Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo CDP
CTCP Dược phẩm Trung ương Codupha
Codupha Central Pharmaceutical Joint Stock Company
10.300
▲ +100 (▲ +0,98%)

Kết quả kinh doanh CDP

Doanh thu và lợi nhuận CDP theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 1.035Q1/2024: 605Q2/2024: 964Q3/2024: 667Q4/2024: 973Q1/2025: 686Q2/2025: 791Q3/2025: 767Q4/2025: 1.041Q1/2026: 598Q2/2026: 695Q3/2026: 6881.041Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 2Q1/2024: 3Q2/2024: 7Q3/2024: 6Q4/2024: 3Q1/2025: 6Q2/2025: 10Q3/2025: 9Q4/2025: 9Q1/2026: 9Q2/2026: 4Q3/2026: 910Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20266889
Q2/20266954
Q1/20265989
Q4/20251.0419
Q3/20257679
Q2/202579110
Q1/20256866
Q4/20249733
Q3/20246676
Q2/20249647
Q1/20246053
Q4/20231.0352

Doanh thu và lợi nhuận CDP theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 2.957Năm 2021: 2.450Năm 2022: 3.046Năm 2023: 3.064Năm 2024: 3.209Năm 2025: 3.2853.285Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 19Năm 2021: 17Năm 2022: 23Năm 2023: 9Năm 2024: 19Năm 2025: 3535Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.28535
Năm 20243.20919
Năm 20233.0649
Năm 20223.04623
Năm 20212.45017
Năm 20202.95719

Báo cáo tài chính gốc CDP theo kỳ

172 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018——

172 tệp báo cáo CDP trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CDP

4 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CDP.

Kết quả kinh doanh CDP theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.314,23.216,03.089,33.090,02.484,22.978,33.022,23.131,53.689,43.287,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu28,97,325,344,133,821,129,942,026,075,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.285,33.208,73.064,03.045,92.450,42.957,12.992,33.089,43.663,43.211,7
4. Giá vốn hàng bán3.068,42.972,82.854,12.835,12.286,32.761,52.812,72.896,73.447,03.002,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)216,9235,9210,0210,8164,1195,7179,6192,7216,4209,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính38,627,137,433,324,318,833,030,625,713,7
7. Chi phí tài chính54,958,660,946,836,648,342,245,747,445,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay46,739,153,241,136,243,741,138,935,935,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,4-0,70,00,30,10,30,40,40,6-0,3
9. Chi phí bán hàng119,2126,1115,9121,897,1101,0106,1115,4120,5120,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp40,449,954,747,033,935,837,734,054,430,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)40,627,715,928,920,929,727,128,720,426,3
12. Thu nhập khác0,80,80,50,50,90,11,61,228,34,4
13. Chi phí khác0,51,32,60,40,31,20,51,614,43,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,2-0,5-2,00,10,6-1,01,1-0,314,01,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)40,827,213,928,921,528,628,328,334,327,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành5,48,14,75,84,510,02,63,62,46,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,48,14,75,84,510,02,63,62,46,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)35,419,19,223,217,018,725,624,831,921,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0-0,10,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)35,419,19,323,117,018,625,624,731,921,4

Kết quả kinh doanh CDP theo quý

tỉ đồng

36 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 1/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh689,5713,6599,31.056,7773,3797,2686,8974,0670,6965,4606,01.040,3651,0747,6652,9950,7757,7794,7586,7713,0494,3748,6528,4884,5690,8676,4731,9843,6748,8742,7699,1863,2731,6804,1733,5813,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,918,51,415,36,06,50,91,03,41,81,15,04,710,65,16,79,014,114,213,09,15,06,86,40,23,111,412,95,411,06,221,59,36,64,76,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)687,5695,1598,01.041,4767,3790,7685,9973,0667,3963,6604,81.035,3646,3737,0647,8944,0748,6780,6572,5700,0485,2743,6521,6878,1690,6673,3720,4830,7743,4731,7693,0841,7722,4797,5728,8806,4
4. Giá vốn hàng bán625,5634,8540,4975,4714,9736,7640,9898,4618,0898,6557,8974,8593,5687,3600,7878,4697,4729,4529,9654,5449,7695,5486,6816,7645,4626,0676,0778,0699,6685,5656,1779,9680,8751,8683,0752,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)62,060,357,666,052,454,044,974,649,365,147,060,552,849,747,165,751,351,242,745,535,548,135,061,445,347,244,452,743,846,236,961,841,645,745,854,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính4,211,84,69,310,08,910,39,65,85,57,013,13,414,66,313,35,08,25,79,44,56,94,05,72,64,72,912,26,29,74,78,06,310,65,72,0
7. Chi phí tài chính20,520,217,314,613,116,410,816,711,315,810,216,514,916,113,417,57,912,28,29,78,310,68,514,810,213,110,211,111,612,07,213,49,612,99,811,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay20,519,615,513,511,411,010,810,49,69,010,011,613,914,013,614,87,410,78,19,28,210,68,211,210,012,79,810,811,611,47,211,78,411,07,89,3
9. Chi phí bán hàng30,728,730,336,430,829,426,643,926,728,227,631,427,327,426,241,327,126,926,827,922,424,921,530,722,623,523,831,326,326,222,531,727,529,326,325,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,516,43,910,410,95,69,916,98,717,011,622,99,610,18,513,213,911,48,210,66,97,78,19,58,59,78,011,39,510,16,78,58,98,38,111,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)10,56,810,814,07,511,47,86,88,18,94,72,84,610,65,26,97,39,55,26,82,412,00,712,26,55,75,211,62,57,25,116,31,85,97,38,0
12. Thu nhập khác0,70,10,0-3,84,10,30,20,10,00,40,00,30,10,00,10,20,20,10,00,50,10,00,40,00,00,00,11,40,10,00,00,50,20,50,10,4
13. Chi phí khác0,22,00,20,20,10,10,20,80,10,30,20,11,31,00,10,20,10,00,10,10,10,10,10,80,00,20,00,40,10,00,11,20,10,10,20,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,5-1,9-0,1-3,93,90,2-0,1-0,7-0,10,1-0,10,2-1,2-1,00,00,00,10,0-0,10,4-0,0-0,10,3-0,8-0,0-0,10,11,00,10,0-0,1-0,70,10,4-0,1-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)11,14,910,610,111,411,67,76,08,09,14,63,03,49,65,26,97,49,55,17,22,411,91,011,46,45,65,312,52,67,35,015,51,96,37,28,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,92,62,11,32,31,11,63,12,02,31,11,30,02,11,11,31,51,91,01,50,52,40,24,21,31,11,11,50,00,50,53,10,00,31,41,6
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,91,42,11,32,31,11,63,12,02,31,11,30,02,11,11,31,51,91,01,50,52,40,24,21,31,11,11,50,00,50,53,10,00,31,41,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)9,23,58,58,89,110,56,12,96,06,83,41,73,47,54,15,65,97,74,15,82,09,50,87,25,44,54,311,02,66,84,612,41,96,05,76,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)9,23,58,58,89,110,56,12,96,06,83,41,73,47,54,15,65,97,74,15,82,09,50,87,25,44,54,311,02,66,84,612,41,96,05,76,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,0—-0,1-0,1-0,20,1-0,2-0,60,10,00,3-0,1-0,2-0,20,00,5-0,00,1-0,00,1-0,10,2-0,00,10,00,00,0-0,30,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—-1,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của CDP

Dữ liệu khác của CDP

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Dược phẩm Trung ương Codupha (mã CDP): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 3.285 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 35 tỉ đồng, tăng 85,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 688 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 9 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.