Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VLA
CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang
Van Lang Technology Development and Investment JSC
6.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VLA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VLA theo thời gian

344 ngày
1,41%1,93%2,46%2,98%3,51%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 61.955 cổ phiếu VLA, tương đương 1,55% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 1.936.043 cổ phiếu (48,45% vốn), khoảng 13 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,36% (15-2-2022), thấp nhất 1,55% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VLA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,56%1,55%▼ −0,01 điểm %-300
1 tháng28-8-20261,60%1,55%▼ −0,05 điểm %-2.100
3 tháng3-7-20261,61%1,55%▼ −0,06 điểm %-2.400
1 năm2-10-20251,62%1,55%▼ −0,07 điểm %-2.770
3 năm8-3-20223,35%1,55%▼ −1,80 điểm %25.755

Sở hữu nước ngoài VLA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,55%▼ −0,01 điểm %61.95550%1.936.043
9-20261,56%▼ −0,05 điểm %62.25550%1.935.743
8-20261,60%▼ −0,01 điểm %64.05550%1.933.943
7-20261,61%■ 0,00 điểm %64.35550%1.933.643
6-20261,61%■ 0,00 điểm %64.35550%1.933.643
5-20261,61%■ 0,00 điểm %64.35550%1.933.643
4-20261,61%▼ −0,00 điểm %64.3550%-64.355
3-20261,61%■ 0,00 điểm %64.3970%-64.397
2-20261,61%▼ −0,01 điểm %64.3970%-64.397
1-20261,62%▼ −0,00 điểm %64.6020%-64.602
12-20251,62%▼ −0,00 điểm %64.7060%-64.706
11-20251,62%■ 0,00 điểm %64.7250%-64.725
10-20251,62%■ 0,00 điểm %64.7250%-64.725
9-20251,62%▼ −0,09 điểm %64.7250%-64.725
8-20251,71%■ 0,00 điểm %68.4250%-68.425
7-20251,71%▼ −0,00 điểm %68.4250%-68.425
6-20251,71%■ 0,00 điểm %68.5250%-68.525
5-20251,71%▼ −1,64 điểm %68.5250%-68.525
3-20223,35%▼ −0,01 điểm %36.20049%493.000
2-20223,36%—36.30049%492.900

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202661.955−3001,55%1.936.043
1-10-202662.25501,56%1.935.743
30-9-202662.25501,56%1.935.743
29-9-202662.25501,56%1.935.743
28-9-202662.25501,56%1.935.743
25-9-202662.25501,56%1.935.743
24-9-202662.255−1001,56%1.935.743
23-9-202662.355−3001,56%1.935.643
22-9-202662.65501,57%1.935.343
21-9-202662.655−3001,57%1.935.343
18-9-202662.955−3001,58%1.935.043
17-9-202663.25501,58%1.934.743
16-9-202663.25501,58%1.934.743
15-9-202663.255−2001,58%1.934.743
14-9-202663.455−3001,59%1.934.543
11-9-202663.75501,60%1.934.243
10-9-202663.75501,60%1.934.243
9-9-202663.75501,60%1.934.243
8-9-202663.755−3001,60%1.934.243
7-9-202664.05501,60%1.933.943
4-9-202664.05501,60%1.933.943
3-9-202664.05501,60%1.933.943
28-8-202664.05501,60%1.933.943
27-8-202664.05501,60%1.933.943
26-8-202664.05501,60%1.933.943
25-8-202664.055−3001,60%1.933.943
24-8-202664.35501,61%1.933.643
21-8-202664.35501,61%1.933.643
20-8-202664.35501,61%1.933.643
19-8-202664.355—1,61%1.933.643

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VLA