DND: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -6,0 tỉ đồng, Lỗ giảm so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu DND — trang 11
Biểu đồ giá DND
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DND theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9.200 | 7.200 | 13.500 | 6.300 | ▼ −21,7% | 198 |
| 2025 | 15.900 | 9.200 | 17.000 | 6.800 | ▼ −42,1% | 249 |
| 2024 | 14.400 | 17.000 | 18.900 | 13.600 | ▲ +18,1% | 250 |
| 2023 | 15.200 | 14.400 | 28.400 | 13.000 | ▼ −5,3% | 249 |
| 2022 | 28.700 | 13.300 | 28.700 | 10.000 | ▼ −53,7% | 249 |
| 2021 | 23.800 | 30.000 | 34.000 | 16.000 | ▲ +26,1% | 250 |
| 2020 | 47.600 | 23.800 | 47.600 | 18.200 | ▼ −50,0% | 252 |
| 2019 | 29.300 | 47.600 | 54.900 | 22.000 | ▲ +62,5% | 250 |
| 2018 | 15.700 | 29.300 | 31.500 | 13.500 | ▲ +86,6% | 250 |
| 2017 | 10.600 | 15.600 | 19.000 | 7.400 | ▲ +47,2% | 250 |
| 2016 | 11.000 | 9.300 | 11.900 | 7.000 | ▼ −15,5% | 38 |
Giá DND từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7-8-2025 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-8-2025 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-8-2025 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-8-2025 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-8-2025 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-7-2025 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-7-2025 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-7-2025 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-7-2025 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-7-2025 | 12.500 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ▲ +2,40% | 100 | 0,0 |
| 24-7-2025 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-7-2025 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-7-2025 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-7-2025 | 11.700 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ▲ +6,84% | 100 | 0,0 |
| 18-7-2025 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-7-2025 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-7-2025 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-7-2025 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-7-2025 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-7-2025 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-7-2025 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-7-2025 | 11.100 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ▲ +5,41% | 100 | 0,0 |
| 8-7-2025 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-7-2025 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | 11.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-7-2025 | 11.000 | 11.000 | 11.300 | 11.000 | 11.300 | ▲ +2,73% | 400 | 0,0 |
| 3-7-2025 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-7-2025 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-7-2025 | 10.900 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ▲ +0,92% | 200 | 0,0 |
| 30-6-2025 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-6-2025 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | 10.900 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 11/83 · 27-6-2025 – 7-8-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-11-2016
Dữ liệu khác của DND
Phân tích kỹ thuật DNDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DNDDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DNDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DNDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DNDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DNDCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DNDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DNDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DNDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DNDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DNDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DNDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DND (CTCP Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 9-11-2016 tới nay, tổng cộng 2.485 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 7.200 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 155 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DND tăng mạnh nhất vào năm 2018 (86,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (53,7%).
