Số liệu tới phiên21-10-2026
Logo VSA
CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam
Vietnam Ocean Shipping Agency Corporation
16.900
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:51:25

Kết quả kinh doanh VSA

Doanh thu và lợi nhuận VSA theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 267Q1/2024: 252Q2/2024: 262Q3/2024: 288Q4/2024: 301Q1/2025: 274Q2/2025: 279Q3/2025: 242Q4/2025: 284Q1/2026: 280Q2/2026: 420Q3/2026: 328420Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 7Q1/2024: 6Q2/2024: 9Q3/2024: 2Q4/2024: 6Q1/2025: 8Q2/2025: 6Q3/2025: 8Q4/2025: 2Q1/2026: 7Q2/2026: 9Q3/2026: 69Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20263286
Q2/20264209
Q1/20262807
Q4/20252842
Q3/20252428
Q2/20252796
Q1/20252748
Q4/20243016
Q3/20242882
Q2/20242629
Q1/20242526
Q4/20232677

Doanh thu và lợi nhuận VSA theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.013Năm 2021: 1.606Năm 2022: 1.641Năm 2023: 1.084Năm 2024: 1.101Năm 2025: 1.0801.641Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 37Năm 2021: 38Năm 2022: 43Năm 2023: 43Năm 2024: 22Năm 2025: 2443Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.08024
Năm 20241.10122
Năm 20231.08443
Năm 20221.64143
Năm 20211.60638
Năm 20201.01337

Báo cáo tài chính gốc VSA theo kỳ

166 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016———

166 tệp báo cáo VSA trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VSA

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VSA.

Kết quả kinh doanh VSA theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.079,61.101,21.083,71.640,61.605,51.013,1878,3914,8864,6863,5863,7843,1804,4610,1691,7568,6526,4474,7398,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.079,61.101,21.083,71.640,61.605,51.013,1878,3914,8864,6863,5863,7843,1804,4610,1691,7568,6526,4474,7398,2
4. Giá vốn hàng bán982,71.015,4999,61.534,91.507,9937,2789,0822,5772,8772,2775,1747,8719,2528,1604,3478,6460,9403,2325,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)96,985,884,0105,797,676,089,392,391,891,488,695,385,182,087,490,065,571,572,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính19,818,533,220,814,723,425,459,825,027,445,230,812,124,327,727,527,024,412,4
7. Chi phí tài chính3,04,13,16,02,02,03,94,41,31,63,82,51,01,88,23,91,99,63,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,10,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,70,70,80,70,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0-0,40,00,00,00,00,00,0-0,4-4,76,211,510,610,08,05,99,810,88,2
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp81,273,373,874,060,655,469,385,370,381,680,285,267,969,071,076,559,861,050,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)32,526,540,446,649,742,041,662,544,831,056,149,839,045,443,942,940,636,140,0
12. Thu nhập khác0,71,714,56,50,30,51,50,47,822,75,511,912,06,32,16,60,81,14,8
13. Chi phí khác2,80,40,90,12,00,20,91,61,40,92,20,78,95,00,71,72,40,91,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-2,11,313,66,4-1,70,30,6-1,26,421,83,411,23,11,31,44,9-1,60,13,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)30,427,854,053,148,042,342,261,351,252,859,461,042,146,745,347,839,036,343,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,65,811,310,59,65,35,99,77,47,810,69,97,48,39,79,26,41,21,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,10,00,00,00,00,00,0-0,40,60,00,50,00,0-0,50,10,0-0,20,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,75,911,310,59,65,35,99,77,08,510,610,47,48,39,29,36,41,01,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)23,721,942,842,638,537,036,351,644,244,348,950,634,838,436,138,532,735,341,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,0-0,4-0,5-0,4-0,4-0,6-0,30,24,32,52,44,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)23,721,942,842,638,537,036,351,644,644,749,251,035,438,735,834,230,232,936,5

Kết quả kinh doanh VSA theo quý

tỉ đồng

50 kỳ, Quý 1/2014 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh327,7419,5279,6284,2242,0279,1274,3300,5287,6261,5251,6267,0286,5259,9270,2386,6458,6401,2397,7485,6384,5412,2325,3307,9245,5279,0182,0249,9231,1225,9171,8258,4226,7256,8173,1263,5234,7173,1193,2282,7199,5216,8164,5246,9216,7226,9180,7219,6196,2144,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)327,7419,5279,6284,2242,0279,1274,3300,5287,6261,5251,6267,0286,5259,9270,2386,6458,6401,2397,7485,6384,5412,2325,3307,9245,5279,0182,0249,9231,1225,9171,8258,4226,7256,8173,1263,5234,7173,1193,2282,7199,5216,8164,5246,9216,7226,9180,7219,6196,2144,8
4. Giá vốn hàng bán302,9391,2256,9257,0217,2257,7250,8279,3266,7237,3232,2251,9263,4234,8248,6366,3427,7368,2375,1458,4358,3388,6306,0288,5224,0258,3165,6227,5207,3204,1149,6235,3202,3232,4152,5242,8211,6147,2171,1260,1178,4190,0143,7222,7194,0204,8161,5197,4170,0126,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)24,828,322,727,224,721,423,521,220,924,219,415,123,125,121,620,330,833,122,527,226,223,619,319,421,520,816,422,423,821,822,223,124,324,520,620,723,125,822,122,621,126,820,824,322,722,119,222,226,217,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,74,63,46,94,25,63,97,53,55,33,18,217,25,03,48,84,34,34,84,92,42,74,917,51,03,31,718,31,23,32,419,22,536,02,220,01,51,82,320,12,22,22,718,05,715,81,82,01,48,5
7. Chi phí tài chính0,70,80,51,60,61,10,52,51,80,70,31,90,41,40,25,40,30,9-0,01,10,01,1-0,10,10,51,30,21,90,30,90,71,01,41,90,20,20,21,10,50,50,20,40,30,91,61,00,50,60,20,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,5-0,5-0,30,0-0,30,2-0,2-1,9-3,00,42,42,41,43,32,92,73,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp19,120,216,431,217,218,417,018,421,518,115,226,817,716,014,026,818,016,913,819,315,315,211,420,513,610,413,024,117,011,217,829,417,921,017,026,219,24,520,326,329,75,417,737,818,87,415,917,24,013,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)8,711,99,11,311,27,69,97,81,110,76,9-5,422,212,710,8-3,216,819,613,511,813,39,912,916,48,312,44,914,77,813,06,111,97,538,15,114,05,121,83,915,8-8,420,25,86,110,630,97,99,426,115,3
12. Thu nhập khác0,70,20,03,10,00,20,00,01,30,10,314,10,30,20,06,00,30,30,00,00,00,20,10,10,00,00,30,10,20,80,40,10,10,10,17,20,10,50,00,022,30,00,3-2,10,27,40,0-0,60,21,0
13. Chi phí khác1,50,70,02,00,80,00,00,20,00,10,20,10,50,30,10,00,00,00,00,0-0,02,00,00,00,00,00,20,50,30,00,00,00,11,40,00,10,11,20,00,70,20,00,02,40,00,10,00,1-0,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,8-0,5-0,01,1-0,80,1-0,0-0,21,30,10,114,0-0,1-0,2-0,15,90,20,3-0,00,00,0-1,70,00,10,0-0,00,1-0,5-0,10,80,40,1-0,1-1,30,17,1-0,0-0,70,0-0,622,10,00,3-4,50,27,30,0-0,70,21,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)7,911,49,12,310,57,79,97,62,410,87,08,722,112,510,82,817,019,813,511,813,38,212,916,58,412,45,014,37,713,86,512,07,536,85,221,15,121,13,915,213,720,26,11,610,838,27,98,726,316,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,32,72,00,72,31,62,01,60,72,21,42,14,52,92,00,73,63,62,62,62,61,82,30,21,72,41,0-0,11,62,61,3-0,71,68,00,91,11,04,60,7-0,12,84,51,0-2,21,98,91,41,15,22,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,10,10,0-0,4-0,10,10,60,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,32,72,00,72,31,62,01,60,62,21,42,14,52,92,00,73,63,62,62,62,61,82,30,21,72,41,0-0,11,62,61,3-0,71,67,91,01,11,14,20,6-0,03,44,51,0-2,21,98,91,41,15,22,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,68,77,11,68,26,17,96,11,78,65,66,517,69,78,82,113,516,211,09,210,86,410,616,36,710,04,014,46,111,25,112,75,929,04,219,94,116,93,315,210,315,75,13,88,829,36,57,621,113,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,68,77,11,68,26,17,96,11,78,65,66,517,69,78,82,113,516,211,09,210,86,410,616,36,710,04,014,46,111,25,112,75,928,84,320,04,216,93,415,310,415,85,23,98,929,46,77,721,213,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1

Báo cáo khác của VSA

Dữ liệu khác của VSA

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam (mã VSA): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.080 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 24 tỉ đồng, tăng 8,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 328 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.