Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo ALC
CTCP Âu Lạc
Au Lac Corporation
14.000
▼ −100 (▼ −0,71%)

Kết quả kinh doanh ALC

Doanh thu và lợi nhuận ALC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 374Q1/2024: 373Q2/2024: 423Q3/2024: 374Q4/2024: 386Q1/2025: 293Q2/2025: 322Q3/2025: 342Q4/2025: 356Q1/2026: 316Q2/2026: 337Q3/2026: 391423Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 64Q1/2024: 73Q2/2024: 99Q3/2024: -15Q4/2024: 104Q1/2025: 47Q2/2025: 73Q3/2025: 70Q4/2025: 93Q1/2026: 59Q2/2026: 55Q3/2026: 71104-15Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202639171
Q2/202633755
Q1/202631659
Q4/202535693
Q3/202534270
Q2/202532273
Q1/202529347
Q4/2024386104
Q3/2024374-15
Q2/202442399
Q1/202437373
Q4/202337464

Doanh thu và lợi nhuận ALC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 486Năm 2021: 393Năm 2022: 853Năm 2023: 1.217Năm 2024: 1.556Năm 2025: 1.3121.556Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 42Năm 2021: 46Năm 2022: 134Năm 2023: 197Năm 2024: 261Năm 2025: 284284Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.312284
Năm 20241.556261
Năm 20231.217197
Năm 2022853134
Năm 202139346
Năm 202048642

Báo cáo tài chính gốc ALC theo kỳ

11 tệp

11 tệp báo cáo ALC trên HNX từ năm 2025, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính ALC

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố ALC.

Kết quả kinh doanh ALC theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.312,51.555,51.217,3852,8393,3486,0470,6771,2814,2742,6695,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.312,51.555,51.217,3852,8393,3486,0470,6771,2814,2742,6695,5
4. Giá vốn hàng bán878,61.126,9877,8660,6432,6421,2461,7693,6674,6543,3475,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)433,9428,6339,6192,2-39,364,88,977,5139,6199,3220,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính40,542,727,998,112,311,218,621,120,614,25,6
7. Chi phí tài chính47,274,445,886,55,613,831,743,734,944,727,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay44,767,178,622,55,011,922,327,533,931,515,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng17,419,017,214,68,510,26,512,614,613,413,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp54,450,056,843,231,428,931,133,838,139,034,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)355,4327,8247,6146,1-72,623,0-41,88,772,6116,4150,3
12. Thu nhập khác0,43,52,526,7583,448,5135,17,282,619,72,6
13. Chi phí khác0,05,71,75,0453,319,546,91,411,80,31,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,4-2,20,921,7130,129,088,25,870,819,41,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)355,8325,6248,5167,957,552,046,414,5143,4135,8151,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành71,664,651,834,011,510,59,32,929,127,336,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)71,664,651,834,011,510,59,32,929,127,336,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)284,1260,9196,7133,846,041,537,111,5114,3108,4115,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)284,1260,9196,7133,846,041,537,111,5114,3108,4115,2

Kết quả kinh doanh ALC theo quý

tỉ đồng

37 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2016Quý 1/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh391,1337,5316,3355,5342,5321,9292,6386,3373,6422,7372,9373,8330,2301,0212,4158,0123,1108,7108,476,1100,1114,8102,8143,2125,1110,497,790,3172,3195,1196,5198,0181,6226,2183,1164,7179,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)391,1337,5316,3355,5342,5321,9292,6386,3373,6422,7372,9373,8330,2301,0212,4158,0123,1108,7108,476,1100,1114,8102,8143,2125,1110,497,790,3172,3195,1196,5198,0181,6226,2183,1164,7179,4
4. Giá vốn hàng bán267,5248,3216,6218,7225,3221,8212,8231,7362,7272,6260,0253,7245,5221,6157,0137,2115,9160,798,077,596,5100,893,3105,0122,185,4114,5114,8146,9184,0177,0171,4161,2165,4164,3109,9118,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)123,689,199,7136,8117,1100,179,8154,610,9150,2112,9120,084,779,455,420,87,2-52,010,4-1,43,714,19,538,23,024,9-16,8-24,625,411,119,526,620,460,918,954,861,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,911,81,614,10,819,36,49,61,321,210,612,12,512,70,682,23,57,80,53,50,83,51,23,62,87,53,24,53,46,03,58,73,06,84,43,41,7
7. Chi phí tài chính11,613,811,411,910,812,512,014,413,926,819,228,522,425,5-30,530,30,51,61,21,51,72,12,54,64,64,45,115,56,714,88,513,76,77,37,43,83,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay10,610,69,610,710,711,611,814,013,420,818,920,722,723,311,90,30,40,81,11,31,72,02,43,24,24,65,019,3-6,66,87,36,86,67,17,33,63,7
9. Chi phí bán hàng5,93,73,33,84,54,94,35,35,74,53,65,44,14,23,52,72,32,52,01,52,52,52,54,30,91,10,71,73,03,03,13,53,04,03,22,13,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp15,414,512,915,614,613,211,014,811,912,311,118,310,518,39,89,38,09,87,37,56,88,76,76,76,88,77,67,47,310,08,18,07,613,28,78,76,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)91,668,973,7119,688,088,858,9129,7-19,3127,889,580,050,244,173,360,7-0,2-58,10,4-8,3-6,64,3-1,026,3-6,518,3-27,0-44,811,8-10,83,310,06,143,24,043,649,4
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,40,41,10,81,21,60,40,40,11,523,9495,41,010,476,61,047,20,20,00,00,1133,61,46,60,40,10,2-8,090,20,00,0
13. Chi phí khác0,60,00,00,00,00,00,0-0,00,05,70,00,40,00,40,90,00,0425,82,818,36,59,23,96,40,09,20,137,00,61,40,00,00,0-11,022,9-0,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,60,00,00,00,00,00,40,41,1-4,91,21,30,40,0-0,91,523,969,6-1,7-7,970,1-8,243,3-6,20,0-9,2-0,096,60,85,20,10,10,13,167,30,2-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)90,969,073,8119,788,088,959,2130,1-18,2122,990,881,350,644,172,462,223,811,5-1,3-16,263,5-3,942,320,1-6,59,1-27,151,812,6-5,53,710,16,246,371,343,849,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành19,713,914,826,417,615,811,825,8-3,624,318,216,810,110,714,512,44,82,3-0,3-3,212,7-0,88,52,70,00,2-5,412,02,5-1,20,82,01,39,514,47,910,9
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)19,713,914,826,417,615,811,825,8-3,624,318,216,810,110,714,512,44,82,3-0,3-3,212,7-0,88,52,70,00,2-5,412,02,5-1,20,82,01,39,514,47,910,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)71,255,059,093,370,473,047,4104,3-14,598,672,664,440,533,558,049,819,09,2-1,0-13,050,8-3,133,817,4-6,58,9-21,739,810,1-4,42,98,14,936,856,935,938,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)71,255,059,093,370,473,047,4104,3-14,598,672,664,440,533,558,049,819,09,2-1,0-13,050,8-3,133,817,4-6,58,9-21,739,810,1-4,42,98,14,936,856,935,938,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của ALC

Dữ liệu khác của ALC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Âu Lạc (mã ALC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.312 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 284 tỉ đồng, tăng 8,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 391 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 71 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.