Số liệu tới phiên21-10-2026
Logo XHC
CTCP Xuân Hòa Việt Nam
XuanHoa VietNam JSC
16.400
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:51:35

Kết quả kinh doanh XHC

Doanh thu và lợi nhuận XHC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 278Q1/2024: 110Q2/2024: 173Q3/2024: 113Q4/2024: 150Q1/2025: 117Q2/2025: 116Q3/2025: 127Q4/2025: 131Q1/2026: 140Q2/2026: 95Q3/2026: 126278Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 5Q1/2024: 0Q2/2024: 51Q3/2024: -2Q4/2024: 3Q1/2025: 0Q2/2025: 64Q3/2025: 0Q4/2025: 0Q1/2026: 0Q2/2026: 1Q3/2026: 7474-2Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202612674
Q2/2026951
Q1/20261400
Q4/20251310
Q3/20251270
Q2/202511664
Q1/20251170
Q4/20241503
Q3/2024113-2
Q2/202417351
Q1/20241100
Q4/20232785

Doanh thu và lợi nhuận XHC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 578Năm 2021: 535Năm 2022: 549Năm 2023: 789Năm 2024: 546Năm 2025: 490789Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 41Năm 2021: 64Năm 2022: 34Năm 2023: 38Năm 2024: 53Năm 2025: 6565Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202549065
Năm 202454653
Năm 202378938
Năm 202254934
Năm 202153564
Năm 202057841

Báo cáo tài chính gốc XHC theo kỳ

161 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017——
2016————

161 tệp báo cáo XHC trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh XHC theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh499,8555,0799,8562,7548,1593,9565,0471,8394,1370,6370,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu9,49,010,413,412,815,88,09,54,83,89,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)490,4546,0789,5549,3535,4578,0557,0462,3389,3366,9361,5
4. Giá vốn hàng bán421,3463,5698,4452,6438,0469,3444,2375,5310,3283,7299,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)69,282,491,196,797,4108,7112,886,879,083,262,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính64,452,541,729,052,621,657,439,9101,154,20,7
7. Chi phí tài chính10,018,323,712,110,18,15,22,00,61,01,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay9,717,422,811,09,36,13,91,30,10,10,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng21,722,626,335,032,735,440,732,627,127,423,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp36,941,647,244,640,741,041,833,932,643,335,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)64,952,535,634,066,645,882,658,2119,865,71,2
12. Thu nhập khác0,30,52,82,80,20,82,30,60,11,30,1
13. Chi phí khác0,00,10,10,50,00,30,00,00,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,30,42,72,30,20,52,30,6-0,01,30,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)65,252,938,336,366,846,484,958,8119,867,01,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,20,00,21,92,95,15,84,613,42,90,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,20,00,21,92,95,15,84,613,42,90,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)65,052,938,134,463,941,379,154,3106,464,11,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)65,052,938,134,463,941,379,154,3106,464,11,0

Kết quả kinh doanh XHC theo quý

tỉ đồng

39 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh128,696,5142,0133,1129,3118,0119,3152,8114,6174,5112,3281,2214,0165,5139,1209,7149,0109,194,8198,3128,2127,294,5252,7137,296,4107,6220,5147,0102,694,9157,1108,7109,797,8112,0102,090,989,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu2,31,62,12,12,72,42,22,72,11,72,53,02,92,12,34,92,84,11,64,33,73,01,86,93,42,13,42,52,42,21,03,52,22,92,43,20,70,40,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)126,394,8139,9131,0126,6115,6117,1150,0112,5172,8109,9278,2211,1163,5136,8204,8146,2105,093,2194,0124,5124,292,7245,7133,894,4104,2218,0144,6100,494,0153,6106,5106,995,4108,7101,390,588,8
12. Thu nhập khác-0,40,90,00,20,00,00,00,10,00,10,40,60,02,50,12,80,00,00,00,00,20,00,00,20,00,60,00,20,02,10,00,00,00,50,10,10,0-0,40,4
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,60,00,00,00,40,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,40,90,00,20,00,0-0,00,10,00,10,3-0,00,02,50,12,3-0,0-0,00,00,00,2-0,00,00,20,00,60,00,20,02,10,00,00,00,50,10,00,0-0,40,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)74,90,90,40,30,264,70,43,1-2,550,80,45,9-0,533,20,317,229,8-8,4-2,810,453,62,50,120,426,90,0-1,316,63,559,95,36,138,27,46,851,756,85,35,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,60,30,00,00,00,20,00,60,00,10,00,50,00,10,12,00,00,00,02,10,20,50,04,11,00,0-0,33,30,70,81,11,20,51,51,410,20,01,11,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,60,30,00,00,00,20,00,60,00,10,00,50,00,10,12,00,00,00,02,10,20,50,04,11,00,0-0,33,30,70,81,11,20,51,51,410,20,01,11,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)74,30,60,40,30,264,40,42,5-2,550,70,45,4-0,533,10,215,329,8-8,4-2,88,353,42,00,116,325,90,0-1,013,32,859,04,34,937,86,05,541,556,84,24,6
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)74,30,60,40,30,264,40,42,5-2,550,70,45,4-0,533,10,215,329,8-8,4-2,88,353,42,00,116,325,90,0-1,013,32,859,04,34,937,86,05,541,556,14,24,6
4. Giá vốn hàng bán—76,1123,2115,1110,495,799,7125,596,7150,289,5242,1189,3150,8118,6165,5123,887,076,5159,0104,999,673,8197,8108,878,684,0174,0116,381,971,9126,888,885,574,586,980,474,468,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)—18,816,716,016,319,917,424,515,822,620,436,121,712,618,239,422,418,116,735,019,724,618,947,924,915,820,344,028,218,522,126,817,721,421,021,820,816,120,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính—1,10,00,20,163,80,40,80,151,60,00,60,041,70,00,229,00,00,00,052,50,10,00,021,0-0,10,10,30,057,10,20,536,41,41,146,554,20,20,2
7. Chi phí tài chính—3,42,42,22,52,82,63,93,45,95,16,96,06,74,54,82,62,92,12,72,82,81,72,31,82,21,41,91,41,10,70,30,30,90,40,20,20,10,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—2,92,32,42,22,72,43,33,45,75,16,96,06,14,43,92,42,52,22,42,72,61,61,71,61,61,21,31,10,90,50,10,00,70,30,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—6,85,25,26,35,54,76,25,74,66,19,06,26,55,57,68,510,78,39,77,18,88,112,47,96,57,913,813,47,56,910,77,37,37,36,98,64,76,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp—9,88,88,77,310,710,112,39,312,99,214,810,110,58,012,310,412,99,112,38,910,59,013,29,47,512,412,39,99,29,410,28,37,77,79,69,55,78,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)—-0,00,40,00,264,70,43,0-2,550,70,16,0-0,530,70,214,929,8-8,3-2,810,453,42,50,120,226,9-0,5-1,316,43,557,85,36,138,27,06,751,756,85,75,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,70,00,0

Báo cáo khác của XHC

Dữ liệu khác của XHC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Xuân Hòa Việt Nam (mã XHC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 490 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 65 tỉ đồng, tăng 22,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 126 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 74 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.