Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo DND
CTCP Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai
Dong Nai Material & Building Investment Joint Stock Company
7.200
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh DND

Doanh thu và lợi nhuận DND theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2024: 27Q1/2025: 6Q2/2025: 7Q3/2025: 15Q4/2025: 6Q1/2026: 2Q2/2026: 4Q3/2026: 1527Q4/2020Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2024: -3Q1/2025: -1Q2/2025: -11Q3/2025: -9Q4/2025: -6Q1/2026: -3Q2/2026: 5Q3/2026: -65-11Q4/2020Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202615-6
Q2/202645
Q1/20262-3
Q4/20256-6
Q3/202515-9
Q2/20257-11
Q1/20256-1
Q4/202427-3
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——

Doanh thu và lợi nhuận DND theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 188Năm 2021: 161Năm 2022: 138Năm 2023: 119Năm 2024: 95Năm 2025: 35188Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 13Năm 2021: 9Năm 2022: -24Năm 2023: 6Năm 2024: -7Năm 2025: -2613-26Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202535-26
Năm 202495-7
Năm 20231196
Năm 2022138-24
Năm 20211619
Năm 202018813

Báo cáo tài chính gốc DND theo kỳ

36 tệp

36 tệp báo cáo DND trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DND

5 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DND.

Kết quả kinh doanh DND theo năm

tỉ đồng

14 kỳ, Năm 2012 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh34,794,5118,8138,5160,6187,7262,5258,9237,6218,4206,8135,5111,2105,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)34,794,5118,8138,5160,6187,7262,5258,9237,6218,4206,8135,2111,2105,7
4. Giá vốn hàng bán39,178,1100,7131,8137,2159,4230,4228,5207,5196,6186,4123,1105,797,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-4,416,418,16,723,328,332,130,430,121,920,412,15,67,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,02,30,90,50,91,32,71,31,60,90,60,41,3
7. Chi phí tài chính0,11,11,71,10,20,20,20,40,50,70,60,30,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,11,11,71,10,20,20,20,40,50,50,60,30,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,32,02,93,43,14,05,85,36,14,32,42,41,10,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp11,912,712,111,19,39,611,9-4,115,312,812,86,73,74,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-16,70,63,6-8,111,415,415,531,49,45,75,53,31,24,3
12. Thu nhập khác3,42,12,30,50,30,10,40,30,60,70,30,40,20,3
13. Chi phí khác13,29,70,116,61,20,60,10,80,20,11,00,60,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-9,8-7,72,2-16,1-0,9-0,50,3-0,50,40,7-0,6-0,20,20,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-26,5-7,15,8-24,210,514,915,830,99,86,44,93,11,34,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,01,42,13,16,01,91,11,00,60,31,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,01,42,13,16,01,91,11,00,60,31,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-26,5-7,15,8-24,29,012,812,725,07,95,33,92,51,03,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-26,5-7,15,8-24,29,012,812,725,07,95,33,92,51,03,0

Kết quả kinh doanh DND theo quý

tỉ đồng

12 kỳ, Quý 1/2015 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 2/2015Quý 1/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh14,93,91,96,415,27,06,126,659,059,463,455,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)14,93,91,96,415,27,06,126,659,059,463,455,6
4. Giá vốn hàng bán16,36,71,710,321,24,04,921,853,851,656,850,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-1,4-2,80,2-3,9-6,03,01,24,85,27,86,54,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,20,10,10,2
7. Chi phí tài chính0,60,30,10,00,00,00,10,20,30,10,20,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,60,30,10,00,00,00,10,20,10,10,20,2
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,10,10,10,10,21,41,20,60,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,22,82,83,13,82,53,03,42,73,81,71,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-5,1-5,8-2,7-7,0-9,90,4-1,91,01,02,84,22,3
12. Thu nhập khác0,710,50,01,31,90,11,60,20,00,00,00,0
13. Chi phí khác1,60,00,0-0,21,011,90,24,70,00,00,40,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,910,5-0,01,41,0-11,81,4-4,50,00,0-0,4-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-6,04,6-2,7-5,6-9,0-11,4-0,5-3,41,02,83,82,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,20,60,80,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-6,04,6-2,7-5,6-9,0-11,4-0,5-3,40,82,32,91,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-6,04,6-2,7-5,6-9,0-11,4-0,5-3,40,82,32,91,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,00,00,00,00,00,20,60,80,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của DND

Dữ liệu khác của DND

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai (mã DND): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 35 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -26 tỉ đồng, giảm 274,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 15 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -6 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.