Số liệu tới phiên21-10-2026
Logo AVC
CTCP Thủy Điện A Vương
A Vuong Hydropower Joint Stock Company
39.800
▲ +3.000 (▲ +8,15%)
cuối phiên · 14:51:20

Kết quả kinh doanh AVC

Doanh thu và lợi nhuận AVC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 198Q1/2024: 92Q2/2024: 141Q3/2024: 244Q4/2024: 275Q1/2025: 131Q2/2025: 146Q3/2025: 205Q4/2025: 245Q1/2026: 129Q2/2026: 135Q3/2026: 200275Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 66Q1/2024: 33Q2/2024: 14Q3/2024: 124Q4/2024: 131Q1/2025: 60Q2/2025: 45Q3/2025: 97Q4/2025: 79Q1/2026: 50Q2/2026: 47Q3/2026: 101131Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026200101
Q2/202613547
Q1/202612950
Q4/202524579
Q3/202520597
Q2/202514645
Q1/202513160
Q4/2024275131
Q3/2024244124
Q2/202414114
Q1/20249233
Q4/202319866

Doanh thu và lợi nhuận AVC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 526Năm 2021: 682Năm 2022: 1.004Năm 2023: 697Năm 2024: 752Năm 2025: 7261.004Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 186Năm 2021: 332Năm 2022: 572Năm 2023: 346Năm 2024: 297Năm 2025: 269572Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025726269
Năm 2024752297
Năm 2023697346
Năm 20221.004572
Năm 2021682332
Năm 2020526186

Báo cáo tài chính gốc AVC theo kỳ

124 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017————

124 tệp báo cáo AVC trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính AVC

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố AVC.

Kết quả kinh doanh AVC theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh726,5752,3696,81.003,9682,1526,1302,4654,7887,5597,2603,0609,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)726,5752,3696,81.003,9682,1526,1302,4654,7887,5597,2603,0609,5
4. Giá vốn hàng bán357,6349,8297,2333,6293,5278,8225,2427,1427,1333,2319,2313,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)368,9402,5399,5670,3388,6247,377,2227,6460,4264,0283,8295,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính16,57,836,123,66,12,99,716,86,71,42,36,6
7. Chi phí tài chính0,00,00,03,9-4,05,026,138,561,7107,9106,9123,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,03,94,110,519,438,180,891,685,6119,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp51,143,450,350,346,848,328,233,132,328,727,727,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)334,2367,0385,3639,8351,9196,932,5172,8373,2128,9151,5152,0
12. Thu nhập khác0,74,10,71,90,31,10,50,50,50,11,17,7
13. Chi phí khác0,10,60,04,30,40,10,90,00,10,00,09,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,63,50,6-2,4-0,11,0-0,30,50,50,11,1-1,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)334,9370,5385,9637,4351,8197,932,2173,3373,6129,0152,6150,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành65,573,339,465,719,911,52,311,222,86,59,110,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)65,573,339,465,719,911,52,311,222,86,59,110,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)269,4297,2346,5571,7331,9186,429,9162,0350,8122,5143,6140,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)269,4297,2346,5571,7331,9186,429,9162,0350,8122,5143,6140,2

Kết quả kinh doanh AVC theo quý

tỉ đồng

40 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 1/2017Quý 3/2016Quý 1/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh200,0134,6128,9244,8204,9146,0130,7275,2243,9141,292,0197,7118,7131,8248,6259,8298,5261,3184,4259,6130,0125,4167,1280,8150,784,510,197,384,984,835,561,1151,7218,5223,4240,9249,3187,4222,67,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)200,0134,6128,9244,8204,9146,0130,7275,2243,9141,292,0197,7118,7131,8248,6259,8298,5261,3184,4259,6130,0125,4167,1280,8150,784,510,197,384,984,835,561,1151,7218,5223,4240,9249,3187,4222,67,7
4. Giá vốn hàng bán65,978,861,3136,077,681,855,298,683,2115,051,0107,864,253,271,2115,180,565,467,886,672,261,969,5109,067,659,336,567,160,170,131,6115,496,8105,4108,7156,596,476,3104,957,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)134,155,867,6108,8127,364,375,5176,6160,626,241,089,954,578,6177,4144,7217,9195,9116,6173,057,863,597,7171,883,125,2-26,430,224,814,73,9-54,355,0113,2114,784,4152,9111,1117,6-49,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,111,71,18,30,23,94,10,70,51,65,01,49,619,65,417,2-0,67,5-0,41,81,52,50,20,50,81,10,63,61,14,00,97,32,64,82,123,01,60,60,40,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp9,910,56,619,36,812,15,915,46,810,96,017,912,39,710,416,412,77,65,416,96,212,14,121,68,45,14,113,25,36,75,515,06,45,75,015,47,14,75,83,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)124,357,062,197,8120,756,173,7161,9154,317,040,073,451,988,6172,4144,7203,5194,8109,8163,552,054,492,7157,572,813,3-31,39,116,15,2-4,0-65,145,4100,993,473,3132,494,249,8-58,8
12. Thu nhập khác2,00,20,10,50,10,10,03,00,30,20,50,30,10,20,00,21,40,10,10,10,00,10,00,10,30,60,00,00,10,30,10,10,20,10,00,90,80,00,00,0
13. Chi phí khác-0,70,00,00,10,00,00,00,60,00,00,00,00,00,00,00,04,10,10,00,40,00,00,00,10,00,00,00,90,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,60,20,10,40,10,10,02,50,30,20,50,30,10,20,00,2-2,70,00,1-0,30,00,10,00,00,30,60,0-0,80,10,30,10,10,20,10,00,90,70,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)127,057,262,298,2120,856,173,8164,4154,617,140,573,752,088,8172,4144,9200,8194,8109,9163,252,154,692,8157,573,114,0-31,38,316,35,5-3,9-65,045,6101,093,474,2133,294,249,8-58,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành25,710,012,419,224,210,814,032,930,93,57,17,63,211,417,216,320,620,311,09,82,63,54,69,42,80,00,00,90,80,10,0-0,72,35,14,78,06,71,42,50,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)25,710,012,419,224,210,814,032,930,93,57,17,63,211,417,216,320,620,311,09,82,63,54,69,42,80,00,00,90,80,10,0-0,72,35,14,78,06,71,42,50,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)101,347,249,879,096,645,359,8131,5123,713,733,366,048,777,4155,2128,6180,3174,698,9153,449,551,188,1148,170,414,0-31,37,415,45,4-3,9-64,343,396,088,866,2126,592,847,3-58,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)101,347,249,879,096,645,359,8131,5123,713,733,366,048,777,4155,2128,6180,3174,698,9153,449,551,188,1148,170,414,0-31,37,415,45,4-3,9-64,343,396,088,866,2126,592,847,3-58,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,81,01,01,0-5,51,0-0,51,0-6,72,67,81,311,54,66,83,23,15,811,418,418,614,912,762,55,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,81,01,01,01,01,01,01,02,52,64,01,34,84,56,83,22,75,811,418,417,714,912,762,55,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của AVC

Dữ liệu khác của AVC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thủy Điện A Vương (mã AVC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 726 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 269 tỉ đồng, giảm 9,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 200 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 101 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.