ATS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,0 tỉ đồng, ▼ −63,7% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu ATS — trang 81
Biểu đồ giá ATS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá ATS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 26.800 | 23.400 | 27.400 | 16.100 | ▼ −12,7% | 198 |
| 2025 | 16.000 | 26.800 | 29.900 | 10.500 | ▲ +67,5% | 249 |
| 2024 | 19.800 | 15.000 | 22.900 | 7.600 | ▼ −24,2% | 250 |
| 2023 | 12.900 | 19.800 | 19.800 | 8.500 | ▲ +53,5% | 249 |
| 2022 | 30.300 | 12.900 | 36.600 | 12.900 | ▼ −57,4% | 249 |
| 2021 | 36.900 | 30.300 | 36.900 | 27.300 | ▼ −17,9% | 250 |
| 2020 | 32.800 | 36.900 | 36.900 | 26.400 | ▲ +12,5% | 252 |
| 2019 | 39.100 | 32.800 | 39.600 | 19.700 | ▼ −16,1% | 250 |
| 2018 | 61.100 | 38.800 | 61.900 | 32.800 | ▼ −36,5% | 250 |
| 2017 | 10.700 | 61.700 | 62.100 | 9.100 | ▲ +476,6% | 250 |
| 2016 | 14.600 | 10.600 | 16.000 | 7.100 | ▼ −27,4% | 195 |
Giá ATS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-3-2017 | 12.400 | 12.400 | 12.700 | 11.600 | 12.200 | ▼ −1,61% | 23.300 | 0,3 |
| 14-3-2017 | 12.500 | 11.300 | 12.400 | 11.300 | 12.400 | ▼ −0,80% | 19.000 | 0,2 |
| 13-3-2017 | 12.500 | 11.400 | 12.500 | 11.400 | 12.500 | ■ 0,00% | 35.900 | 0,4 |
| 10-3-2017 | 13.100 | 13.100 | 13.100 | 12.500 | 12.500 | ▼ −4,58% | 23.900 | 0,3 |
| 9-3-2017 | 13.100 | 13.100 | 13.100 | 12.900 | 13.100 | ■ 0,00% | 35.500 | 0,5 |
| 8-3-2017 | 13.100 | 13.100 | 13.100 | 12.500 | 13.100 | ■ 0,00% | 40.600 | 0,5 |
| 7-3-2017 | 13.100 | 13.100 | 13.100 | 13.100 | 13.100 | ■ 0,00% | 41.400 | 0,5 |
| 6-3-2017 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 12.700 | 13.100 | ▼ −0,76% | 48.300 | 0,6 |
| 3-3-2017 | 13.100 | 13.000 | 13.200 | 12.600 | 13.200 | ▲ +0,76% | 49.900 | 0,6 |
| 2-3-2017 | 12.900 | 12.900 | 13.100 | 12.800 | 13.100 | ▲ +1,55% | 37.800 | 0,5 |
| 1-3-2017 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 12.800 | 12.900 | ▼ −0,77% | 17.700 | 0,2 |
| 28-2-2017 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.000 | 13.000 | ▼ −1,52% | 67.900 | 0,9 |
| 27-2-2017 | 13.200 | 13.100 | 13.300 | 13.000 | 13.200 | ■ 0,00% | 64.100 | 0,8 |
| 24-2-2017 | 13.200 | 13.100 | 13.300 | 12.900 | 13.200 | ■ 0,00% | 75.700 | 1,0 |
| 23-2-2017 | 13.200 | 13.000 | 13.300 | 13.000 | 13.200 | ■ 0,00% | 83.400 | 1,1 |
| 22-2-2017 | 13.100 | 13.000 | 13.200 | 13.000 | 13.200 | ▲ +0,76% | 80.500 | 1,1 |
| 21-2-2017 | 12.800 | 12.800 | 13.200 | 12.800 | 13.100 | ▲ +2,34% | 101.000 | 1,3 |
| 20-2-2017 | 12.400 | 11.200 | 12.800 | 11.200 | 12.800 | ▲ +3,23% | 88.000 | 1,1 |
| 17-2-2017 | 12.600 | 12.500 | 12.500 | 12.200 | 12.400 | ▼ −1,59% | 62.200 | 0,8 |
| 16-2-2017 | 12.600 | 11.400 | 12.900 | 11.400 | 12.600 | ■ 0,00% | 64.300 | 0,8 |
| 15-2-2017 | 12.500 | 12.500 | 12.700 | 12.300 | 12.600 | ▲ +0,80% | 70.200 | 0,9 |
| 14-2-2017 | 12.300 | 12.200 | 13.100 | 12.200 | 12.500 | ▲ +1,63% | 70.500 | 0,9 |
| 13-2-2017 | 11.200 | 11.200 | 12.300 | 10.900 | 12.300 | ▲ +9,82% | 71.100 | 0,8 |
| 10-2-2017 | 11.000 | 10.600 | 11.600 | 9.900 | 11.200 | ▲ +1,82% | 41.500 | 0,4 |
| 9-2-2017 | 11.000 | 10.700 | 11.100 | 9.900 | 11.000 | ■ 0,00% | 32.800 | 0,3 |
| 8-2-2017 | 11.000 | 10.800 | 11.100 | 10.600 | 11.000 | ■ 0,00% | 42.400 | 0,5 |
| 7-2-2017 | 11.000 | 11.000 | 11.300 | 9.900 | 11.000 | ■ 0,00% | 33.000 | 0,4 |
| 6-2-2017 | 10.700 | 9.900 | 11.000 | 9.700 | 11.000 | ▲ +2,80% | 25.300 | 0,2 |
| 3-2-2017 | 10.500 | 10.700 | 10.700 | 10.700 | 10.700 | ▲ +1,90% | 100 | 0,0 |
| 2-2-2017 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 81/89 · 2-2-2017 – 15-3-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-3-2016
Dữ liệu khác của ATS
Phân tích kỹ thuật ATSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh ATSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán ATSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ ATSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn ATSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên ATSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ ATSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại ATSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại ATSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố ATSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp ATSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu ATS (CTCP Tập đoàn Đầu tư ATS) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 29-3-2016 tới nay, tổng cộng 2.642 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 23.400 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 915 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, ATS tăng mạnh nhất vào năm 2017 (476,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (57,4%).
