BSH: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 12 tỉ đồng, ▼ −14,3% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu BSH — trang 46
Biểu đồ giá BSH
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá BSH theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16.800 | 16.500 | 24.200 | 15.100 | ▼ −1,8% | 197 |
| 2025 | 18.700 | 16.800 | 24.900 | 16.000 | ▼ −10,2% | 249 |
| 2024 | 20.000 | 18.700 | 24.200 | 18.100 | ▼ −6,5% | 250 |
| 2023 | 29.500 | 20.000 | 29.500 | 16.900 | ▼ −32,2% | 249 |
| 2022 | 23.000 | 29.000 | 52.900 | 23.000 | ▲ +26,1% | 249 |
| 2021 | 26.000 | 23.000 | 29.400 | 19.000 | ▼ −11,5% | 250 |
| 2020 | 24.000 | 26.500 | 26.500 | 14.000 | ▲ +10,4% | 252 |
| 2019 | 32.000 | 24.000 | 32.000 | 15.400 | ▼ −25,0% | 250 |
| 2018 | 44.000 | 32.000 | 44.800 | 20.000 | ▼ −27,3% | 127 |
Giá BSH từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-5-2021 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-5-2021 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-5-2021 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-5-2021 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-5-2021 | 24.500 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 | ▼ −14,29% | 100 | 0,0 |
| 18-5-2021 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-5-2021 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-5-2021 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-5-2021 | 22.000 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | ▲ +11,36% | 200 | 0,0 |
| 12-5-2021 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-5-2021 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-5-2021 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-5-2021 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-5-2021 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-5-2021 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-5-2021 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-4-2021 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-4-2021 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-4-2021 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-4-2021 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-4-2021 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-4-2021 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-4-2021 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-4-2021 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-4-2021 | 21.100 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ▲ +4,27% | 800 | 0,0 |
| 15-4-2021 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-4-2021 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-4-2021 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | 21.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-4-2021 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-4-2021 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 46/70 · 9-4-2021 – 25-5-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-7-2018
Dữ liệu khác của BSH
Phân tích kỹ thuật BSHBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh BSHDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BSHTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BSHDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BSHDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức BSHCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên BSHBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyKhối ngoại BSHMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BSHTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BSHCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp BSHNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu BSH (CTCP Bia Sài Gòn - Hà Nội) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 4-7-2018 tới nay, tổng cộng 2.073 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 16.500 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 5 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, BSH tăng mạnh nhất vào năm 2022 (26,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (32,2%).
