Số liệu tới phiên22-10-2026
Trong phiên 11:09:16
Logo CMD
CTCP Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh
Construction Material & Interior Decoration Joint Stock Company
18.100
▲ +100 (▲ +0,56%)
trong phiên · 11:09:16

Kết quả kinh doanh CMD

Doanh thu và lợi nhuận CMD theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 232Q1/2024: 156Q2/2024: 189Q3/2024: 546Q4/2024: 225Q1/2025: 155Q2/2025: 216Q3/2025: 235Q4/2025: 278Q1/2026: 227Q2/2026: 277Q3/2026: 291546Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 13Q1/2024: 9Q2/2024: 6Q3/2024: 19Q4/2024: 11Q1/2025: 8Q2/2025: 6Q3/2025: 3Q4/2025: 14Q1/2026: 9Q2/2026: 7Q3/2026: 919Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20262919
Q2/20262777
Q1/20262279
Q4/202527814
Q3/20252353
Q2/20252166
Q1/20251558
Q4/202422511
Q3/202454619
Q2/20241896
Q1/20241569
Q4/202323213

Doanh thu và lợi nhuận CMD theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.217Năm 2021: 819Năm 2022: 1.011Năm 2023: 960Năm 2024: 771Năm 2025: 8841.217Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 74Năm 2021: 29Năm 2022: 31Năm 2023: 33Năm 2024: 30Năm 2025: 3174Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202588431
Năm 202477130
Năm 202396033
Năm 20221.01131
Năm 202181929
Năm 20201.21774

Báo cáo tài chính gốc CMD theo kỳ

58 tệp

58 tệp báo cáo CMD trên HNX từ năm 2019, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CMD

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CMD.

Kết quả kinh doanh CMD theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh884,1771,5959,71.011,1819,51.217,51.232,11.298,01.494,21.382,61.226,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)884,1771,5959,71.011,1819,51.217,51.232,11.298,01.494,21.382,61.226,8
4. Giá vốn hàng bán800,5683,4848,4913,1719,71.090,11.108,71.168,01.355,51.254,41.113,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)83,688,0111,398,199,7127,4123,4130,0138,7128,3113,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính10,65,810,27,83,96,011,417,718,018,411,1
7. Chi phí tài chính6,24,67,64,74,99,511,311,211,37,95,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay7,04,67,83,45,19,911,211,210,77,96,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng34,634,848,049,449,764,364,375,176,274,058,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp14,216,723,214,614,215,518,316,114,316,415,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)39,237,742,737,134,944,140,845,354,948,345,2
12. Thu nhập khác0,90,80,32,30,255,96,71,90,71,01,0
13. Chi phí khác0,90,91,30,60,25,70,90,73,60,70,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,1-1,01,70,050,25,91,2-2,90,30,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)39,137,641,738,834,994,346,646,552,048,645,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành7,97,68,67,95,520,19,410,714,19,811,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)7,97,68,67,95,520,19,410,714,19,812,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)31,230,033,130,929,474,237,235,837,938,833,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)31,230,033,130,929,474,237,235,837,938,833,4

Kết quả kinh doanh CMD theo quý

tỉ đồng

34 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh291,1277,2227,5277,9234,7216,2155,4225,3546,2189,2156,3231,6225,7272,5229,9291,3270,7263,2186,0220,774,1311,3213,4332,2332,2314,8238,3349,3321,6320,4240,7344,9369,4258,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)291,1277,2227,5277,9234,7216,2155,4225,3546,2189,2156,3231,6225,7272,5229,9291,3270,7263,2186,0220,774,1311,3213,4332,2332,2314,8238,3349,3321,6320,4240,7344,9369,4258,6
4. Giá vốn hàng bán259,5252,2206,1247,6219,8196,1137,0195,9487,8173,5133,7196,2205,8246,2200,8261,0252,8237,0162,3198,159,0277,4185,3302,3302,6279,8205,3318,7288,2293,7208,2312,3336,8219,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)31,625,021,430,314,820,118,329,358,415,722,535,419,926,329,130,417,926,223,622,615,233,928,129,929,635,033,030,733,426,732,532,732,638,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,02,51,85,41,33,10,82,03,82,10,74,40,74,40,73,51,12,30,91,30,71,20,72,01,61,40,91,73,43,62,74,53,73,6
7. Chi phí tài chính3,33,32,21,72,01,61,01,13,51,01,42,52,61,31,22,00,81,30,70,61,21,41,62,52,52,61,93,23,02,92,23,12,92,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,33,12,02,32,01,61,01,03,51,11,42,22,22,21,21,30,80,70,70,91,21,41,62,92,52,61,93,13,02,92,23,12,92,1
9. Chi phí bán hàng14,710,56,710,97,810,65,39,225,49,57,011,710,912,412,513,211,513,810,98,410,818,112,416,915,017,115,314,518,019,112,717,718,920,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,65,43,25,22,34,02,77,39,5-1,13,49,82,67,63,25,62,15,31,64,32,35,81,85,02,25,72,74,64,27,32,22,63,15,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)11,08,311,117,94,07,010,213,823,98,411,515,84,49,413,013,04,58,211,310,61,69,912,97,511,411,014,110,111,61,018,113,811,414,5
12. Thu nhập khác0,00,00,10,10,10,10,70,60,20,10,10,10,10,10,11,80,1-0,61,00,10,00,10,155,10,10,60,10,10,16,40,10,10,10,1
13. Chi phí khác0,00,00,10,40,20,10,20,10,80,70,00,10,10,70,40,40,1-0,60,70,00,00,10,14,20,11,30,10,20,20,10,40,10,20,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,00,0-0,3-0,1-0,00,40,6-0,6-0,70,0-0,0-0,1-0,6-0,31,4-0,0-0,00,30,0-0,00,00,050,8-0,0-0,6-0,0-0,1-0,06,3-0,30,0-0,10,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)11,08,311,117,63,97,010,614,323,27,711,515,84,38,812,714,54,58,211,610,61,69,912,958,411,410,414,110,011,67,317,813,911,314,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,21,72,23,60,81,42,12,94,71,62,33,20,92,02,53,00,91,62,30,70,32,02,613,02,32,22,83,12,31,53,62,82,32,9
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,21,72,23,60,81,42,12,94,71,62,33,20,92,02,53,00,91,62,30,70,32,02,613,02,32,22,83,12,31,53,62,82,32,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)8,86,68,914,03,15,68,511,418,66,29,212,63,56,810,211,53,66,59,310,01,37,910,345,49,18,211,26,99,35,814,211,19,111,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)8,86,68,914,03,15,68,511,418,66,29,212,63,56,810,211,53,66,59,310,01,37,910,345,49,18,211,26,99,35,814,211,19,111,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của CMD

Dữ liệu khác của CMD

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh (mã CMD): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 884 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 31 tỉ đồng, tăng 4,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 291 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 9 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.