Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 09:42:53
Logo WTC
CTCP Vận tải Thủy - Vinacomin
Vinacomin waterway transport joint stock company
9.300
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:42:53

Kết quả kinh doanh WTC

Doanh thu và lợi nhuận WTC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2025: 424Q1/2026: 357Q2/2026: 635635Q2/2018Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2025: -3Q1/2026: 4Q2/2026: 66-3Q2/2018Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026——
Q2/20266356
Q1/20263574
Q4/2025424-3
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q2/2018——

Doanh thu và lợi nhuận WTC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 6.981Năm 2021: 4.797Năm 2022: 3.230Năm 2023: 1.092Năm 2024: 1.588Năm 2025: 1.3696.981Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 94Năm 2021: 36Năm 2022: 41Năm 2023: 16Năm 2024: 12Năm 2025: 1194Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.36911
Năm 20241.58812
Năm 20231.09216
Năm 20223.23041
Năm 20214.79736
Năm 20206.98194

Báo cáo tài chính gốc WTC theo kỳ

32 tệp

32 tệp báo cáo WTC trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính WTC

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố WTC.

Kết quả kinh doanh WTC theo năm

tỉ đồng

17 kỳ, Năm 2009 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.369,41.588,51.091,83.229,74.835,16.981,04.978,3633,0503,9613,0670,6276,4312,5445,2559,5539,8477,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,038,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.369,41.588,51.091,83.229,74.796,76.981,04.978,3633,0503,9613,0670,6276,4312,5445,2559,5539,8477,3
4. Giá vốn hàng bán1.278,71.535,91.066,23.128,24.668,66.660,24.729,6588,0477,2577,3623,5283,4302,5428,2533,0515,6451,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)90,752,625,5101,4128,2320,8248,745,026,735,747,1-7,010,117,026,424,225,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,813,622,019,89,31,50,90,00,00,00,00,00,10,10,61,42,1
7. Chi phí tài chính20,78,70,57,516,740,619,42,63,12,53,14,826,162,871,014,31,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay19,97,00,15,016,039,716,22,63,12,53,14,821,562,670,914,21,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng41,825,212,347,6123,2138,796,96,35,14,15,92,42,43,52,01,00,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp18,017,813,818,228,931,119,817,212,016,011,27,37,09,812,110,99,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)13,914,620,948,0-31,3111,9113,418,96,513,227,0-21,5-25,3-59,0-58,0-0,516,5
12. Thu nhập khác3,02,80,73,581,99,28,93,11,71,46,91,82,421,46,42,21,5
13. Chi phí khác2,21,90,91,15,24,13,21,70,71,632,91,41,64,60,70,82,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,91,0-0,22,476,75,15,61,41,0-0,1-26,00,40,716,75,71,4-1,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)14,815,520,750,545,5117,0119,020,37,613,01,0-21,1-24,6-42,2-52,30,915,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,43,34,59,09,123,419,60,00,00,00,00,00,00,00,10,10,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,43,34,59,09,123,419,60,00,00,00,00,00,00,00,10,10,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)11,412,216,241,536,493,699,420,37,613,01,0-21,2-24,6-42,2-52,40,815,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)11,412,216,241,536,493,699,420,37,613,01,0-21,2-24,6-42,2-52,40,815,0

Kết quả kinh doanh WTC theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh634,9356,6424,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)634,9356,6424,1
4. Giá vốn hàng bán584,3329,4403,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)50,627,220,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,30,30,0
7. Chi phí tài chính19,810,98,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay19,710,87,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,0
9. Chi phí bán hàng14,77,29,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,95,34,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)11,44,1-0,9
12. Thu nhập khác1,30,11,4
13. Chi phí khác2,60,30,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,3-0,20,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)10,13,9-0,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,40,12,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,40,12,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,83,8-3,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,83,8-3,0

Báo cáo khác của WTC

Dữ liệu khác của WTC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vận tải Thủy - Vinacomin (mã WTC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.369 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng, giảm 6,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 635 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.