |
| 27-7-2026 | 6.090 | 6.100 | 6.100 | 6.050 | 6.050 | ▼ −0,66% | 300 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 2/130 · 27-7-2026 – 9-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-2-2011
Dữ liệu khác của VCA
Phân tích kỹ thuật VCABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VCADoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VCATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VCADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VCADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VCACổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VCABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VCANgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VCAMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VCATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VCACông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VCANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VCACông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VCA (CTCP Thép Vicasa) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 21-2-2011 tới nay, tổng cộng 3.899 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 6.350 đồng, giảm 0,16%, khối lượng 200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 315 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VCA tăng mạnh nhất vào năm 2015 (193,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2014 (54,1%).
