VLB: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 117 tỉ đồng, ▲ +86,2% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VLB — trang 64
Biểu đồ giá VLB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VLB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 48.400 | 51.600 | 52.000 | 43.500 | ▲ +6,6% | 197 |
| 2025 | 43.500 | 48.100 | 55.400 | 36.200 | ▲ +10,6% | 249 |
| 2024 | 36.000 | 43.000 | 44.900 | 30.000 | ▲ +19,4% | 250 |
| 2023 | 25.300 | 36.100 | 45.000 | 24.500 | ▲ +42,7% | 249 |
| 2022 | 53.400 | 24.000 | 62.000 | 23.000 | ▼ −55,1% | 249 |
| 2021 | 35.400 | 54.200 | 63.000 | 31.200 | ▲ +53,1% | 250 |
| 2020 | 31.900 | 35.000 | 38.500 | 27.500 | ▲ +9,7% | 252 |
| 2019 | 31.100 | 31.900 | 39.700 | 25.900 | ▲ +2,6% | 250 |
| 2018 | 30.000 | 30.800 | 41.000 | 20.700 | ▲ +2,7% | 250 |
| 2017 | 35.000 | 35.000 | 59.400 | 21.200 | ■ 0,0% | 250 |
| 2016 | 18.800 | 35.000 | 52.000 | 18.800 | ▲ +86,2% | 72 |
Giá VLB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-3-2019 | 31.000 | 32.900 | 32.900 | 32.900 | 32.900 | ▲ +6,13% | 0 | 0,0 |
| 26-3-2019 | 31.000 | 34.900 | 35.000 | 31.000 | 31.000 | ■ 0,00% | 3.500 | 0,1 |
| 25-3-2019 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-3-2019 | 30.300 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | ▲ +2,31% | 200 | 0,0 |
| 21-3-2019 | 28.000 | 30.100 | 30.300 | 30.100 | 30.300 | ▲ +8,21% | 200 | 0,0 |
| 20-3-2019 | 31.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | ▼ −9,68% | 1.200 | 0,0 |
| 19-3-2019 | 28.000 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | ▲ +10,71% | 600 | 0,0 |
| 18-3-2019 | 30.400 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | ▼ −7,89% | 200 | 0,0 |
| 15-3-2019 | 34.900 | 30.400 | 30.400 | 30.400 | 30.400 | ▼ −12,89% | 100 | 0,0 |
| 14-3-2019 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-3-2019 | 30.600 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | ▲ +14,05% | 2.800 | 0,1 |
| 12-3-2019 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-3-2019 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | 30.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-3-2019 | 32.500 | 29.200 | 32.000 | 29.200 | 31.900 | ▼ −1,85% | 5.900 | 0,2 |
| 7-3-2019 | 34.900 | 32.500 | 32.500 | 32.500 | 32.500 | ▼ −6,88% | 900 | 0,0 |
| 6-3-2019 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-3-2019 | 31.700 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | 34.900 | ▲ +10,09% | 2.500 | 0,1 |
| 4-3-2019 | 31.000 | 31.700 | 31.700 | 31.700 | 31.700 | ▲ +2,26% | 100 | 0,0 |
| 1-3-2019 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 28-2-2019 | 28.800 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | ▲ +7,64% | 2.800 | 0,1 |
| 27-2-2019 | 31.200 | 28.800 | 28.800 | 28.800 | 28.800 | ▼ −7,69% | 2.500 | 0,1 |
| 26-2-2019 | 31.000 | 31.200 | 31.200 | 31.200 | 31.200 | ▲ +0,65% | 1.600 | 0,0 |
| 25-2-2019 | 31.200 | 34.900 | 34.900 | 31.000 | 31.000 | ▼ −0,64% | 2.029.300 | 63,3 |
| 22-2-2019 | 31.800 | 30.800 | 31.400 | 30.800 | 31.000 | ▼ −2,52% | 4.400 | 0,1 |
| 21-2-2019 | 31.000 | 31.800 | 31.800 | 31.800 | 31.800 | ▲ +2,58% | 100 | 0,0 |
| 20-2-2019 | 31.400 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | ▼ −1,27% | 100 | 0,0 |
| 19-2-2019 | 31.000 | 28.200 | 31.400 | 28.200 | 31.400 | ▲ +1,29% | 9.600 | 0,3 |
| 18-2-2019 | 31.800 | 30.100 | 31.000 | 30.100 | 31.000 | ▼ −2,52% | 3.500 | 0,1 |
| 15-2-2019 | 31.500 | 34.900 | 34.900 | 30.000 | 31.000 | ▼ −1,59% | 5.200 | 0,2 |
| 14-2-2019 | 31.000 | 30.200 | 31.500 | 30.200 | 31.500 | ▲ +1,61% | 1.500 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 64/84 · 14-2-2019 – 27-3-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-9-2016
Dữ liệu khác của VLB
Phân tích kỹ thuật VLBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VLBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VLBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VLBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VLBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VLBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VLBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VLBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VLBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VLBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VLBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VLBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VLBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VLB (CTCP Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 22-9-2016 tới nay, tổng cộng 2.518 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 51.600 đồng, tăng 4,67%, khối lượng 161.700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 29.515 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VLB tăng mạnh nhất vào năm 2016 (86,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (55,1%).
