Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VRG
CTCP Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam
Viet Nam Rubber Industrial Zone and Urban JSC
13.100
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VRG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VRG theo thời gian

344 ngày
-0,01%0,14%0,30%0,45%0,60%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 45.590 cổ phiếu VRG, tương đương 0,18% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,56% (13-5-2025), thấp nhất 0,03% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VRG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,18%0,18%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,18%0,18%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,14%0,18%▲ +0,04 điểm %10.100
1 năm2-10-20250,10%0,18%▲ +0,07 điểm %19.400
3 năm8-3-20220,03%0,18%▲ +0,14 điểm %37.000

Sở hữu nước ngoài VRG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,18%■ 0,00 điểm %45.5900%-45.590
9-20260,18%■ 0,00 điểm %45.5900%-45.590
8-20260,18%▲ +0,00 điểm %45.5900%-45.590
7-20260,17%▲ +0,03 điểm %44.39049%12.644.095
6-20260,14%■ 0,00 điểm %35.49049%12.652.995
5-20260,14%▲ +0,00 điểm %35.49049%12.652.995
4-20260,13%▲ +0,02 điểm %34.49049%12.653.995
3-20260,11%▲ +0,00 điểm %28.09049%12.660.395
2-20260,11%▲ +0,00 điểm %27.89049%12.660.595
1-20260,10%▼ −0,00 điểm %27.09049%12.661.395
12-20250,11%▲ +0,00 điểm %27.99049%12.660.495
11-20250,11%■ 0,00 điểm %27.69049%12.660.795
10-20250,11%▲ +0,01 điểm %27.69049%12.660.795
9-20250,10%▼ −0,20 điểm %26.29049%12.662.195
8-20250,31%▲ +0,09 điểm %78.99049%12.609.495
7-20250,21%▼ −0,08 điểm %55.49049%12.632.995
6-20250,29%▼ −0,18 điểm %75.39049%12.613.095
5-20250,47%▲ +0,44 điểm %122.79049%12.565.695
3-20220,03%▼ −0,00 điểm %8.59049%12.679.895
2-20220,03%—8.61149%12.679.874

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202645.59000,18%-45.590
1-10-202645.59000,18%-45.590
30-9-202645.59000,18%-45.590
29-9-202645.59000,18%-45.590
28-9-202645.59000,18%-45.590
25-9-202645.59000,18%-45.590
24-9-202645.59000,18%-45.590
23-9-202645.59000,18%-45.590
22-9-202645.59000,18%-45.590
21-9-202645.59000,18%-45.590
18-9-202645.59000,18%-45.590
17-9-202645.59000,18%-45.590
16-9-202645.59000,18%-45.590
15-9-202645.59000,18%-45.590
14-9-202645.59000,18%-45.590
11-9-202645.59000,18%-45.590
10-9-202645.59000,18%-45.590
9-9-202645.59000,18%-45.590
8-9-202645.59000,18%-45.590
7-9-202645.59000,18%-45.590
4-9-202645.59000,18%-45.590
3-9-202645.59000,18%-45.590
28-8-202645.59000,18%-45.590
27-8-202645.59000,18%-45.590
26-8-202645.59000,18%-45.590
25-8-202645.59000,18%12.642.895
24-8-202645.59000,18%12.642.895
21-8-202645.59000,18%12.642.895
20-8-202645.59000,18%12.642.895
19-8-202645.590—0,18%12.642.895

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VRG