Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo BT6
CTCP Beton 6
Beton 6 Corporation
3.400
■ 0 (■ 0,00%)

Chỉ số tài chính BT6: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính BT6 hiện tại

Giá đóng cửa 2-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E—Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B—Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S1,32 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)-2.917 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)-33.235 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ—Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản-50,4%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp19,6%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng-113,1%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu—Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành—Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng BT6 theo quý

Đơn vị: đ

Q4/2012: 1.208Q1/2013: 1.082Q2/2013: 1.293Q3/2013: 1.117Q4/2013: 375Q1/2014: 466Q2/2014: 686Q3/2014: 733Q4/2014: 511Q1/2015: 788Q2/2015: 514Q3/2015: 680Q4/2024: -2.329Q1/2025: -2.312Q2/2025: -798Q3/2025: -367Q4/2025: -1.574Q1/2026: -2.093Q2/2026: -2.636Q3/2026: -2.9171.293-2.917Q4/2012Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/E BT6 theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2012: 5,1Q1/2013: 5,5Q2/2013: 4,4Q3/2013: 5,1Q4/2013: 17,3Q1/2014: 18,0Q2/2014: 10,2Q3/2014: 9,8Q4/2014: 14,7Q1/2015: 10,0Q2/2015: 14,4Q3/2015: 8,418,0Q4/2012Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

P/B BT6 theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2012: 0,44Q1/2013: 0,44Q2/2013: 0,43Q3/2013: 0,43Q4/2013: 0,48Q1/2014: 0,62Q2/2014: 0,49Q3/2014: 0,50Q4/2014: 0,52Q1/2015: 0,50Q2/2015: 0,47Q3/2015: 0,350,62Q4/2012Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ BT6 theo quý

Đơn vị: %

Q4/2012: 8,7Q1/2013: 7,9Q2/2013: 9,9Q3/2013: 8,5Q4/2013: 2,7Q1/2014: 3,4Q2/2014: 5,0Q3/2014: 5,3Q4/2014: 3,7Q1/2015: 5,4Q2/2015: 3,4Q3/2015: 4,59,9Q4/2012Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp BT6 theo quý

Đơn vị: %

Q4/2012: 14,7Q1/2013: 13,1Q2/2013: 15,2Q3/2013: 14,8Q4/2013: 13,8Q1/2014: 14,4Q2/2014: 14,4Q3/2014: 14,0Q4/2014: 12,9Q1/2015: 12,3Q2/2015: 11,5Q3/2015: 11,2Q4/2024: 16,7Q1/2025: 17,4Q2/2025: 19,3Q3/2025: 18,5Q4/2025: 14,6Q1/2026: 14,3Q2/2026: 13,4Q3/2026: 19,619,6Q4/2012Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng BT6 theo quý

Đơn vị: %

Q4/2012: 3,1Q1/2013: 2,7Q2/2013: 3,3Q3/2013: 3,1Q4/2013: 1,2Q1/2014: 1,7Q2/2014: 2,8Q3/2014: 3,1Q4/2014: 2,2Q1/2015: 2,9Q2/2015: 1,7Q3/2015: 2,1Q4/2024: -100,3Q1/2025: -78,1Q2/2025: -23,3Q3/2025: -11,3Q4/2025: -47,4Q1/2026: -75,0Q2/2026: -101,1Q3/2026: -113,13,3-113,1Q4/2012Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số BT6 theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q3/20263.400-2.917———-50,419,6-113,1——
Q2/20263.400-2.636———-47,513,4-101,1——
Q1/20263.400-2.093———-37,014,3-75,0——
Q4/20253.400-1.574———-29,414,6-47,4——
Q3/20253.400-367———-6,718,5-11,3——
Q2/20253.400-798———-14,519,3-23,3——
Q1/20253.400-2.312———-42,917,4-78,1——
Q4/20243.400-2.329———-43,616,7-100,3——
Q3/20155.7006808,40,354,51,411,22,11,131,12
Q2/20157.40051414,40,473,41,011,51,71,271,12
Q1/20157.90078810,00,505,41,512,32,91,291,11
Q4/20147.50051114,70,523,70,912,92,21,391,14
Q3/20147.2007339,80,505,31,414,03,11,321,14
Q2/20147.00068610,20,495,01,314,42,81,341,13
Q1/20148.40046618,00,623,40,814,41,71,341,08
Q4/20136.50037517,30,482,70,613,81,21,331,06
Q3/20135.7001.1175,10,438,51,914,83,11,471,07
Q2/20135.7001.2934,40,439,92,215,23,31,371,06
Q1/20136.0001.0825,50,447,91,813,12,71,261,04
Q4/20126.2001.2085,10,448,72,114,73,11,101,05
Q3/20126.7008547,80,516,51,616,52,21,331,04
Q2/20128.00072511,00,625,61,416,91,91,371,03
Q1/20127.60071510,60,565,11,417,91,81,291,04
Q4/20116.2001.1555,40,458,42,618,32,81,250,95
Q3/201111.3001.9395,80,8615,24,915,84,61,090,97
Q2/201111.5002.6084,40,8820,96,615,16,31,591,24
Q1/201119.7002.8926,81,3721,58,416,07,60,721,11
Q4/201069.5008.7098,01,6722,610,616,48,60,591,16
Q3/201072.5007.3639,81,9321,010,218,78,40,491,14
Q2/201078.5008.6569,12,2026,713,222,311,10,371,13
Q1/201064.5009.1007,11,7227,213,621,412,80,321,37
Q4/200962.0008.0037,71,7525,113,418,311,80,151,51
Q3/200949.8005.5908,91,5318,59,016,39,20,161,81
Q2/200947.1002.97715,81,6110,54,912,54,70,181,53
Q1/200949.6002.82717,51,689,84,712,64,10,401,83
Q4/200859.0002.94520,02,0910,64,812,53,80,541,67
Q3/200854.0003.51515,41,9413,05,310,24,50,631,45
Q2/200842.3003.18913,31,5311,95,08,54,30,561,45
Q1/200861.0003.36918,12,1612,75,58,74,60,451,56
Q4/200759.5003.40517,52,1612,95,78,05,40,381,58

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của BT6

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, BT6 có ROA -50,4%.

BT6 lỗ trong 4 quý gần nhất nên không có P/E.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.