Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo DIH
CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An
Development Investment Construction Hoi An JSC
6.500
▲ +200 (▲ +3,17%)

Kết quả kinh doanh DIH

Doanh thu và lợi nhuận DIH theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 11Q4/2023: 8Q1/2024: 2Q2/2024: 11Q3/2024: 194Q4/2024: 15Q1/2025: 211Q2/2025: 10Q3/2025: 11Q1/2026: 76Q2/2026: 53211Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -2Q4/2023: -15Q1/2024: -1Q2/2024: 0Q3/2024: 14Q4/2024: 1Q1/2025: 16Q2/2025: 0Q3/2025: 0Q1/2026: 5Q2/2026: 716-15Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026537
Q1/2026765
Q4/2025——
Q3/2025110
Q2/2025100
Q1/202521116
Q4/2024151
Q3/202419414
Q2/2024110
Q1/20242-1
Q4/20238-15
Q3/202311-2

Doanh thu và lợi nhuận DIH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 173Năm 2021: 174Năm 2022: 176Năm 2023: 291Năm 2024: 222Năm 2025: 259291Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1Năm 2021: 1Năm 2022: 6Năm 2023: 14Năm 2024: 13Năm 2025: 1717Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202525917
Năm 202422213
Năm 202329114
Năm 20221766
Năm 20211741
Năm 20201731

Báo cáo tài chính gốc DIH theo kỳ

220 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016———

220 tệp báo cáo DIH trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh DIH theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh259,0222,1290,9175,8174,0173,4146,6182,3186,7233,7222,7268,5239,7320,1252,0209,6145,9106,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)259,0222,1290,9175,8174,0173,4146,6182,3186,7233,7222,7268,5239,7320,1252,0209,6145,9106,3
4. Giá vốn hàng bán214,0180,2238,0160,2166,8165,7136,4169,5171,6218,3206,4253,9226,3291,3221,0186,6130,599,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)44,941,952,915,67,27,710,212,715,115,516,414,613,428,731,023,015,56,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,10,20,50,10,01,32,10,70,10,00,30,50,30,20,45,3
7. Chi phí tài chính7,66,13,00,60,90,20,51,83,10,41,71,41,81,32,20,30,02,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay7,66,13,00,60,90,20,51,83,10,41,71,41,81,32,20,30,02,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,07,018,70,10,10,10,20,20,20,20,20,20,20,30,30,40,20,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp15,511,612,87,35,36,47,29,710,911,210,39,59,410,911,08,86,35,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)21,917,218,47,91,41,02,32,33,14,34,33,72,216,717,813,79,44,0
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,30,20,30,00,40,40,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,10,00,00,00,10,20,00,20,00,30,00,20,20,40,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,00,0-0,10,0-0,00,00,0-0,2-0,0-0,20,3-0,10,3-0,20,20,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)21,817,218,47,81,41,02,32,33,04,34,14,02,216,917,614,09,44,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,93,94,31,80,30,30,50,60,60,91,11,00,84,14,72,81,50,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,93,94,31,80,30,30,50,60,60,91,11,00,84,14,72,81,50,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)17,013,414,16,01,10,71,81,72,43,43,03,01,412,812,811,18,03,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)17,013,414,16,01,10,71,81,72,43,43,03,01,412,812,811,18,03,5

Kết quả kinh doanh DIH theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 2/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011Quý 2/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh53,276,110,79,7210,614,8194,410,62,37,911,4105,5166,164,944,243,821,479,340,733,920,163,528,748,324,768,828,320,822,487,655,516,621,662,132,969,821,976,953,447,555,994,941,450,336,284,863,274,546,183,646,255,662,9101,396,382,639,999,855,662,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)53,276,110,79,7210,614,8194,410,62,37,911,4105,5166,164,944,243,821,479,340,733,920,163,528,748,324,768,828,320,822,487,655,516,621,662,132,969,821,976,953,447,555,994,941,450,336,284,863,274,546,183,646,255,662,9101,396,382,639,999,855,662,0
4. Giá vốn hàng bán36,265,29,06,5180,810,3154,48,72,222,010,965,4144,154,042,142,420,276,339,032,319,261,627,146,921,864,726,020,519,983,151,713,919,157,630,765,118,271,051,142,852,788,438,347,033,579,359,970,743,580,544,555,056,987,891,778,533,291,447,954,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,010,81,73,229,84,540,01,90,1-14,00,540,122,010,82,11,41,32,91,71,61,01,91,61,42,94,22,30,32,64,63,82,72,54,52,24,73,75,92,34,73,26,43,13,32,75,43,23,82,73,11,70,66,113,54,64,16,78,47,67,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,10,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,50,50,70,40,20,80,60,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,30,00,40,00,70,00,2
7. Chi phí tài chính5,02,00,0-1,06,40,71,60,60,00,00,21,50,00,10,3-0,00,10,50,20,20,00,10,10,10,00,10,00,00,50,10,61,20,60,60,50,91,00,40,00,10,00,10,30,20,20,40,30,50,20,00,10,70,50,00,40,30,72,10,00,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay7,00,00,05,40,00,70,00,70,00,00,01,50,00,00,0-0,00,10,00,00,20,00,00,00,10,00,00,00,00,50,00,01,20,60,00,00,01,00,00,00,10,00,10,30,20,20,40,30,50,20,00,10,70,50,00,40,30,72,10,00,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,013,70,00,00,00,018,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,1-0,00,00,10,00,10,10,00,00,00,00,10,00,00,00,10,00,10,00,00,10,10,00,00,10,10,00,10,10,10,10,10,10,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,22,31,62,83,23,26,81,21,33,22,43,73,23,41,41,41,11,41,61,41,01,21,51,02,80,92,21,62,22,03,22,42,22,52,03,33,23,21,93,93,02,82,42,82,42,12,43,02,12,12,31,42,63,32,32,52,93,12,93,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)8,86,50,11,520,20,617,90,1-1,2-17,2-2,116,318,87,30,30,20,01,10,00,20,00,60,00,30,13,20,0-1,3-0,22,40,3-0,40,22,00,00,70,42,80,50,70,23,50,30,20,02,90,50,30,31,0-0,7-1,43,010,31,91,73,13,74,74,7
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,10,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,10,0-0,0-0,0-0,10,00,0-0,0-0,0-0,00,00,0-0,00,00,0-0,00,00,0-0,00,20,00,00,00,00,00,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)8,86,50,11,520,20,617,90,1-1,2-17,2-2,116,318,87,30,30,10,01,10,00,20,00,60,00,30,13,20,0-1,3-0,22,40,3-0,40,32,00,00,70,32,80,50,60,23,50,30,20,02,90,50,30,31,0-0,7-1,23,010,41,91,73,13,74,74,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,31,40,01,04,50,13,80,00,0-1,80,03,24,51,60,10,10,00,30,00,10,00,10,00,10,00,50,00,00,00,60,1-0,10,10,40,00,10,10,50,10,20,10,80,10,10,00,70,10,10,10,3-0,1-0,20,82,60,30,40,81,11,21,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,31,40,01,04,50,13,80,00,0-1,80,03,24,51,60,10,10,00,30,00,10,00,10,00,10,00,50,00,00,00,60,1-0,10,10,40,00,10,10,50,10,20,10,80,10,10,00,70,10,10,10,3-0,1-0,20,82,60,30,40,81,11,21,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)6,55,10,00,415,70,514,20,1-1,2-15,4-2,113,114,35,80,30,10,00,90,00,20,00,50,00,20,12,70,0-1,3-0,21,80,2-0,30,21,60,00,60,22,30,40,50,22,60,20,10,02,30,40,20,20,7-0,6-1,02,27,81,61,22,32,63,53,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)6,55,10,00,415,70,514,20,1-1,2-15,4-2,113,114,35,80,30,10,00,90,00,20,00,50,00,20,12,70,0-1,3-0,21,80,2-0,30,21,60,00,60,22,30,40,50,22,60,20,10,02,30,40,20,20,7-0,6-1,02,27,81,61,22,32,63,53,5

Báo cáo khác của DIH

Dữ liệu khác của DIH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An (mã DIH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 259 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 17 tỉ đồng, tăng 26,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 53 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.