Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo CCA
CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ
Can Tho Import Export Seafood Joint Stock Company
14.200
▲ +100 (▲ +0,71%)

Kết quả kinh doanh CCA

Doanh thu và lợi nhuận CCA theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 390Q1/2024: 293Q2/2024: 322Q3/2024: 354Q4/2024: 329Q1/2025: 347Q2/2025: 479Q3/2025: 291Q4/2025: 360Q1/2026: 296Q2/2026: 451Q3/2026: 379479Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -1Q1/2024: -3Q2/2024: 5Q3/2024: 2Q4/2024: 6Q1/2025: 9Q2/2025: 18Q3/2025: 8Q4/2025: 7Q1/2026: 10Q2/2026: 25Q3/2026: 1225-3Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202637912
Q2/202645125
Q1/202629610
Q4/20253607
Q3/20252918
Q2/202547918
Q1/20253479
Q4/20243296
Q3/20243542
Q2/20243225
Q1/2024293-3
Q4/2023390-1

Doanh thu và lợi nhuận CCA theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 653Năm 2021: 947Năm 2022: 1.315Năm 2023: 1.237Năm 2024: 1.298Năm 2025: 1.4771.477Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 6Năm 2021: 18Năm 2022: 43Năm 2023: 4Năm 2024: 9Năm 2025: 4444Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.47744
Năm 20241.2989
Năm 20231.2374
Năm 20221.31543
Năm 202194718
Năm 20206536

Báo cáo tài chính gốc CCA theo kỳ

85 tệp

85 tệp báo cáo CCA trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CCA

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CCA.

Kết quả kinh doanh CCA theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.478,31.309,01.249,71.325,2957,3660,5628,6712,8533,3630,0502,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,210,612,610,510,67,43,27,46,44,71,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.477,01.298,51.237,11.314,7946,7653,0625,4705,4526,9625,4500,6
4. Giá vốn hàng bán1.278,11.148,31.141,11.045,5756,6566,2545,5611,4472,5568,1452,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)198,9150,196,0269,2190,186,979,994,054,457,348,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính22,116,316,222,84,81,71,22,03,14,815,4
7. Chi phí tài chính19,222,332,129,522,619,716,716,111,614,314,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay18,522,129,618,620,219,216,315,511,213,612,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng142,1129,269,8172,3134,655,236,243,529,531,828,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp8,35,46,133,015,56,312,316,37,811,510,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)51,39,64,257,122,27,315,820,38,74,49,8
12. Thu nhập khác0,01,80,50,00,00,00,00,10,00,10,0
13. Chi phí khác0,00,10,10,20,00,10,00,30,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,01,70,4-0,2-0,0-0,10,0-0,30,00,10,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)51,311,34,656,922,27,115,920,08,74,59,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành7,81,90,913,54,41,53,33,01,30,41,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)7,81,90,913,54,41,53,33,01,30,41,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)43,59,43,743,417,85,712,617,07,44,28,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)43,59,43,743,417,85,712,617,07,44,28,5

Kết quả kinh doanh CCA theo quý

tỉ đồng

29 kỳ, Quý 1/2019 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 3/2019Quý 1/2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh380,8450,8296,0359,7292,0479,3347,3335,4356,1324,1293,5390,7342,8245,7270,5259,3299,4314,1452,3327,1151,4260,2218,6213,4183,1111,0152,9124,5178,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,60,00,50,01,20,00,06,72,21,60,01,00,011,70,04,65,90,00,03,60,00,07,00,03,73,70,03,20,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)379,2450,8295,5359,7290,8479,3347,3328,7353,9322,4293,5389,7342,8234,0270,5254,7293,5314,1452,3323,5151,4260,2211,5213,4179,5107,2152,9121,3178,5
4. Giá vốn hàng bán336,8391,0254,1325,0251,9406,5294,7284,6311,1280,7270,5365,5319,5212,0243,3237,7251,4227,1329,3240,1126,8212,4178,2176,8156,895,7136,9104,5156,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)42,459,841,434,738,972,852,644,142,941,723,024,223,322,127,217,042,187,0123,183,424,647,933,436,622,711,616,016,822,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,36,61,37,31,510,12,00,45,56,03,14,75,71,83,810,24,18,31,61,51,40,80,20,50,10,70,40,20,1
7. Chi phí tài chính5,14,56,03,74,05,46,05,25,85,85,47,58,88,07,612,46,37,74,56,65,45,55,15,54,94,84,54,63,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,64,23,83,53,85,45,75,25,75,85,36,88,113,90,66,24,63,44,45,34,85,25,05,24,94,54,54,83,4
9. Chi phí bán hàng24,028,922,028,623,554,635,632,738,735,621,921,718,312,617,122,225,648,875,752,421,932,725,924,516,64,79,48,19,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,13,22,52,22,32,11,71,31,41,01,41,51,21,32,21,81,810,611,07,43,43,51,31,41,12,61,21,14,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)13,529,812,27,510,520,811,25,22,55,2-2,6-2,00,82,04,1-9,312,428,333,518,5-4,77,01,35,60,20,21,33,15,1
12. Thu nhập khác0,10,00,00,50,0-3,63,71,80,00,00,00,40,10,00,00,40,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,00,00,5-0,60,1-0,01,8-0,0-0,00,00,4-0,7-0,00,00,00,0-0,10,00,00,0-0,00,0-0,10,00,00,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)13,629,812,28,09,920,911,27,02,55,2-2,6-1,60,11,94,1-9,312,428,133,518,5-4,77,01,35,50,20,21,33,15,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,04,51,81,31,53,21,71,30,40,40,0-0,60,00,70,8-1,62,55,96,73,70,01,40,31,10,00,10,30,61,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,04,51,81,31,53,21,71,30,40,40,0-0,60,00,70,8-1,62,55,96,73,70,01,40,31,10,00,10,30,61,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)11,625,310,46,78,517,89,55,72,14,8-2,6-1,00,11,33,2-7,69,922,326,814,8-4,75,61,14,40,10,11,02,54,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)11,625,310,46,78,517,89,55,72,14,8-2,6-1,00,11,33,2-7,69,922,326,814,8-4,75,61,14,40,10,11,02,54,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác—0,00,00,00,6-3,73,70,00,00,00,00,00,80,00,00,40,00,10,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của CCA

Dữ liệu khác của CCA

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ (mã CCA): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.477 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 44 tỉ đồng, tăng 364,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 379 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 12 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.