Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.014 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAV, ALT, AME, BAB, BDT · Xem bảng →
Chỉ số tài chính CAR: P/E, P/B, ROE, ROA
Chỉ số tài chính CAR hiện tại
Giá đóng cửa 2-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q2/2026
| Chỉ số | Giá trị | Cách tính |
|---|---|---|
| P/E | — | Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. |
| P/B | 8,38 lần | Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). |
| P/S | — | Vốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính. |
| Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS) | — | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn. |
| Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.531 đ | Vốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành. |
| Tỉ suất cổ tức tiền mặt | 0,0% | Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá. |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ | — | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ. |
| ROA — lợi nhuận trên tài sản | — | Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ. |
| Biên lợi nhuận gộp | — | Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa). |
| Biên lợi nhuận ròng | — | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Nợ vay trên vốn chủ sở hữu | 0,05 lần | Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Khả năng thanh toán hiện hành | 5,40 lần | Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
Chỉ số CAR theo từng quý
2 quý gần nhất
Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.
Dữ liệu khác của CAR
Giá lịch sử CARGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật CARBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CARDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CARTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CARDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CARDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức CARCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên CARBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CARNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại CARTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CARCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo CARBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp CARNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 2-2026, CAR có P/B 8,38 lần.
Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.
