VEF: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 324 tỉ đồng, ▲ +93,1% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VEF — trang 17
Biểu đồ giá VEF
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VEF theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 130.200 | 79.200 | 132.000 | 67.000 | ▼ −39,2% | 198 |
| 2025 | 172.000 | 131.200 | 248.000 | 128.300 | ▼ −23,7% | 249 |
| 2024 | 111.400 | 171.900 | 250.000 | 108.500 | ▲ +54,3% | 250 |
| 2023 | 64.100 | 109.300 | 160.000 | 63.000 | ▲ +70,5% | 249 |
| 2022 | 225.000 | 66.900 | 285.000 | 43.000 | ▼ −70,3% | 249 |
| 2021 | 85.000 | 222.800 | 275.500 | 75.000 | ▲ +162,1% | 250 |
| 2020 | 111.000 | 87.800 | 133.700 | 51.000 | ▼ −20,9% | 252 |
| 2019 | 72.500 | 109.000 | 145.000 | 71.700 | ▲ +50,3% | 250 |
| 2018 | 62.700 | 71.400 | 100.000 | 48.000 | ▲ +13,9% | 250 |
| 2017 | 42.200 | 63.100 | 70.000 | 37.000 | ▲ +49,5% | 250 |
| 2016 | 18.300 | 42.500 | 95.000 | 14.800 | ▲ +132,2% | 251 |
| 2015 | 10.100 | 19.300 | 19.300 | 10.100 | ▲ +91,1% | 8 |
Giá VEF từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-11-2024 | 196.800 | 196.900 | 197.100 | 184.100 | 184.500 | ▼ −6,25% | 37.400 | 7,0 |
| 13-11-2024 | 199.500 | 200.000 | 200.000 | 194.000 | 194.000 | ▼ −2,76% | 9.400 | 1,8 |
| 12-11-2024 | 200.100 | 203.000 | 203.000 | 198.000 | 201.000 | ▲ +0,45% | 9.500 | 1,9 |
| 11-11-2024 | 204.400 | 202.000 | 202.000 | 198.000 | 200.000 | ▼ −2,15% | 19.600 | 3,9 |
| 8-11-2024 | 205.200 | 206.500 | 206.500 | 202.000 | 202.000 | ▼ −1,56% | 8.400 | 1,7 |
| 7-11-2024 | 204.900 | 205.000 | 206.000 | 203.000 | 205.900 | ▲ +0,49% | 6.000 | 1,2 |
| 6-11-2024 | 202.700 | 205.000 | 206.500 | 204.000 | 206.500 | ▲ +1,87% | 6.400 | 1,3 |
| 5-11-2024 | 206.200 | 202.000 | 205.000 | 201.600 | 204.000 | ▼ −1,07% | 20.800 | 4,2 |
| 4-11-2024 | 212.300 | 220.000 | 221.000 | 203.000 | 205.000 | ▼ −3,44% | 26.200 | 5,4 |
| 1-11-2024 | 211.700 | 211.700 | 213.000 | 211.700 | 212.500 | ▲ +0,38% | 9.200 | 2,0 |
| 31-10-2024 | 211.200 | 210.300 | 213.800 | 210.300 | 213.700 | ▲ +1,18% | 1.700 | 0,4 |
| 30-10-2024 | 214.400 | 211.500 | 211.500 | 211.000 | 211.100 | ▼ −1,54% | 2.300 | 0,5 |
| 29-10-2024 | 212.700 | 215.900 | 216.000 | 213.000 | 214.700 | ▲ +0,94% | 2.800 | 0,6 |
| 28-10-2024 | 209.100 | 211.900 | 213.500 | 210.300 | 213.300 | ▲ +2,01% | 5.500 | 1,2 |
| 25-10-2024 | 210.800 | 209.100 | 212.000 | 207.000 | 212.000 | ▲ +0,57% | 13.700 | 2,9 |
| 24-10-2024 | 213.800 | 212.700 | 214.800 | 209.000 | 214.800 | ▲ +0,47% | 10.500 | 2,2 |
| 23-10-2024 | 219.000 | 219.000 | 219.000 | 210.500 | 217.000 | ▼ −0,91% | 5.800 | 1,2 |
| 22-10-2024 | 215.900 | 218.000 | 221.000 | 216.000 | 217.000 | ▲ +0,51% | 18.600 | 4,1 |
| 21-10-2024 | 208.100 | 208.200 | 219.700 | 208.200 | 217.900 | ▲ +4,71% | 15.600 | 3,4 |
| 18-10-2024 | 204.700 | 202.300 | 209.000 | 202.300 | 208.200 | ▲ +1,71% | 5.800 | 1,2 |
| 17-10-2024 | 206.000 | 205.800 | 205.800 | 203.000 | 205.800 | ▼ −0,10% | 1.400 | 0,3 |
| 16-10-2024 | 206.000 | 205.500 | 207.000 | 205.500 | 206.000 | ■ 0,00% | 4.000 | 0,8 |
| 15-10-2024 | 206.200 | 206.200 | 206.200 | 205.200 | 205.600 | ▼ −0,29% | 900 | 0,2 |
| 14-10-2024 | 203.500 | 208.500 | 208.800 | 204.000 | 206.000 | ▲ +1,23% | 1.600 | 0,3 |
| 11-10-2024 | 204.000 | 202.100 | 205.600 | 201.100 | 205.600 | ▲ +0,78% | 7.600 | 1,5 |
| 10-10-2024 | 205.300 | 205.000 | 206.000 | 202.500 | 205.000 | ▼ −0,15% | 7.300 | 1,5 |
| 9-10-2024 | 202.200 | 204.000 | 209.600 | 204.000 | 206.900 | ▲ +2,32% | 7.400 | 1,5 |
| 8-10-2024 | 206.800 | 206.800 | 206.800 | 201.000 | 203.800 | ▼ −1,45% | 34.500 | 7,0 |
| 7-10-2024 | 208.000 | 208.000 | 208.000 | 206.000 | 207.900 | ▼ −0,05% | 5.500 | 1,1 |
| 4-10-2024 | 211.400 | 210.000 | 210.200 | 206.000 | 209.000 | ▼ −1,14% | 15.000 | 3,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 17/91 · 4-10-2024 – 14-11-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2015
Dữ liệu khác của VEF
Phân tích kỹ thuật VEFBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VEFDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VEFTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VEFDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VEFDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VEFCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VEFBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VEFNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VEFMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VEFTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VEFCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VEFBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VEFNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VEF (CTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 22-12-2015 tới nay, tổng cộng 2.706 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 79.200 đồng, giảm 0,50%, khối lượng 2.500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 4.330 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VEF tăng mạnh nhất vào năm 2021 (162,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (70,3%).
