Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo CCL
CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
Cuu Long Petro Urban Development And Investment Corporation
3.120
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh CCL

Doanh thu và lợi nhuận CCL theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 79Q1/2024: 82Q2/2024: 89Q3/2024: 79Q4/2024: 51Q1/2025: 67Q2/2025: 132Q3/2025: 79Q4/2025: 28Q1/2026: 69Q2/2026: 65Q3/2026: 53132Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 9Q1/2024: 14Q2/2024: 12Q3/2024: 13Q4/2024: 3Q1/2025: 14Q2/2025: 12Q3/2025: 7Q4/2025: -6Q1/2026: 8Q2/2026: 1Q3/2026: 014-6Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026530
Q2/2026651
Q1/2026698
Q4/202528-6
Q3/2025797
Q2/202513212
Q1/20256714
Q4/2024513
Q3/20247913
Q2/20248912
Q1/20248214
Q4/2023799

Doanh thu và lợi nhuận CCL theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 881Năm 2021: 974Năm 2022: 516Năm 2023: 317Năm 2024: 302Năm 2025: 307974Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 70Năm 2021: 78Năm 2022: 56Năm 2023: 58Năm 2024: 42Năm 2025: 2878Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202530728
Năm 202430242
Năm 202331758
Năm 202251656
Năm 202197478
Năm 202088170

Báo cáo tài chính gốc CCL theo kỳ

140 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010———
2009—————
2008—————

140 tệp báo cáo CCL trên HOSE từ năm 2008, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CCL

81 văn bản
20-10-2026Giải trình biến động LNST TNDN Quý 3 năm 2026HOSE20-10-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước14-8-2026Giải trình chênh lệch LNST 6 tháng đầu năm 2026 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước21-7-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2026Giải trình chênh lệch LNST năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-1-2026Giải trình chênh lệch KQKD quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-12-2025CBTT liên quan BCTC đã kiểm toán năm 2024HOSE20-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-3-2025Đính chính BCTC năm 2024HOSE14-3-2025Giải trình chênh lệch LNST năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2024Đính chính số liệu sai lệch báo cáo lưu chuyển tiền tệ tại BCTC quý 3/2024HOSE18-10-2024Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2023Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC soát xét bán niên 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2023Giải trình chênh lệch LNST Q2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-6-2023Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi mô hình quản lý công ty và loại hình BCTCHOSE21-4-2023Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-3-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2022 kiểm toán so với năm 2021HOSE17-1-2023Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE26-8-2022Giải trình chênh lệch LNST 6 tháng đầu năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2022Giải trình LNST quý 1/2022 giảm so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2022Giải trình chênh lệch LNST trên BCTC kiểm toán năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-1-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-8-2021Giải trình LNST soát xét bán niên năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-8-2021Thông báo công văn của UBCKNN về việc tạm hoãn công bố BCTC soát xét bán niên năm 2021HOSE3-8-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC bán niên 2021HOSE19-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE20-4-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2020 kiểm toán so với năm 2019HOSE29-1-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE29-10-2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua BCTC quý 3/2020 và thống nhất kế hoạt động SXKD quý 4/2020HOSE1-9-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE30-7-2020Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE
Xem thêm 41 văn bản cũ hơn (tới 24-2-2011)
29-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE17-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE30-1-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE26-11-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE23-8-2019Giải trình chênh lệch LNST BCTC soát xét bán niên năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-5-2019Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2019 so với quý 1 năm 2018HOSE19-4-2019Công bố lại BCTC riêng năm 2018HOSE4-3-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho CCLHOSE31-1-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017HOSE31-10-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE2-8-2018Đăng ký mô hình công ty và loại BCTCHOSE2-8-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho CCLHOSE23-7-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 2 năm 2018 so với quý 2 năm 2017HOSE23-4-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2018 so với quý 1/2017HOSE22-1-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2017 so với quý 4/2016HOSE23-10-2017Giải trình chênh lệch LNST quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-8-2017Giải trình biến động LNST quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-2-2017Giải trình chênh lệch LNST quý 4.2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2016Giải trình lợi nhuận sau thuế quý 3/2016 so với cùng kỳ năm 2015HOSE19-10-2016Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC soát xét bán niên năm 2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2016Giải trình chênh lệch LNST BCTC quý 2.2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-4-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2016 so với quý 1/2015HOSE6-4-2016Giải trình chênh lệch BCTC năm 2015 trước và sau kiểm toánHOSE22-1-2016Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-7-2015Giải trình LNST quý 2.2015 giảm so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-6-2015Thay đổi tên người ký duyệt BCTC kiểm toán năm 2014HOSE5-2-2015Giải trình chênh lệch LNST quý 4.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-11-2014Giải trình LNST quý 3.2014 tăng trên 10% so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-8-2014Giải thích thêm về giao dịch với các bên liên quan tại BCTC SX 6 tháng 2014HOSE8-8-2014Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 2.2014HOSE6-5-2014Giải trình biến động lợi nhuận quý 1.2014HOSE27-1-2014Giải trình chênh lệch KQKD Q4/2013HOSE25-7-2013Giải trình lợi nhuận sau thuế Q2/2013HOSE20-5-2013Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q1/2013HOSE30-7-2012Giải trình chênh lệc kết quả kinh doanh Q2-2012 so với Q2-2011HOSE25-4-2012Giải trình BCTC kiểm toán năm 2011HOSE30-1-2012Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q4/2011HOSE28-10-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận Q3/2011HOSE28-4-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q1/2011HOSE24-2-2011Giải trình Kết quả kinh doanh Q4-2010HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CCL.

Kết quả kinh doanh CCL theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh311,4306,9327,0558,8976,2892,3528,8334,6100,175,444,737,145,660,483,6162,344,36,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu4,55,310,442,62,211,60,04,61,14,61,40,20,81,64,40,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)306,9301,5316,6516,2974,0880,7528,8329,999,070,843,336,944,858,879,1162,344,36,9
4. Giá vốn hàng bán231,3195,9196,4389,7790,4745,6456,7274,381,057,937,030,038,243,463,3111,335,95,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)75,6105,6120,2126,5183,6135,172,155,618,012,96,36,96,615,315,851,08,41,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,40,36,08,16,26,43,92,00,40,50,52,20,30,60,81,30,10,7
7. Chi phí tài chính29,835,633,730,527,221,516,310,90,50,50,52,20,30,60,81,30,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay17,930,432,320,027,121,416,210,80,50,50,52,20,30,60,81,30,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,26,213,221,555,123,30,30,30,20,20,10,20,30,40,80,60,40,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,67,78,413,38,98,17,46,24,54,33,53,93,75,35,03,51,61,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)38,556,670,969,298,788,652,040,213,28,42,72,82,79,610,147,06,51,1
12. Thu nhập khác0,00,20,12,40,01,30,00,10,00,00,00,20,30,01,30,10,00,9
13. Chi phí khác2,43,20,11,10,73,00,10,20,12,10,00,30,40,11,70,10,00,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-2,4-3,10,01,3-0,6-1,7-0,1-0,1-0,1-2,1-0,0-0,1-0,1-0,1-0,4-0,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)36,153,571,070,598,186,951,940,113,16,22,72,72,69,69,746,96,51,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành7,711,113,312,812,313,27,63,20,90,30,60,50,51,31,510,90,70,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,01,67,73,92,14,71,71,40,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)7,711,113,314,420,117,19,77,92,61,70,60,50,51,31,510,90,70,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)28,442,457,756,178,069,842,232,210,54,62,12,22,18,38,236,15,70,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,10,30,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)28,442,457,756,178,069,741,932,110,54,62,12,22,18,38,236,15,70,9

Kết quả kinh doanh CCL theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh53,265,770,832,979,4131,967,353,579,091,882,581,999,965,979,3220,4132,7140,765,1243,5182,3302,2248,2273,1230,2208,3180,6192,7155,1103,477,6109,487,8107,629,847,120,218,314,522,519,818,015,19,48,917,49,28,78,69,510,38,56,418,712,114,518,49,817,736,317,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)53,265,569,328,479,4131,967,351,379,088,782,578,699,960,277,8179,8132,7140,763,1241,3182,3302,2248,2273,1218,7208,3180,6192,7155,1103,477,6109,487,8104,128,646,620,218,313,921,019,016,614,29,18,417,18,98,58,69,510,38,56,018,611,814,518,49,116,736,316,2
4. Giá vốn hàng bán39,255,147,229,558,3103,839,833,749,458,854,052,057,337,449,8158,587,492,850,9201,3160,1233,8195,1213,8200,7188,7142,4178,9135,388,361,585,675,692,021,135,718,215,511,616,414,914,612,07,37,015,67,17,57,06,78,87,04,916,59,711,214,16,411,732,511,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)14,010,422,1-1,121,128,127,617,629,629,928,526,742,622,928,121,345,247,812,240,022,168,353,159,318,019,638,213,819,715,116,123,812,212,17,510,92,12,72,34,64,11,92,21,81,51,41,81,01,62,81,51,51,12,12,03,34,32,75,03,84,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,00,10,30,70,10,30,10,10,10,0-1,10,15,31,72,02,11,92,12,11,41,41,44,40,20,90,91,00,91,60,40,40,40,50,20,10,00,10,10,10,20,10,10,20,00,10,11,80,20,20,10,10,00,10,10,10,10,20,20,20,2
7. Chi phí tài chính9,87,59,31,710,210,17,710,18,49,47,68,67,26,811,07,010,07,66,17,16,96,76,47,34,04,75,05,24,14,03,97,82,00,50,10,20,00,10,10,10,20,10,10,20,00,10,11,80,20,20,10,10,00,10,10,10,10,20,20,20,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay6,54,36,50,07,57,65,68,06,98,37,17,96,96,410,76,89,86,65,97,16,96,76,47,34,04,75,05,24,14,03,97,82,00,50,10,20,00,10,10,10,20,10,10,20,00,10,11,80,20,20,10,10,00,10,10,10,10,20,20,20,2
9. Chi phí bán hàng1,00,60,60,00,50,40,31,10,13,41,73,74,42,02,30,99,08,53,13,74,728,518,213,90,71,27,50,10,10,10,10,00,10,00,10,00,10,00,00,00,00,00,10,00,0-0,00,10,00,10,10,00,10,00,10,10,20,10,10,10,20,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,91,82,02,31,71,72,02,31,81,71,92,71,92,62,13,84,62,82,22,81,92,02,22,31,92,01,92,81,71,61,32,11,41,61,11,50,90,91,21,60,90,81,00,80,80,81,10,91,01,10,90,90,81,10,91,30,91,31,61,41,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,60,710,3-4,89,416,017,94,319,515,517,310,729,316,814,411,623,830,92,928,510,032,627,740,211,512,724,76,714,711,011,214,49,010,46,49,21,11,81,12,93,21,11,11,00,60,60,60,10,61,60,50,50,20,91,11,83,41,33,42,23,2
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,10,00,00,02,40,00,00,00,00,00,00,01,30,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,10,00,00,30,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,80,00,01,20,30,60,40,82,30,00,10,10,00,00,00,00,70,30,00,00,60,00,02,60,30,00,00,00,10,10,00,00,10,10,00,00,00,00,02,10,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,20,00,00,40,10,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,8-0,00,0-1,1-0,3-0,6-0,4-0,6-2,3-0,0-0,1-0,10,10,00,0-0,01,7-0,30,00,0-0,60,0-0,0-2,61,0-0,00,0-0,0-0,1-0,10,00,0-0,1-0,1-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-2,1-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,00,00,0-0,0-0,0-0,1-0,00,0-0,0-0,10,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,80,710,3-5,99,115,417,53,717,215,517,210,629,416,814,411,525,430,52,928,59,432,627,637,612,512,624,76,714,710,911,214,49,010,36,49,21,01,81,10,93,21,11,11,00,60,60,60,20,61,60,40,50,20,91,01,83,41,33,42,23,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,30,12,10,01,93,23,60,73,93,13,51,25,93,03,30,15,56,50,9-1,62,06,55,53,52,52,34,9-5,02,73,52,2-1,81,71,91,30,10,20,40,2-0,30,20,20,20,20,10,10,20,10,00,40,10,10,00,10,20,20,50,10,50,40,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,30,12,10,01,93,23,60,73,93,13,51,25,93,03,31,55,56,50,96,22,06,55,57,42,52,34,91,32,72,12,23,01,71,91,31,80,20,40,20,60,60,20,20,20,10,10,20,10,00,40,10,10,00,10,20,20,50,10,50,40,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,50,58,2-5,97,212,213,93,013,312,413,89,423,513,811,110,119,924,02,022,37,426,122,230,110,010,419,95,412,08,89,011,47,28,45,27,30,81,50,80,32,60,90,90,80,50,50,50,10,51,20,40,40,20,80,81,62,91,12,91,82,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,50,58,2-5,97,212,213,93,013,312,413,89,423,513,711,29,920,024,12,122,47,426,122,130,110,010,319,85,311,98,89,011,37,18,35,27,30,81,50,80,32,60,90,90,80,50,50,50,10,51,20,40,40,20,80,81,62,91,12,91,82,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,21,54,50,00,00,02,20,03,10,03,30,05,71,540,60,00,02,02,20,00,00,00,011,60,00,00,00,00,00,00,00,03,51,10,50,00,00,61,50,81,40,90,30,40,40,30,20,00,00,00,00,40,10,30,00,00,61,00,01,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,40,00,00,07,80,00,00,03,90,00,00,06,30,0-1,50,04,80,0-0,00,01,70,00,00,00,90,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1-0,10,2-0,1-0,1-0,1-0,00,00,00,00,00,00,10,00,20,10,10,00,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của CCL

Dữ liệu khác của CCL

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long (mã CCL): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 307 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 28 tỉ đồng, giảm 32,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 53 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.