VRG: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -5,0 tỉ đồng, Lãi → lỗ so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VRG — trang 100
Biểu đồ giá VRG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VRG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17.700 | 12.700 | 20.800 | 11.700 | ▼ −28,2% | 197 |
| 2025 | 24.700 | 18.000 | 29.200 | 13.900 | ▼ −27,1% | 249 |
| 2024 | 28.300 | 24.700 | 37.400 | 21.300 | ▼ −12,7% | 250 |
| 2023 | 33.900 | 28.500 | 33.900 | 19.200 | ▼ −15,9% | 249 |
| 2022 | 32.000 | 27.800 | 42.000 | 22.600 | ▼ −13,1% | 249 |
| 2021 | 27.700 | 27.700 | 30.300 | 20.900 | ■ 0,0% | 250 |
| 2020 | 9.000 | 27.500 | 31.000 | 7.500 | ▲ +205,6% | 252 |
| 2019 | 5.200 | 8.800 | 17.800 | 4.700 | ▲ +69,2% | 250 |
| 2018 | 5.900 | 5.200 | 12.500 | 3.000 | ▼ −11,9% | 250 |
| 2017 | 8.000 | 5.200 | 10.900 | 2.500 | ▼ −35,0% | 250 |
| 2016 | 5.600 | 6.400 | 8.600 | 1.500 | ▲ +14,3% | 251 |
| 2015 | 10.000 | 5.600 | 10.000 | 3.000 | ▼ −44,0% | 248 |
| 2014 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,0% | 38 |
Giá VRG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26-11-2014 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-11-2014 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-11-2014 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-11-2014 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-11-2014 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-11-2014 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-11-2014 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-11-2014 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-11-2014 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-11-2014 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-11-2014 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-11-2014 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-11-2014 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 100/100 · 10-11-2014 – 26-11-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-11-2014
Dữ liệu khác của VRG
Phân tích kỹ thuật VRGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VRGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VRGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VRGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VRGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VRGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VRGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VRGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VRGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VRGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VRGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo VRGBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp VRGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VRG (CTCP Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 10-11-2014 tới nay, tổng cộng 2.983 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 12.700 đồng, giảm 2,31%, khối lượng 4.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.495 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VRG tăng mạnh nhất vào năm 2020 (205,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2015 (44,0%).
