Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo BGW
CTCP Nước sạch Bắc Giang
Bac Giang Clean Water Joint Stock Company
16.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh BGW

Doanh thu và lợi nhuận BGW theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 44Q1/2024: 39Q2/2024: 46Q3/2024: 48Q4/2024: 47Q1/2025: 46Q2/2025: 50Q3/2025: 52Q4/2025: 49Q1/2026: 46Q2/2026: 54Q3/2026: 5555Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 1Q1/2024: 2Q2/2024: 3Q3/2024: 4Q4/2024: 3Q1/2025: 2Q2/2025: 5Q3/2025: 5Q4/2025: 5Q1/2026: 4Q2/2026: 6Q3/2026: 66Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026556
Q2/2026546
Q1/2026464
Q4/2025495
Q3/2025525
Q2/2025505
Q1/2025462
Q4/2024473
Q3/2024484
Q2/2024463
Q1/2024392
Q4/2023441

Doanh thu và lợi nhuận BGW theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 152Năm 2021: 147Năm 2022: 159Năm 2023: 171Năm 2024: 180Năm 2025: 197197Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 10Năm 2021: 10Năm 2022: 11Năm 2023: 12Năm 2024: 11Năm 2025: 1616Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202519716
Năm 202418011
Năm 202317112
Năm 202215911
Năm 202114710
Năm 202015210

Báo cáo tài chính gốc BGW theo kỳ

118 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017————

118 tệp báo cáo BGW trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BGW

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BGW.

Kết quả kinh doanh BGW theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh196,9180,0170,8159,0147,4151,9149,2122,4113,488,373,962,458,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,00,00,00,20,10,00,10,10,00,20,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)196,8180,0170,8159,0147,2151,8149,2122,2113,488,373,762,458,0
4. Giá vốn hàng bán114,0110,3103,6101,294,6101,299,574,866,750,448,139,840,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)82,869,667,257,852,750,749,747,546,637,925,622,717,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,71,33,93,93,65,25,35,54,04,12,02,32,3
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,01,10,00,10,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,01,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng40,336,237,934,131,330,334,531,029,524,813,411,09,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp20,719,718,514,614,815,514,413,815,412,811,512,19,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)23,615,114,712,810,210,06,17,25,84,32,71,91,1
12. Thu nhập khác1,71,00,90,82,01,21,10,81,40,40,40,20,5
13. Chi phí khác3,41,10,30,20,10,00,10,00,00,00,00,00,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,7-0,20,60,61,91,21,00,81,40,40,40,20,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)21,914,915,313,412,111,27,18,07,14,83,12,11,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành5,63,43,62,81,71,61,51,81,41,00,70,50,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,63,43,62,81,71,61,51,81,41,00,70,50,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)16,311,511,710,710,49,65,66,25,73,82,41,70,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)16,311,511,710,710,49,65,66,25,73,82,41,70,9

Kết quả kinh doanh BGW theo quý

tỉ đồng

39 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh54,553,746,549,351,750,245,747,247,846,039,043,946,143,337,541,443,239,634,938,639,836,432,638,440,537,435,741,743,136,328,232,233,431,125,829,331,327,025,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)54,553,646,549,351,650,245,747,247,846,039,043,946,143,337,541,443,239,534,938,639,836,232,638,340,537,435,741,743,136,328,232,133,431,025,729,231,327,025,8
4. Giá vốn hàng bán28,330,427,428,827,428,928,925,428,031,026,026,825,926,624,327,625,425,123,124,124,324,321,826,725,825,123,628,228,324,718,218,822,219,014,717,019,314,815,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)26,223,219,120,524,221,316,921,719,915,013,017,120,216,713,213,817,814,411,814,415,511,910,811,714,712,212,113,414,811,610,013,211,112,111,012,212,012,210,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,21,20,60,80,30,40,20,40,10,50,21,30,51,90,21,30,81,50,20,91,01,10,51,41,22,30,31,81,01,90,62,01,70,81,11,30,71,10,8
9. Chi phí bán hàng12,111,210,18,811,010,79,810,310,18,27,510,310,89,27,57,810,39,16,99,19,16,76,46,68,28,27,39,39,59,06,78,78,27,36,76,98,17,76,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,56,05,13,07,55,25,07,34,54,03,95,64,44,93,63,84,13,92,83,83,84,13,23,44,04,53,64,63,63,42,83,13,03,64,04,33,54,53,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)7,97,24,59,56,05,82,24,65,43,31,82,45,54,62,33,54,22,92,22,53,62,31,83,13,61,81,51,32,71,11,02,81,61,51,32,41,21,11,1
12. Thu nhập khác0,40,40,40,60,40,40,30,30,30,20,20,20,30,20,20,20,20,20,21,30,20,20,20,20,30,30,40,30,30,30,20,20,20,20,20,30,70,20,1
13. Chi phí khác0,00,00,03,40,00,00,00,60,50,00,00,20,00,00,00,00,20,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,40,40,4-2,70,40,40,3-0,3-0,30,20,2-0,00,30,20,20,20,00,20,21,30,20,20,20,20,30,30,40,30,30,20,20,20,20,20,20,30,70,20,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)8,37,64,86,76,46,22,54,25,23,52,02,45,74,82,53,84,23,12,43,73,82,52,03,33,92,01,91,62,91,31,23,01,91,71,52,71,91,41,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,91,81,02,11,71,20,51,31,00,70,40,90,11,00,50,80,90,70,50,00,80,50,40,50,50,20,40,30,70,30,30,70,40,40,30,50,40,30,2
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,91,81,02,11,71,20,51,31,00,70,40,90,11,00,50,80,90,70,50,00,80,50,40,50,50,20,40,30,70,30,30,70,40,40,30,50,40,30,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)6,45,83,94,64,85,02,03,04,12,81,61,55,63,82,03,03,32,41,93,73,02,01,62,83,41,91,51,32,31,11,02,31,51,31,22,11,51,11,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)6,45,83,94,64,85,02,03,04,12,81,61,55,63,82,03,03,32,41,93,73,02,01,62,83,41,91,51,32,31,11,02,31,51,31,22,11,51,11,0
7. Chi phí tài chính—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,70,00,40,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của BGW

Dữ liệu khác của BGW

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Nước sạch Bắc Giang (mã BGW): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 197 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 16 tỉ đồng, tăng 42,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 55 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.