VCX: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -2,1 tỉ đồng, Lãi → lỗ so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VCX — trang 103
Biểu đồ giá VCX
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VCX theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7.400 | 12.000 | 12.500 | 7.400 | ▲ +62,2% | 198 |
| 2025 | 9.600 | 7.400 | 17.100 | 5.600 | ▼ −22,9% | 249 |
| 2024 | 4.700 | 9.600 | 10.200 | 2.900 | ▲ +104,3% | 250 |
| 2023 | 3.200 | 4.700 | 7.400 | 3.100 | ▲ +46,9% | 249 |
| 2022 | 9.000 | 3.300 | 10.000 | 2.400 | ▼ −63,3% | 249 |
| 2021 | 7.600 | 8.800 | 13.100 | 5.500 | ▲ +15,8% | 250 |
| 2020 | 2.000 | 8.000 | 8.500 | 2.000 | ▲ +300,0% | 252 |
| 2019 | 1.800 | 2.000 | 4.600 | 1.300 | ▲ +11,1% | 250 |
| 2018 | 1.900 | 1.700 | 2.400 | 1.400 | ▼ −10,5% | 250 |
| 2017 | 2.600 | 1.800 | 5.100 | 1.600 | ▼ −30,8% | 250 |
| 2016 | 2.700 | 2.600 | 3.300 | 2.600 | ▼ −3,7% | 251 |
| 2015 | 2.400 | 2.700 | 4.200 | 2.300 | ▲ +12,5% | 248 |
| 2014 | 4.000 | 2.400 | 4.000 | 2.400 | ▼ −40,0% | 191 |
Giá VCX từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-7-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-6-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-6-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-6-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-6-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-6-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-6-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-6-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-6-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-6-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-6-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-6-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-6-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-6-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-6-2014 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 103/105 · 11-6-2014 – 22-7-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-4-2014
Dữ liệu khác của VCX
Phân tích kỹ thuật VCXBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VCXDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VCXTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VCXDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VCXDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên VCXBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VCXNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VCXMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VCXTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VCXCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VCXNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VCX (CTCP Xi măng Yên Bình) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 1-4-2014 tới nay, tổng cộng 3.137 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 12.000 đồng, giảm 4,00%, khối lượng 1.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 430 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VCX tăng mạnh nhất vào năm 2020 (300,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (63,3%).
