Số liệu tới phiên21-10-2026
Logo VTQ
CTCP Việt Trung Quảng Bình
Viet Trung Quang Binh Joint Stock Company
6.300
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:51:15

Kết quả kinh doanh VTQ

Doanh thu và lợi nhuận VTQ theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 20Q1/2024: 16Q2/2024: 19Q3/2024: 49Q4/2024: 38Q1/2025: 10Q2/2025: 16Q3/2025: 46Q4/2025: 39Q1/2026: 38Q2/2026: 34Q3/2026: 3349Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -12Q1/2024: -3Q2/2024: -5Q3/2024: 11Q4/2024: 0Q1/2025: -4Q2/2025: 1Q3/2025: 7Q4/2025: 3Q1/2026: -4Q2/2026: 14Q3/2026: 314-12Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026333
Q2/20263414
Q1/202638-4
Q4/2025393
Q3/2025467
Q2/2025161
Q1/202510-4
Q4/2024380
Q3/20244911
Q2/202419-5
Q1/202416-3
Q4/202320-12

Doanh thu và lợi nhuận VTQ theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 37Năm 2021: 51Năm 2022: 61Năm 2023: 62Năm 2024: 122Năm 2025: 111122Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 6Năm 2021: 24Năm 2022: -12Năm 2023: -41Năm 2024: 4Năm 2025: 624-41Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251116
Năm 20241224
Năm 202362-41
Năm 202261-12
Năm 20215124
Năm 2020376

Báo cáo tài chính gốc VTQ theo kỳ

70 tệp

70 tệp báo cáo VTQ trên HNX từ năm 2021, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VTQ

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VTQ.

Kết quả kinh doanh VTQ theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh110,8122,062,661,051,036,936,932,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,10,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)110,8122,062,561,051,036,936,932,2
4. Giá vốn hàng bán91,195,250,553,948,533,836,226,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)19,726,812,07,12,53,20,65,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,10,110,140,819,67,75,4
7. Chi phí tài chính0,212,744,019,44,24,85,35,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,33,64,64,04,14,34,84,6
9. Chi phí bán hàng0,20,30,20,30,40,50,80,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp11,710,511,315,216,113,015,011,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)7,63,4-43,3-17,722,64,5-12,8-6,7
12. Thu nhập khác0,30,62,36,32,01,917,77,9
13. Chi phí khác1,50,00,40,70,50,82,20,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,20,61,95,61,51,115,57,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)6,44,0-41,4-12,124,25,62,80,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)6,44,0-41,4-12,124,25,62,80,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)6,44,0-41,4-12,124,25,62,80,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh VTQ theo quý

tỉ đồng

24 kỳ, Quý 3/2020 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 3/2020
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh32,733,638,038,646,216,39,737,949,219,215,719,520,216,06,916,118,617,19,220,714,88,07,510,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)32,733,638,038,646,216,39,737,949,219,215,719,520,116,06,916,118,617,19,220,714,88,07,510,5
4. Giá vốn hàng bán24,919,637,931,035,314,710,431,236,014,615,014,213,913,57,815,116,016,58,318,313,48,28,99,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)7,714,10,27,610,91,6-0,86,713,24,60,75,36,22,5-0,91,02,60,60,92,41,4-0,2-1,40,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,010,00,023,10,00,117,60,0
7. Chi phí tài chính1,0-5,10,70,70,9-1,50,73,00,78,10,819,00,918,61,01,30,81,10,81,10,81,30,91,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,01,70,71,00,90,80,70,90,71,20,81,20,91,41,01,30,81,10,81,10,81,30,90,0
9. Chi phí bán hàng0,32,20,10,20,10,00,00,10,00,00,10,10,00,00,00,10,10,10,10,10,10,10,20,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,12,93,33,22,92,52,73,32,22,23,00,33,14,62,93,42,93,03,34,73,03,43,12,6
12. Thu nhập khác0,10,10,01,40,30,10,00,20,40,50,22,10,3-0,10,56,50,20,10,41,80,00,70,70,2
13. Chi phí khác0,00,00,02,10,10,00,00,00,00,00,00,30,00,00,10,60,10,00,00,30,00,10,00,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,10,0-0,70,20,1-0,00,20,40,50,21,80,3-0,10,45,80,10,10,41,50,00,60,7-0,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,314,2-3,92,97,20,7-4,20,510,6-5,2-3,1-12,22,5-20,7-4,42,1-1,06,4-2,921,2-2,5-4,412,7-3,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,314,2-3,92,97,20,7-4,20,510,6-5,2-3,1-12,22,5-20,7-4,42,1-1,06,4-2,921,2-2,5-4,412,7-3,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,314,2-3,92,97,20,7-4,20,510,6-5,2-3,1-12,22,5-20,7-4,42,1-1,06,4-2,921,2-2,5-4,412,7-3,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)—14,1-3,93,67,00,5-4,20,310,2-5,7-3,2-14,12,2-20,6-4,8-3,7-1,26,3-3,319,7-2,5-5,012,0-3,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của VTQ

Dữ liệu khác của VTQ

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Việt Trung Quảng Bình (mã VTQ): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 111 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng, tăng 60,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 33 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.