Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo DFF
CTCP Tập đoàn Đua Fat
Dua Fat Group Joint Stock Company
400
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:51:25

Kết quả kinh doanh DFF

Doanh thu và lợi nhuận DFF theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 84Q4/2023: 150Q1/2024: 48Q2/2024: 33Q3/2024: 26Q4/2024: 184Q1/2025: 74Q2/2025: 44Q3/2025: 43Q1/2026: 17Q2/2026: 69184Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -17Q4/2023: -82Q1/2024: -21Q2/2024: -114Q3/2024: -53Q4/2024: -214Q1/2025: -117Q2/2025: -226Q3/2025: -368Q1/2026: -46Q2/2026: -109-368Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202669-109
Q1/202617-46
Q4/2025——
Q3/202543-368
Q2/202544-226
Q1/202574-117
Q4/2024184-214
Q3/202426-53
Q2/202433-114
Q1/202448-21
Q4/2023150-82
Q3/202384-17

Doanh thu và lợi nhuận DFF theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 887Năm 2021: 1.307Năm 2022: 1.598Năm 2023: 743Năm 2024: 294Năm 2025: 2941.598Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 23Năm 2021: 25Năm 2022: 2Năm 2023: -199Năm 2024: -463Năm 2025: -72525-725Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025294-725
Năm 2024294-463
Năm 2023743-199
Năm 20221.5982
Năm 20211.30725
Năm 202088723

Báo cáo tài chính gốc DFF theo kỳ

139 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021—

139 tệp báo cáo DFF trên HNX từ năm 2021, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DFF

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DFF.

Kết quả kinh doanh DFF theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh293,6294,1743,41.597,61.306,5887,2853,61.293,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)293,6294,1743,41.597,61.306,5887,2853,61.293,3
4. Giá vốn hàng bán319,2302,4662,01.382,61.173,0785,5763,91.188,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-25,5-8,381,4215,0133,5101,689,6104,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,010,114,70,74,02,81,00,2
7. Chi phí tài chính712,2240,0239,0163,779,260,660,459,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay177,1227,1223,7142,879,160,260,054,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp-12,3229,661,129,326,919,024,730,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-725,5-467,8-204,022,831,424,95,615,7
12. Thu nhập khác15,619,49,53,42,04,421,32,9
13. Chi phí khác15,014,24,111,61,10,21,63,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,65,25,4-8,20,94,219,6-0,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-724,9-462,6-198,614,732,329,025,215,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,010,96,55,85,13,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,01,80,70,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,012,77,25,85,13,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-724,9-462,6-198,72,025,123,220,111,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,0-0,0-0,0-0,1-0,00,0-0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-724,9-462,6-198,72,125,223,220,211,9

Kết quả kinh doanh DFF theo quý

tỉ đồng

22 kỳ, Quý 1/2020 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 1/2020
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh69,416,643,444,274,5184,325,833,548,0149,883,9331,5178,2582,7434,4461,8166,7603,6290,0245,7167,251,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)69,416,643,444,274,5184,325,833,548,0149,883,9331,5178,2582,7434,4461,8166,7603,6290,0245,7167,251,2
4. Giá vốn hàng bán43,518,128,736,9135,9184,223,746,342,4120,771,3293,1157,0525,1383,2408,7143,9568,9257,6213,7142,952,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)25,8-1,414,77,3-61,40,12,1-12,85,629,112,638,321,257,651,353,122,834,732,432,024,3-0,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,92,94,32,0-11,70,729,00,10,00,70,00,04,00,00,00,00,8
7. Chi phí tài chính41,142,5377,6242,654,152,954,2101,924,198,327,558,133,029,436,833,121,324,517,318,618,711,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay40,842,552,133,354,150,354,282,924,185,126,557,232,79,036,632,721,324,317,318,618,710,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,10,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,21,82,01,71,7157,53,53,44,14,85,69,28,45,68,29,56,89,96,46,05,14,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-18,5-45,7-364,9-236,9-117,2-209,5-52,8-113,9-20,5-85,7-19,80,1-20,022,66,910,6-5,44,28,77,40,4-15,8
12. Thu nhập khác0,22,88,811,80,46,60,0-4,25,82,53,23,60,10,70,52,00,00,00,00,42,31,7
13. Chi phí khác90,42,711,91,30,111,40,2-4,26,60,20,33,20,36,41,42,21,50,10,40,11,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-90,30,1-3,110,50,3-4,7-0,2-0,0-0,72,22,90,4-0,2-5,6-0,8-0,2-1,5-0,1-0,40,31,31,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-108,8-45,6-368,0-226,5-116,9-214,2-53,0-113,9-21,2-83,4-16,90,5-20,217,06,110,4-6,94,18,37,81,7-14,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,03,21,40,70,01,21,91,60,30,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,0-0,00,00,00,00,00,0-1,10,0-1,50,10,00,00,30,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,0-0,00,00,00,00,00,0-1,10,0-1,50,13,31,41,10,01,21,91,60,30,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-108,8-45,6-368,0-226,5-116,9-214,2-53,0-113,9-21,2-82,4-16,92,0-20,313,74,79,4-6,92,96,46,11,4-14,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0-0,0-0,0-0,00,00,00,0-0,0—-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-108,8-45,6-368,0-226,5-116,9-214,2-53,0-113,9-21,2-83,4-16,92,0-20,313,74,79,4-6,82,96,46,11,4-14,2

Báo cáo khác của DFF

Dữ liệu khác của DFF

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Đua Fat (mã DFF): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 294 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -725 tỉ đồng, giảm 56,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 69 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -109 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.