Giá lịch sử cổ phiếu CMM — trang 17
Biểu đồ giá CMM
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá CMM theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19.100 | 17.000 | 27.600 | 12.100 | ▼ −11,0% | 198 |
| 2025 | 9.300 | 23.400 | 29.600 | 9.000 | ▲ +151,6% | 249 |
| 2024 | 7.000 | 9.300 | 11.000 | 5.700 | ▲ +32,9% | 250 |
| 2023 | 8.100 | 6.500 | 13.200 | 5.700 | ▼ −19,8% | 249 |
| 2022 | 8.400 | 8.100 | 10.500 | 7.000 | ▼ −3,6% | 39 |
Giá CMM từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-11-2024 | 9.100 | 9.100 | 9.200 | 9.000 | 9.200 | ▲ +1,10% | 59.400 | 0,5 |
| 13-11-2024 | 9.100 | 9.100 | 9.200 | 8.800 | 9.200 | ▲ +1,10% | 38.900 | 0,4 |
| 12-11-2024 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-11-2024 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 28.200 | 0,3 |
| 8-11-2024 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 8.900 | 9.100 | ■ 0,00% | 1.700 | 0,0 |
| 7-11-2024 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.000 | 9.100 | ■ 0,00% | 3.100 | 0,0 |
| 6-11-2024 | 9.000 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ▲ +1,11% | 100 | 0,0 |
| 5-11-2024 | 9.000 | 9.000 | 9.200 | 8.800 | 9.200 | ▲ +2,22% | 107.300 | 1,0 |
| 4-11-2024 | 8.800 | 8.700 | 9.100 | 8.700 | 9.100 | ▲ +3,41% | 13.900 | 0,1 |
| 1-11-2024 | 9.100 | 9.500 | 9.500 | 8.600 | 9.100 | ■ 0,00% | 32.100 | 0,3 |
| 31-10-2024 | 9.000 | 9.000 | 9.500 | 9.000 | 9.500 | ▲ +5,56% | 52.900 | 0,5 |
| 30-10-2024 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 8.900 | 9.000 | ■ 0,00% | 5.100 | 0,0 |
| 29-10-2024 | 9.000 | 9.000 | 9.200 | 9.000 | 9.200 | ▲ +2,22% | 26.100 | 0,2 |
| 28-10-2024 | 9.000 | 8.800 | 9.200 | 8.800 | 9.100 | ▲ +1,11% | 21.300 | 0,2 |
| 25-10-2024 | 8.800 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ▲ +2,27% | 700 | 0,0 |
| 24-10-2024 | 8.800 | 9.100 | 9.100 | 8.800 | 9.000 | ▲ +2,27% | 51.100 | 0,4 |
| 23-10-2024 | 8.400 | 8.400 | 9.000 | 8.400 | 9.000 | ▲ +7,14% | 3.000 | 0,0 |
| 22-10-2024 | 8.900 | 8.000 | 9.100 | 8.000 | 9.100 | ▲ +2,25% | 60.700 | 0,5 |
| 21-10-2024 | 9.000 | 9.000 | 9.100 | 8.000 | 9.000 | ■ 0,00% | 2.000 | 0,0 |
| 18-10-2024 | 9.100 | 9.000 | 9.100 | 9.000 | 9.100 | ■ 0,00% | 4.100 | 0,0 |
| 17-10-2024 | 9.200 | 9.100 | 9.200 | 9.100 | 9.200 | ■ 0,00% | 6.000 | 0,1 |
| 16-10-2024 | 9.200 | 9.200 | 9.200 | 9.100 | 9.200 | ■ 0,00% | 16.000 | 0,1 |
| 15-10-2024 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | 9.200 | 9.200 | ▼ −1,08% | 10.300 | 0,1 |
| 14-10-2024 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | 9.000 | 9.200 | ▼ −1,08% | 15.300 | 0,1 |
| 11-10-2024 | 9.300 | 9.900 | 9.900 | 8.500 | 9.300 | ■ 0,00% | 13.700 | 0,1 |
| 10-10-2024 | 9.400 | 9.200 | 9.400 | 9.200 | 9.300 | ▼ −1,06% | 108.900 | 1,0 |
| 9-10-2024 | 9.200 | 9.300 | 9.500 | 9.100 | 9.500 | ▲ +3,26% | 40.100 | 0,4 |
| 8-10-2024 | 9.300 | 9.300 | 9.300 | 9.200 | 9.300 | ■ 0,00% | 6.500 | 0,1 |
| 7-10-2024 | 9.100 | 9.100 | 9.500 | 9.100 | 9.400 | ▲ +3,30% | 11.700 | 0,1 |
| 4-10-2024 | 8.500 | 9.000 | 9.400 | 8.500 | 9.400 | ▲ +10,59% | 23.700 | 0,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 17/33 · 4-10-2024 – 14-11-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-11-2022
Dữ liệu khác của CMM
Phân tích kỹ thuật CMMBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CMMDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CMMTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CMMDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CMMDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức CMMCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên CMMBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CMMNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại CMMTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CMMCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp CMMNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu CMM (CTCP Camimex) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 8-11-2022 tới nay, tổng cộng 985 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 17.000 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 11.680 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, CMM tăng mạnh nhất vào năm 2025 (151,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (19,8%).
