XPH: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -0,0 tỉ đồng, Lỗ giảm so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu XPH — trang 95
Biểu đồ giá XPH
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá XPH theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15.200 | 13.500 | 17.900 | 12.000 | ▼ −11,2% | 198 |
| 2025 | 7.700 | 14.900 | 19.500 | 6.100 | ▲ +93,5% | 249 |
| 2024 | 6.000 | 7.900 | 9.000 | 4.200 | ▲ +31,7% | 250 |
| 2023 | 8.600 | 6.000 | 9.500 | 4.800 | ▼ −30,2% | 249 |
| 2022 | 10.200 | 8.600 | 12.500 | 7.000 | ▼ −15,7% | 249 |
| 2021 | 6.500 | 10.200 | 15.800 | 6.200 | ▲ +56,9% | 250 |
| 2020 | 5.500 | 6.900 | 7.000 | 3.600 | ▲ +25,5% | 252 |
| 2019 | 5.000 | 5.500 | 7.400 | 4.200 | ▲ +10,0% | 250 |
| 2018 | 6.800 | 5.100 | 8.100 | 4.400 | ▼ −25,0% | 250 |
| 2017 | 6.200 | 6.800 | 8.500 | 4.800 | ▲ +9,7% | 250 |
| 2016 | 8.500 | 6.200 | 15.700 | 5.100 | ▼ −27,1% | 251 |
| 2015 | 9.700 | 8.300 | 24.400 | 6.500 | ▼ −14,4% | 248 |
| 2014 | 15.900 | 10.700 | 25.200 | 10.700 | ▼ −32,7% | 27 |
Giá XPH từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13-7-2015 | 8.900 | 9.000 | 9.100 | 8.300 | 9.000 | ▲ +1,12% | 8.700 | 0,1 |
| 10-7-2015 | 8.900 | 9.800 | 9.800 | 8.700 | 8.700 | ▼ −2,25% | 13.700 | 0,1 |
| 9-7-2015 | 8.800 | 8.600 | 9.600 | 8.600 | 8.900 | ▲ +1,14% | 14.120 | 0,1 |
| 8-7-2015 | 9.000 | 8.100 | 8.900 | 8.100 | 8.800 | ▼ −2,22% | 8.100 | 0,1 |
| 7-7-2015 | 9.100 | 8.700 | 9.100 | 8.600 | 9.000 | ▼ −1,10% | 26.400 | 0,2 |
| 6-7-2015 | 9.400 | 9.200 | 9.200 | 9.100 | 9.100 | ▼ −3,19% | 23.700 | 0,2 |
| 3-7-2015 | 9.200 | 9.900 | 10.000 | 9.300 | 9.700 | ▲ +5,43% | 18.100 | 0,2 |
| 2-7-2015 | 9.300 | 9.000 | 9.600 | 9.000 | 9.200 | ▼ −1,08% | 9.300 | 0,1 |
| 1-7-2015 | 9.200 | 9.600 | 9.800 | 9.300 | 9.300 | ▲ +1,09% | 2.500 | 0,0 |
| 30-6-2015 | 9.600 | 9.200 | 9.300 | 9.100 | 9.200 | ▼ −4,17% | 7.500 | 0,1 |
| 29-6-2015 | 9.300 | 9.100 | 9.600 | 9.100 | 9.600 | ▲ +3,23% | 5.600 | 0,1 |
| 26-6-2015 | 9.100 | 9.900 | 9.900 | 9.100 | 9.700 | ▲ +6,59% | 2.700 | 0,0 |
| 25-6-2015 | 9.800 | 10.000 | 10.000 | 9.100 | 9.100 | ▼ −7,14% | 10.600 | 0,1 |
| 24-6-2015 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 9.800 | 9.800 | ▼ −2,00% | 13.900 | 0,1 |
| 23-6-2015 | 9.900 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ▲ +1,01% | 15.800 | 0,2 |
| 22-6-2015 | 10.400 | 10.400 | 10.400 | 9.800 | 9.900 | ▼ −4,81% | 20.100 | 0,2 |
| 19-6-2015 | 9.600 | 10.000 | 10.400 | 10.000 | 10.400 | ▲ +8,33% | 61.100 | 0,6 |
| 18-6-2015 | 9.500 | 10.000 | 10.000 | 9.500 | 9.600 | ▲ +1,05% | 4.600 | 0,0 |
| 17-6-2015 | 9.600 | 9.600 | 10.000 | 9.000 | 9.500 | ▼ −1,04% | 91.700 | 0,9 |
| 16-6-2015 | 9.800 | 9.700 | 10.400 | 9.600 | 9.600 | ▼ −2,04% | 15.275 | 0,2 |
| 15-6-2015 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 9.000 | 9.800 | ▼ −2,00% | 24.810 | 0,2 |
| 12-6-2015 | 11.000 | 10.000 | 10.600 | 9.900 | 9.900 | ▼ −10,00% | 19.700 | 0,2 |
| 11-6-2015 | 10.800 | 10.900 | 11.100 | 10.500 | 11.000 | ▲ +1,85% | 17.900 | 0,2 |
| 10-6-2015 | 10.800 | 11.800 | 11.800 | 10.800 | 10.800 | ■ 0,00% | 136.428 | 1,5 |
| 9-6-2015 | 9.900 | 10.800 | 10.800 | 10.700 | 10.800 | ▲ +9,09% | 98.700 | 1,1 |
| 8-6-2015 | 9.000 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | ▲ +10,00% | 1.310 | 0,0 |
| 5-6-2015 | 8.500 | 8.600 | 9.300 | 8.600 | 9.300 | ▲ +9,41% | 26.702 | 0,2 |
| 4-6-2015 | 8.700 | 8.500 | 8.600 | 8.200 | 8.500 | ▼ −2,30% | 44.000 | 0,4 |
| 3-6-2015 | 8.400 | 9.100 | 9.100 | 8.000 | 8.700 | ▲ +3,57% | 3.100 | 0,0 |
| 2-6-2015 | 8.700 | 8.900 | 8.900 | 8.300 | 8.400 | ▼ −3,45% | 45.300 | 0,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 95/100 · 2-6-2015 – 13-7-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-11-2014
Dữ liệu khác của XPH
Phân tích kỹ thuật XPHBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh XPHDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán XPHTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ XPHDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn XPHDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức XPHCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên XPHBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ XPHNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại XPHMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại XPHTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố XPHCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp XPHNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu XPH (CTCP Xà phòng Hà Nội) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 25-11-2014 tới nay, tổng cộng 2.973 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 13.500 đồng, tăng 1,50%, khối lượng 100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 725 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, XPH tăng mạnh nhất vào năm 2025 (93,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2014 (32,7%).
