VLA: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,4 tỉ đồng, ▲ +52,7% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VLA — trang 2
Biểu đồ giá VLA
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VLA theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.500 | 6.000 | 11.400 | 5.300 | ▼ −29,4% | 197 |
| 2025 | 10.500 | 8.500 | 13.500 | 8.100 | ▼ −19,0% | 249 |
| 2024 | 19.500 | 11.000 | 21.000 | 8.600 | ▼ −43,6% | 250 |
| 2023 | 50.000 | 19.500 | 63.800 | 16.500 | ▼ −61,0% | 249 |
| 2022 | 30.000 | 45.900 | 89.200 | 28.600 | ▲ +53,0% | 249 |
| 2021 | 13.700 | 28.500 | 37.000 | 11.300 | ▲ +108,0% | 250 |
| 2020 | 13.300 | 12.500 | 16.000 | 11.000 | ▼ −6,0% | 252 |
| 2019 | 12.000 | 13.300 | 21.000 | 10.000 | ▲ +10,8% | 250 |
| 2018 | 16.000 | 12.000 | 16.000 | 9.300 | ▼ −25,0% | 250 |
| 2017 | 12.300 | 16.000 | 16.000 | 10.100 | ▲ +30,1% | 250 |
| 2016 | 11.900 | 12.300 | 13.000 | 9.000 | ▲ +3,4% | 251 |
| 2015 | 13.300 | 11.900 | 15.500 | 9.200 | ▼ −10,5% | 248 |
| 2014 | 12.000 | 13.300 | 16.500 | 9.300 | ▲ +10,8% | 247 |
| 2013 | 8.800 | 11.000 | 12.000 | 8.100 | ▲ +25,0% | 250 |
| 2012 | 6.800 | 8.800 | 12.000 | 6.700 | ▲ +29,4% | 250 |
| 2011 | 12.800 | 6.800 | 14.700 | 5.700 | ▼ −46,9% | 248 |
| 2010 | 20.000 | 13.400 | 25.000 | 10.300 | ▼ −33,0% | 106 |
Giá VLA từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-9-2026 | 8.000 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | 7.800 | ▼ −2,50% | 300 | 0,0 |
| 8-9-2026 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-9-2026 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-9-2026 | 8.600 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | ▼ −6,98% | 500 | 0,0 |
| 3-9-2026 | 8.900 | 8.100 | 8.600 | 8.100 | 8.600 | ▼ −3,37% | 400 | 0,0 |
| 28-8-2026 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-8-2026 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-8-2026 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-8-2026 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-8-2026 | 8.100 | 7.300 | 8.900 | 7.300 | 8.900 | ▲ +9,88% | 400 | 0,0 |
| 21-8-2026 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-8-2026 | 8.900 | 8.500 | 8.500 | 8.100 | 8.100 | ▼ −8,99% | 900 | 0,0 |
| 19-8-2026 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-8-2026 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-8-2026 | 9.800 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | 8.900 | ▼ −9,18% | 100 | 0,0 |
| 14-8-2026 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-8-2026 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-8-2026 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-8-2026 | 10.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | ▼ −9,26% | 100 | 0,0 |
| 10-8-2026 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-8-2026 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-8-2026 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-8-2026 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-8-2026 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-8-2026 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-7-2026 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-7-2026 | 10.900 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | ▼ −0,92% | 1.000 | 0,0 |
| 29-7-2026 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-7-2026 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-7-2026 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 2/135 · 27-7-2026 – 9-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-8-2010
Dữ liệu khác của VLA
Phân tích kỹ thuật VLABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VLADoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VLATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VLADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VLADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VLACổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VLABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VLANgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VLAMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VLATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VLACông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VLANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VLA (CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 4-8-2010 tới nay, tổng cộng 4.046 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 6.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 335 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VLA tăng mạnh nhất vào năm 2021 (108,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (61,0%).