Số liệu tới phiên21-10-2026
Logo ATS
CTCP Tập đoàn Đầu tư ATS
ATS Investment Group Joint Stock Company
23.400
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán ATS

Mua bán ròng của khối ngoại với ATS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

4-5-2026: 05-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 004-5-202621-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch ATS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
21-10-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
20-10-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
19-10-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
16-10-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
15-10-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
14-10-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
13-10-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
12-10-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
9-10-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
8-10-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
7-10-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
6-10-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
5-10-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
2-10-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
1-10-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
30-9-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
29-9-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
28-9-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
25-9-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
24-9-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
23-9-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
22-9-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
21-9-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
18-9-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
17-9-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
16-9-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
15-9-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
14-9-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
11-9-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400
10-9-202623.40000■ 00,00,0■ 0,0-3.400

Trang 1/89 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-3-2016

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại ATS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của ATS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu ATS (CTCP Tập đoàn Đầu tư ATS) theo từng phiên.

Phiên 21-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu ATS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -3.400 cổ phiếu.