AAS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 19 tỉ đồng, ▼ −83,1% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu AAS — trang 35
Biểu đồ giá AAS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá AAS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10.000 | 10.300 | 12.000 | 6.800 | ▲ +3,0% | 198 |
| 2025 | 9.000 | 10.400 | 24.600 | 6.000 | ▲ +15,6% | 249 |
| 2024 | 8.500 | 8.900 | 9.800 | 5.400 | ▲ +4,7% | 250 |
| 2023 | 10.400 | 8.500 | 17.800 | 7.400 | ▼ −18,3% | 249 |
| 2022 | 29.500 | 9.200 | 39.200 | 6.300 | ▼ −68,8% | 249 |
| 2021 | 9.200 | 29.400 | 35.000 | 5.400 | ▲ +219,6% | 250 |
| 2020 | 17.500 | 8.500 | 35.400 | 5.300 | ▼ −51,4% | 115 |
Giá AAS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19-9-2022 | 16.900 | 16.600 | 16.700 | 15.900 | 16.000 | ▼ −5,33% | 137.300 | 2,2 |
| 16-9-2022 | 17.200 | 17.200 | 17.200 | 16.700 | 16.800 | ▼ −2,33% | 133.700 | 2,3 |
| 15-9-2022 | 17.000 | 17.400 | 17.400 | 17.000 | 17.100 | ▲ +0,59% | 80.000 | 1,5 |
| 14-9-2022 | 17.300 | 17.200 | 17.300 | 16.600 | 17.200 | ▼ −0,58% | 239.100 | 4,1 |
| 13-9-2022 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 17.000 | 17.200 | ▼ −1,71% | 62.300 | 1,1 |
| 12-9-2022 | 17.200 | 17.600 | 17.700 | 17.300 | 17.400 | ▲ +1,16% | 78.100 | 1,4 |
| 9-9-2022 | 17.400 | 17.500 | 17.600 | 16.900 | 17.500 | ▲ +0,57% | 112.200 | 1,9 |
| 8-9-2022 | 17.900 | 17.800 | 17.800 | 17.100 | 17.400 | ▼ −2,79% | 139.400 | 2,4 |
| 7-9-2022 | 18.700 | 18.400 | 18.500 | 17.200 | 17.300 | ▼ −7,49% | 298.800 | 5,4 |
| 6-9-2022 | 19.100 | 19.100 | 19.100 | 18.500 | 18.600 | ▼ −2,62% | 228.600 | 4,3 |
| 5-9-2022 | 19.200 | 19.200 | 19.300 | 18.900 | 19.100 | ▼ −0,52% | 125.100 | 2,4 |
| 31-8-2022 | 19.300 | 19.200 | 19.400 | 19.000 | 19.300 | ■ 0,00% | 88.000 | 1,7 |
| 30-8-2022 | 19.300 | 19.800 | 19.800 | 19.100 | 19.100 | ▼ −1,04% | 85.200 | 1,6 |
| 29-8-2022 | 19.900 | 19.700 | 19.700 | 18.900 | 19.500 | ▼ −2,01% | 418.400 | 8,1 |
| 26-8-2022 | 20.200 | 20.100 | 20.100 | 19.700 | 19.800 | ▼ −1,98% | 265.800 | 5,3 |
| 25-8-2022 | 20.100 | 20.200 | 20.300 | 20.000 | 20.100 | ■ 0,00% | 206.300 | 4,2 |
| 24-8-2022 | 19.500 | 19.900 | 20.200 | 19.900 | 20.200 | ▲ +3,59% | 230.700 | 4,6 |
| 23-8-2022 | 19.900 | 19.600 | 19.900 | 19.300 | 19.800 | ▼ −0,50% | 352.600 | 6,9 |
| 22-8-2022 | 20.200 | 20.200 | 20.200 | 19.700 | 19.700 | ▼ −2,48% | 302.600 | 6,0 |
| 19-8-2022 | 20.200 | 20.100 | 20.400 | 20.000 | 20.200 | ■ 0,00% | 232.600 | 4,7 |
| 18-8-2022 | 20.200 | 20.200 | 20.400 | 19.900 | 20.300 | ▲ +0,50% | 316.800 | 6,4 |
| 17-8-2022 | 20.000 | 20.100 | 20.500 | 19.900 | 20.200 | ▲ +1,00% | 360.600 | 7,3 |
| 16-8-2022 | 20.100 | 20.100 | 20.300 | 19.800 | 20.200 | ▲ +0,50% | 304.100 | 6,1 |
| 15-8-2022 | 20.200 | 20.300 | 20.400 | 19.900 | 20.200 | ■ 0,00% | 287.600 | 5,8 |
| 12-8-2022 | 20.200 | 19.800 | 20.500 | 19.800 | 20.300 | ▲ +0,50% | 166.200 | 3,3 |
| 11-8-2022 | 20.500 | 20.700 | 20.900 | 19.800 | 20.100 | ▼ −1,95% | 818.800 | 16,5 |
| 10-8-2022 | 20.800 | 21.000 | 21.300 | 19.900 | 20.700 | ▼ −0,48% | 1.271.100 | 26,0 |
| 9-8-2022 | 20.600 | 20.700 | 21.500 | 20.500 | 21.000 | ▲ +1,94% | 350.100 | 7,3 |
| 8-8-2022 | 21.100 | 21.300 | 21.700 | 20.000 | 20.600 | ▼ −2,37% | 1.291.900 | 26,6 |
| 5-8-2022 | 21.800 | 21.500 | 21.800 | 20.700 | 21.300 | ▼ −2,29% | 647.500 | 13,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 35/52 · 5-8-2022 – 19-9-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 23-7-2020
Dữ liệu khác của AAS
Phân tích kỹ thuật AASBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh AASDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán AASTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ AASDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn AASDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức AASCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên AASBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ AASNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại AASMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại AASTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố AASCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo AASBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp AASNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu AAS (CTCP chứng khoán SmartInvest) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 23-7-2020 tới nay, tổng cộng 1.560 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 10.300 đồng, tăng 0,98%, khối lượng 1.047.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.590.725 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, AAS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (219,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (68,8%).
