Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo ALC
CTCP Âu Lạc
Au Lac Corporation
21.100
▼ −200 (▼ −0,94%)

Room ngoại ALC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài ALC theo thời gian

173 ngày
34,82%36,14%37,46%38,77%40,09%12-1-20262-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 12-1-2026. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 22.432.524 cổ phiếu ALC, tương đương 39,72% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 5.238.079 cổ phiếu (9,28% vốn), khoảng 111 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 12-1-2026, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 39,72% (2-10-2026), thấp nhất 35,19% (12-1-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu ALC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202639,72%39,72%▲ +0,00 điểm %1.400
1 tháng28-8-202639,72%39,72%▲ +0,00 điểm %400
3 tháng3-7-202635,24%39,72%▲ +4,49 điểm %2.533.294

Sở hữu nước ngoài ALC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202639,72%▲ +0,00 điểm %22.432.52449%5.238.079
9-202639,72%▼ −0,00 điểm %22.431.72449%5.238.879
8-202639,72%■ 0,00 điểm %22.432.12449%5.238.479
7-202639,72%▲ +4,49 điểm %22.432.12449%5.238.479
6-202635,24%▲ +0,04 điểm %19.899.23049%7.771.373
5-202635,20%▲ +0,01 điểm %19.876.23049%7.794.373
4-202635,19%▲ +0,00 điểm %19.871.23049%7.799.373
3-202635,19%▼ −0,00 điểm %19.871.03049%7.799.573
2-202635,19%▼ −0,04 điểm %19.871.23049%7.799.373
1-202635,23%—19.893.33049%7.777.273

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202622.432.524+30039,72%5.238.079
1-10-202622.432.224+50039,72%5.238.379
30-9-202622.431.724+20039,72%5.238.879
29-9-202622.431.524+40039,72%5.239.079
28-9-202622.431.124039,72%5.239.479
25-9-202622.431.124039,72%5.239.479
24-9-202622.431.124039,72%5.239.479
23-9-202622.431.124039,72%5.239.479
22-9-202622.431.124039,72%5.239.479
21-9-202622.431.124039,72%5.239.479
18-9-202622.431.124039,72%5.239.479
17-9-202622.431.124039,72%5.239.479
16-9-202622.431.124039,72%5.239.479
15-9-202622.431.124039,72%5.239.479
14-9-202622.431.124039,72%5.239.479
11-9-202622.431.124039,72%5.239.479
10-9-202622.431.124039,72%5.239.479
9-9-202622.431.124−1.00039,72%5.239.479
8-9-202622.432.124039,72%5.238.479
7-9-202622.432.124039,72%5.238.479
4-9-202622.432.124039,72%5.238.479
3-9-202622.432.124039,72%5.238.479
28-8-202622.432.124039,72%5.238.479
27-8-202622.432.124039,72%5.238.479
26-8-202622.432.124039,72%5.238.479
25-8-202622.432.124039,72%5.238.479
24-8-202622.432.124039,72%5.238.479
21-8-202622.432.124039,72%5.238.479
20-8-202622.432.124039,72%5.238.479
19-8-202622.432.124—39,72%5.238.479

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của ALC