AFX: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 10 tỉ đồng, ▲ +15,0% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu AFX — trang 2
Biểu đồ giá AFX
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá AFX theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11.950 | 10.450 | 12.000 | 9.500 | ▼ −12,6% | 197 |
| 2025 | 7.600 | 11.800 | 14.900 | 6.000 | ▲ +55,3% | 243 |
| 2024 | 8.800 | 7.600 | 9.600 | 6.300 | ▼ −13,6% | 250 |
| 2023 | 12.200 | 8.800 | 16.000 | 8.100 | ▼ −27,9% | 249 |
| 2022 | 16.000 | 13.000 | 18.300 | 11.100 | ▼ −18,8% | 249 |
| 2021 | 11.900 | 18.200 | 18.900 | 10.800 | ▲ +52,9% | 250 |
| 2020 | 3.500 | 11.600 | 13.500 | 2.700 | ▲ +231,4% | 252 |
| 2019 | 3.700 | 3.500 | 9.100 | 2.400 | ▼ −5,4% | 250 |
| 2018 | 3.800 | 3.700 | 5.900 | 2.600 | ▼ −2,6% | 250 |
| 2017 | 3.500 | 4.000 | 5.800 | 3.100 | ▲ +14,3% | 250 |
| 2016 | 8.000 | 3.500 | 10.000 | 3.400 | ▼ −56,2% | 21 |
Giá AFX từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-9-2026 | 10.000 | 10.050 | 10.100 | 9.900 | 10.000 | ■ 0,00% | 861.500 | 9,1 |
| 8-9-2026 | 10.000 | 10.050 | 10.150 | 9.980 | 10.000 | ■ 0,00% | 106.700 | 1,1 |
| 7-9-2026 | 10.100 | 10.000 | 10.200 | 10.000 | 10.000 | ▼ −0,99% | 651.900 | 6,9 |
| 4-9-2026 | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.000 | 10.100 | ▼ −0,49% | 674.400 | 7,2 |
| 3-9-2026 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.000 | 10.150 | ▼ −0,49% | 147.200 | 1,5 |
| 28-8-2026 | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.050 | 10.200 | ▲ +0,49% | 144.800 | 1,5 |
| 27-8-2026 | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.000 | 10.150 | ■ 0,00% | 118.300 | 1,2 |
| 26-8-2026 | 10.150 | 10.200 | 10.200 | 10.050 | 10.150 | ■ 0,00% | 104.300 | 1,1 |
| 25-8-2026 | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.050 | 10.150 | ■ 0,00% | 1.200.500 | 11,4 |
| 24-8-2026 | 10.050 | 10.100 | 10.200 | 9.990 | 10.150 | ▲ +1,00% | 116.100 | 1,2 |
| 21-8-2026 | 10.050 | 9.970 | 10.100 | 9.970 | 10.050 | ■ 0,00% | 126.100 | 1,3 |
| 20-8-2026 | 10.000 | 9.920 | 10.200 | 9.900 | 10.050 | ▲ +0,50% | 108.100 | 1,1 |
| 19-8-2026 | 10.100 | 9.930 | 10.200 | 9.930 | 10.000 | ▼ −0,99% | 108.400 | 1,1 |
| 18-8-2026 | 10.200 | 10.000 | 10.200 | 9.980 | 10.100 | ▼ −0,98% | 115.900 | 1,2 |
| 17-8-2026 | 10.100 | 10.000 | 10.400 | 10.000 | 10.200 | ▲ +0,99% | 132.100 | 1,4 |
| 14-8-2026 | 10.200 | 10.050 | 10.150 | 10.000 | 10.100 | ▼ −0,98% | 176.100 | 1,8 |
| 13-8-2026 | 10.250 | 10.150 | 10.300 | 10.100 | 10.200 | ▼ −0,49% | 302.500 | 3,1 |
| 12-8-2026 | 10.300 | 10.050 | 10.300 | 10.000 | 10.250 | ▼ −0,49% | 175.000 | 1,8 |
| 11-8-2026 | 10.500 | 10.400 | 10.400 | 9.950 | 10.300 | ▼ −1,90% | 184.700 | 1,9 |
| 10-8-2026 | 10.500 | 10.500 | 10.600 | 10.400 | 10.500 | ■ 0,00% | 162.800 | 1,7 |
| 7-8-2026 | 10.500 | 10.500 | 10.550 | 10.300 | 10.500 | ■ 0,00% | 176.600 | 1,8 |
| 6-8-2026 | 10.650 | 10.500 | 10.750 | 10.450 | 10.500 | ▼ −1,41% | 161.600 | 1,7 |
| 5-8-2026 | 10.800 | 10.900 | 10.900 | 10.450 | 10.650 | ▼ −1,39% | 220.900 | 2,4 |
| 4-8-2026 | 10.750 | 11.000 | 11.000 | 10.500 | 10.800 | ▲ +0,47% | 290.100 | 3,1 |
| 3-8-2026 | 10.300 | 10.350 | 11.000 | 10.300 | 10.750 | ▲ +4,37% | 439.800 | 4,6 |
| 31-7-2026 | 10.100 | 10.100 | 10.500 | 10.000 | 10.300 | ▲ +1,98% | 470.100 | 4,8 |
| 30-7-2026 | 10.000 | 10.000 | 10.100 | 9.970 | 10.100 | ▲ +1,00% | 361.500 | 3,6 |
| 29-7-2026 | 10.000 | 9.980 | 10.000 | 9.950 | 10.000 | ■ 0,00% | 91.500 | 0,9 |
| 28-7-2026 | 10.000 | 9.990 | 10.000 | 9.960 | 10.000 | ■ 0,00% | 108.000 | 1,1 |
| 27-7-2026 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 9.950 | 10.000 | ■ 0,00% | 57.700 | 0,6 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 2/83 · 27-7-2026 – 9-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-12-2016
Dữ liệu khác của AFX
Phân tích kỹ thuật AFXBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh AFXDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán AFXTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ AFXDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn AFXDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức AFXCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên AFXBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ AFXNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại AFXMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại AFXTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố AFXCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo AFXBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp AFXNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu AFX (CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 2-12-2016 tới nay, tổng cộng 2.461 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 10.450 đồng, tăng 6,63%, khối lượng 421.900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 155.105 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, AFX tăng mạnh nhất vào năm 2020 (231,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2016 (56,2%).
