Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo BMF
CTCP Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai
Dong Nai Building Material and Fuel Joint Stock Company
7.500
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh BMF

Doanh thu và lợi nhuận BMF theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2024: 713Q2/2024: 1.024Q3/2024: 799Q4/2024: 885Q1/2025: 857Q2/2025: 724Q3/2025: 766Q4/2025: 849Q1/2026: 996Q2/2026: 1.1731.173Q4/2022Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2024: 4Q2/2024: 5Q3/2024: 4Q4/2024: 3Q1/2025: 4Q2/2025: 5Q3/2025: 4Q4/2025: 3Q1/2026: 13Q2/2026: 513Q4/2022Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.1735
Q1/202699613
Q4/20258493
Q3/20257664
Q2/20257245
Q1/20258574
Q4/20248853
Q3/20247994
Q2/20241.0245
Q1/20247134
Q4/2023——
Q4/2022——

Doanh thu và lợi nhuận BMF theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.032Năm 2021: 2.659Năm 2022: 3.172Năm 2023: 3.517Năm 2024: 3.420Năm 2025: 3.1963.517Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 17Năm 2021: 19Năm 2022: 9Năm 2023: 5Năm 2024: 16Năm 2025: 1519Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.19615
Năm 20243.42016
Năm 20233.5175
Năm 20223.1729
Năm 20212.65919
Năm 20201.03217

Báo cáo tài chính gốc BMF theo kỳ

52 tệp

52 tệp báo cáo BMF trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BMF

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BMF.

Kết quả kinh doanh BMF theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.195,83.420,03.517,13.172,02.658,71.031,81.124,41.024,1864,8707,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,10,00,00,10,20,20,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.195,83.420,03.517,13.171,92.658,71.031,81.124,21.023,9864,6706,9
4. Giá vốn hàng bán3.123,73.343,83.444,43.097,62.589,0977,81.073,5965,6806,8649,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)72,176,272,774,369,854,050,758,257,957,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính14,013,813,93,70,92,21,10,60,11,4
7. Chi phí tài chính22,924,929,810,23,11,91,21,10,10,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay22,925,329,410,23,11,91,21,10,10,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng22,923,926,330,127,220,416,421,923,923,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp20,620,621,525,615,412,210,710,010,212,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)19,620,68,912,125,021,723,525,923,823,6
12. Thu nhập khác0,10,41,30,80,30,70,40,31,91,2
13. Chi phí khác0,70,80,91,00,80,71,80,51,90,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,7-0,30,3-0,2-0,4-0,1-1,3-0,20,00,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)19,020,39,311,924,521,722,125,723,824,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,64,13,82,65,24,54,65,14,84,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,1-0,10,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,64,13,82,65,34,54,65,14,84,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)15,416,15,49,319,217,217,520,619,019,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)15,416,15,49,319,217,217,520,619,019,3

Kết quả kinh doanh BMF theo quý

tỉ đồng

14 kỳ, Quý 2/2017 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 2/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.172,8995,7849,3765,5724,4856,6884,9798,71.023,8712,6256,7262,7241,3212,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.172,8995,7849,3765,5724,4856,6884,9798,71.023,8712,6256,6262,6241,2212,6
4. Giá vốn hàng bán1.144,4941,5831,2747,4706,9838,2865,2780,21.004,8693,6241,5248,8228,4198,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)28,454,118,118,117,518,419,718,519,019,015,113,812,814,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính4,83,33,42,74,63,33,13,03,34,30,00,10,20,0
7. Chi phí tài chính11,37,25,75,36,15,86,25,85,97,10,30,40,20,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay11,37,25,75,36,15,86,55,85,97,10,30,40,20,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,0-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng7,49,55,95,45,55,65,55,75,96,75,65,85,26,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,123,35,54,65,25,36,74,64,74,52,02,62,32,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)7,317,44,45,45,45,04,45,35,95,07,25,15,35,1
12. Thu nhập khác0,10,10,00,00,10,00,10,10,20,10,10,10,10,0
13. Chi phí khác0,80,20,30,10,10,30,30,20,20,20,10,10,30,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,8-0,1-0,3-0,1-0,0-0,2-0,2-0,1-0,0-0,00,00,0-0,2-0,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)6,517,34,15,35,44,74,25,35,85,07,25,15,04,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,94,00,71,10,81,00,91,11,30,91,41,01,01,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,94,00,71,10,81,00,91,11,30,91,41,01,01,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)4,613,33,44,24,53,73,34,24,64,15,84,14,03,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,10,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)4,612,63,44,24,53,73,34,24,64,15,84,14,03,9

Báo cáo khác của BMF

Dữ liệu khác của BMF

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai (mã BMF): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 3.196 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 15 tỉ đồng, giảm 4,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.173 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.