Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VET
CTCP Thuốc Thú y Trung ương NAVETCO
NAVETCO National Veterinary Joint Stock Company
12.800
▼ −100 (▼ −0,78%)

Kết quả kinh doanh VET

Doanh thu và lợi nhuận VET theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 134Q1/2024: 46Q2/2024: 108Q3/2024: 94Q4/2024: 124Q1/2025: 56Q2/2025: 90Q3/2025: 56Q4/2025: 103Q1/2026: 51Q2/2026: 92Q3/2026: 59134Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 9Q1/2024: 2Q2/2024: 4Q3/2024: 2Q4/2024: -48Q1/2025: 0Q2/2025: 9Q3/2025: 4Q4/2025: 5Q1/2026: 1Q2/2026: 6Q3/2026: 49-48Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026594
Q2/2026926
Q1/2026511
Q4/20251035
Q3/2025564
Q2/2025909
Q1/2025560
Q4/2024124-48
Q3/2024942
Q2/20241084
Q1/2024462
Q4/20231349

Doanh thu và lợi nhuận VET theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 613Năm 2021: 607Năm 2022: 461Năm 2023: 413Năm 2024: 371Năm 2025: 306613Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 73Năm 2021: 67Năm 2022: 53Năm 2023: 29Năm 2024: -40Năm 2025: 1873-40Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202530618
Năm 2024371-40
Năm 202341329
Năm 202246153
Năm 202160767
Năm 202061373

Báo cáo tài chính gốc VET theo kỳ

129 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017————

129 tệp báo cáo VET trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VET

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VET.

Kết quả kinh doanh VET theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh307,1371,3412,6460,8608,0613,6893,9868,9790,1714,5663,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,50,00,00,10,50,50,10,01,11,20,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)305,7371,3412,6460,7607,4613,1893,7868,9789,0713,3663,0
4. Giá vốn hàng bán183,3206,6232,7256,0393,3373,6548,7528,1467,5425,9437,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)122,4164,6179,9204,7214,1239,6345,1340,8321,5287,4225,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,11,22,31,73,28,088,27,68,66,5
7. Chi phí tài chính13,18,98,74,23,24,210,32,10,61,94,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay7,14,02,80,10,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng46,3105,377,675,068,2101,8155,4189,6184,9135,9110,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp56,753,560,169,052,148,871,373,969,795,056,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)6,3-3,034,758,992,388,0116,1163,473,963,360,4
12. Thu nhập khác18,713,72,78,82,74,55,71,220,60,80,9
13. Chi phí khác6,850,31,21,08,90,98,110,46,23,28,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)11,9-36,61,57,8-6,33,6-2,5-9,214,4-2,4-7,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)18,2-39,636,266,686,191,6113,6154,388,460,952,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,07,613,519,118,824,433,019,812,813,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,07,613,519,118,824,433,019,812,813,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)18,2-39,628,653,167,072,889,2121,268,648,139,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)18,2-39,628,653,167,072,889,2121,268,648,139,3

Kết quả kinh doanh VET theo quý

tỉ đồng

39 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh59,892,354,9103,357,390,556,1124,293,8107,745,6133,6102,3139,737,1195,093,6117,755,4255,2132,9164,055,7193,8116,7196,7106,4231,9173,8134,4350,8218,1177,6120,9351,9149,5236,449,8351,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,30,73,90,60,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,40,00,00,10,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,01,10,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)59,491,551,0102,756,490,556,1124,293,8107,745,6133,6102,3139,737,1195,093,6117,655,4254,8132,9164,055,6193,8116,7196,7106,4231,9173,8134,3350,8218,1177,6120,9351,9148,5236,449,8351,2
4. Giá vốn hàng bán33,459,728,857,535,651,931,469,552,557,525,568,157,383,422,3122,647,268,733,5159,392,3123,931,6120,664,7113,370,2154,5105,0-21,1303,1141,2107,1-17,0307,3109,1138,217,5306,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)26,131,822,245,220,838,624,754,641,350,220,165,545,056,314,872,446,448,921,995,540,640,124,073,252,083,436,277,468,7155,547,876,970,5138,044,639,498,232,344,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,10,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,30,90,10,30,60,30,50,10,70,30,80,20,71,71,31,83,01,783,10,73,31,21,72,41,12,9
7. Chi phí tài chính2,73,52,53,41,95,42,22,11,53,11,51,21,43,40,90,22,01,30,40,80,11,20,41,70,51,00,53,91,92,3-0,30,70,01,50,00,10,90,10,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,42,81,81,81,12,51,00,70,80,70,91,10,51,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng9,38,39,829,64,510,113,550,123,620,910,033,615,520,86,432,516,221,46,642,517,60,37,831,818,341,910,736,737,274,417,548,037,382,617,216,447,83,317,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,915,59,88,315,116,012,68,717,320,66,320,414,817,64,39,924,014,57,85,67,315,88,315,311,28,714,017,316,725,111,825,014,923,510,92,150,51,011,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,14,60,13,9-0,87,1-3,5-6,3-1,15,72,310,413,314,84,129,94,612,37,547,115,723,67,925,422,032,512,620,814,756,720,686,419,133,717,722,61,529,018,7
12. Thu nhập khác2,63,02,62,56,83,55,94,93,51,90,01,10,00,90,06,90,05,00,60,00,22,40,10,02,41,60,52,00,63,00,10,10,10,01,120,00,40,20,0
13. Chi phí khác1,61,61,91,61,61,71,846,90,12,10,00,00,01,20,10,50,00,00,08,90,0-0,10,10,04,00,00,06,51,60,00,09,40,00,10,06,10,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,01,40,60,95,21,74,0-41,93,4-0,2-0,01,10,0-0,3-0,16,40,05,00,6-8,90,22,5-0,00,0-1,61,60,5-4,5-1,03,00,0-9,40,0-0,11,113,90,30,20,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4,16,00,84,84,48,80,5-48,22,35,52,311,413,314,64,036,34,617,38,138,215,926,17,925,420,434,113,116,413,759,720,677,019,133,618,836,41,829,218,7
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,0-0,10,10,00,51,10,52,32,73,10,87,30,93,51,69,43,25,21,65,04,16,82,63,32,711,94,115,43,86,73,87,30,45,83,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)4,16,00,84,84,48,90,4-48,21,84,41,89,110,711,43,229,13,713,96,528,812,720,96,320,416,327,310,513,111,047,816,561,615,326,915,129,11,423,415,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)4,16,00,84,84,48,90,4-48,21,84,41,89,110,711,43,229,13,713,96,528,812,720,96,320,416,327,310,513,111,047,816,561,615,326,915,129,11,423,415,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,00,0-0,10,10,00,51,10,52,32,73,10,87,30,93,51,69,43,25,21,65,04,16,82,63,32,711,94,115,43,86,73,87,30,45,83,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của VET

Dữ liệu khác của VET

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thuốc Thú y Trung ương NAVETCO (mã VET): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 306 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 18 tỉ đồng, tăng 146,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 59 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.