Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo CAG
CTCP Cảng An Giang
An Giang Port Joint-Stock Company
6.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh CAG

Doanh thu và lợi nhuận CAG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 9Q1/2024: 9Q2/2024: 10Q3/2024: 10Q4/2024: 9Q1/2025: 8Q2/2025: 14Q3/2025: 12Q1/2026: 11Q2/2026: 17Q3/2026: 1117Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -0Q1/2024: -2Q2/2024: 2Q3/2024: -1Q4/2024: -0Q1/2025: -2Q2/2025: 2Q3/2025: -0Q1/2026: 0Q2/2026: 1Q3/2026: 12-2Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026111
Q2/2026171
Q1/2026110
Q4/2025——
Q3/202512-0
Q2/2025142
Q1/20258-2
Q4/20249-0
Q3/202410-1
Q2/2024102
Q1/20249-2
Q4/20239-0

Doanh thu và lợi nhuận CAG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 57Năm 2021: 53Năm 2022: 75Năm 2023: 59Năm 2024: 38Năm 2025: 4775Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 5Năm 2021: 5Năm 2022: 6Năm 2023: 3Năm 2024: -1Năm 2025: 16-1Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025471
Năm 202438-1
Năm 2023593
Năm 2022756
Năm 2021535
Năm 2020575

Báo cáo tài chính gốc CAG theo kỳ

121 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017————

121 tệp báo cáo CAG trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CAG

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CAG.

Kết quả kinh doanh CAG theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh46,738,459,175,053,457,169,666,367,882,294,9102,9107,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)46,738,459,175,053,457,169,666,367,882,294,9102,9107,9
4. Giá vốn hàng bán39,836,750,457,639,743,555,653,652,657,264,273,180,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)6,91,78,717,413,613,714,012,815,225,130,729,827,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,83,13,92,92,62,71,61,21,01,31,62,02,8
7. Chi phí tài chính0,30,1-0,2-0,10,00,40,00,00,10,21,30,10,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,10,20,20,10,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,81,31,21,41,31,51,51,51,31,31,51,61,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,78,87,710,08,89,08,98,411,010,310,39,68,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,0-5,23,99,06,25,45,24,13,914,519,320,519,8
12. Thu nhập khác0,04,40,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,1
13. Chi phí khác0,00,00,00,70,00,00,00,00,00,21,30,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,04,4-0,0-0,70,00,00,0-0,00,1-0,1-1,30,00,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,9-0,83,98,36,25,45,24,14,014,418,020,519,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,2-0,20,82,00,90,81,10,90,93,04,34,54,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,2-0,20,82,00,90,81,10,90,93,04,34,54,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,8-0,73,16,35,34,64,13,23,111,413,716,015,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,8-0,73,16,35,34,64,13,23,111,413,716,015,1

Kết quả kinh doanh CAG theo quý

tỉ đồng

42 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh11,216,810,812,214,08,39,19,910,39,18,811,718,120,516,415,923,519,216,716,910,59,213,114,016,114,015,117,921,215,512,916,720,815,916,015,619,017,222,619,619,420,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)11,216,810,812,214,08,39,19,910,39,18,811,718,120,516,415,923,519,216,716,910,59,213,114,016,114,015,117,921,215,512,916,720,815,916,015,619,017,222,619,619,420,7
4. Giá vốn hàng bán9,512,18,710,611,28,28,49,110,48,78,510,814,816,214,012,916,913,811,712,38,17,710,010,711,511,213,214,815,512,210,513,716,413,012,212,814,712,914,714,313,814,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1,84,72,11,52,80,10,60,8-0,10,40,30,93,34,22,43,16,65,45,04,62,51,63,03,34,62,81,93,25,73,32,43,14,42,83,82,84,24,37,85,35,66,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,20,90,60,70,70,70,70,70,81,01,11,11,00,80,70,70,70,70,60,60,70,70,80,70,60,60,60,40,30,30,30,30,40,30,30,30,20,30,30,30,30,4
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,10,00,00,0-0,20,00,00,0-0,10,00,00,00,00,00,00,00,40,00,00,0-0,00,00,10,0-0,00,00,00,0-0,10,00,00,00,10,10,10,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,10,0
9. Chi phí bán hàng0,10,20,20,20,20,20,30,30,30,30,20,30,40,30,40,40,40,30,40,30,30,30,40,40,40,40,50,40,30,40,30,40,40,40,30,30,30,40,40,30,30,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,04,12,22,21,62,22,12,02,02,71,41,52,52,32,62,32,62,42,22,22,22,12,72,31,92,22,52,22,02,22,12,22,41,53,02,72,62,82,82,32,52,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,81,40,3-0,21,7-1,7-1,1-0,9-1,7-1,6-0,10,21,42,40,21,14,33,42,92,70,6-0,00,31,32,90,8-0,51,03,61,10,30,82,11,20,90,11,51,34,92,93,13,7
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,60,03,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,50,0-0,0-0,0-0,00,60,03,80,0-0,00,0-0,00,0-0,00,0-0,5-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,00,0-0,00,00,00,10,00,0-0,2-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,80,90,3-0,21,7-1,7-0,5-0,92,1-1,6-0,10,21,42,40,21,13,83,22,92,70,6-0,00,31,32,90,8-0,51,03,61,10,30,82,01,20,90,11,51,54,92,92,93,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,20,30,1-0,00,00,0-0,10,0-0,00,00,00,10,30,50,20,20,90,70,20,50,10,0-0,30,30,60,2-0,10,20,70,20,10,20,40,30,20,00,30,31,10,60,60,7
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,20,30,1-0,00,00,0-0,10,0-0,00,00,00,10,30,50,20,20,90,70,20,50,10,0-0,30,30,60,2-0,10,20,70,20,10,20,40,30,20,00,30,31,10,60,60,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,60,60,2-0,21,7-1,7-0,3-0,92,1-1,6-0,10,21,11,9-0,00,92,92,52,72,10,5-0,00,61,02,40,6-0,40,82,90,90,20,61,60,90,70,11,21,23,82,32,32,9
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,60,60,2-0,21,7-1,7-0,3-0,92,1-1,6-0,10,21,11,9-0,00,92,92,52,72,10,5-0,00,61,02,40,6-0,40,82,90,90,20,61,60,90,70,11,21,23,82,32,32,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác—0,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,50,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của CAG

Dữ liệu khác của CAG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cảng An Giang (mã CAG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 47 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng, tăng 217,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 11 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.