DRL: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 5,9 tỉ đồng, ▼ −24,7% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu DRL — trang 3
Biểu đồ giá DRL
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DRL theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 46.400 | 40.200 | 48.950 | 40.000 | ▼ −13,4% | 197 |
| 2025 | 57.200 | 46.500 | 59.500 | 46.000 | ▼ −18,7% | 249 |
| 2024 | 66.200 | 57.100 | 69.000 | 56.900 | ▼ −13,7% | 250 |
| 2023 | 65.400 | 65.800 | 70.200 | 58.800 | ▲ +0,6% | 249 |
| 2022 | 65.000 | 65.400 | 72.700 | 59.600 | ▲ +0,6% | 249 |
| 2021 | 56.700 | 65.300 | 75.000 | 51.000 | ▲ +15,2% | 250 |
| 2020 | 53.000 | 56.400 | 56.500 | 47.300 | ▲ +6,4% | 252 |
| 2019 | 50.000 | 53.100 | 58.100 | 46.600 | ▲ +6,2% | 250 |
| 2018 | 51.500 | 48.000 | 58.000 | 40.000 | ▼ −6,8% | 248 |
| 2017 | 36.700 | 50.700 | 51.000 | 35.000 | ▲ +38,1% | 250 |
| 2016 | 36.500 | 36.700 | 38.500 | 30.300 | ▲ +0,5% | 251 |
| 2015 | 35.000 | 36.000 | 41.000 | 35.000 | ▲ +2,9% | 248 |
| 2014 | 26.000 | 35.000 | 36.700 | 25.100 | ▲ +34,6% | 247 |
| 2013 | 27.000 | 25.500 | 28.000 | 22.400 | ▼ −5,6% | 250 |
| 2012 | 20.000 | 27.000 | 27.000 | 17.500 | ▲ +35,0% | 185 |
Giá DRL từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 41.700 | 41.700 | 41.700 | 41.100 | 41.300 | ▼ −0,96% | 900 | 0,0 |
| 23-7-2026 | 41.050 | 41.250 | 41.700 | 41.250 | 41.700 | ▲ +1,58% | 3.200 | 0,1 |
| 22-7-2026 | 42.500 | 43.000 | 43.000 | 41.000 | 41.050 | ▼ −3,41% | 1.600 | 0,1 |
| 21-7-2026 | 43.800 | 44.000 | 44.300 | 44.000 | 44.000 | ▲ +0,46% | 400 | 0,0 |
| 20-7-2026 | 44.000 | 43.100 | 44.000 | 42.800 | 43.800 | ▼ −0,45% | 10.200 | 0,4 |
| 17-7-2026 | 43.900 | 44.000 | 44.250 | 44.000 | 44.000 | ▲ +0,23% | 3.400 | 0,1 |
| 16-7-2026 | 44.000 | 44.000 | 44.000 | 43.900 | 43.900 | ▼ −0,23% | 1.400 | 0,1 |
| 15-7-2026 | 43.950 | 43.950 | 44.000 | 43.950 | 44.000 | ▲ +0,11% | 800 | 0,0 |
| 14-7-2026 | 43.800 | 43.800 | 44.000 | 43.500 | 43.950 | ▲ +0,34% | 2.900 | 0,1 |
| 13-7-2026 | 43.900 | 43.850 | 43.900 | 43.700 | 43.800 | ▼ −0,23% | 7.600 | 0,3 |
| 10-7-2026 | 44.000 | 44.000 | 44.000 | 43.800 | 43.900 | ▼ −0,23% | 1.800 | 0,1 |
| 9-7-2026 | 44.000 | 44.000 | 44.000 | 43.950 | 44.000 | ■ 0,00% | 5.100 | 0,2 |
| 8-7-2026 | 43.950 | 44.000 | 44.000 | 43.950 | 44.000 | ▲ +0,11% | 2.900 | 0,1 |
| 7-7-2026 | 44.000 | 44.000 | 44.000 | 43.950 | 43.950 | ▼ −0,11% | 3.300 | 0,1 |
| 6-7-2026 | 44.000 | 44.050 | 44.450 | 43.950 | 44.000 | ■ 0,00% | 2.100 | 0,1 |
| 3-7-2026 | 44.000 | 44.150 | 44.150 | 43.700 | 44.000 | ■ 0,00% | 6.200 | 0,3 |
| 2-7-2026 | 44.400 | 44.400 | 44.400 | 44.000 | 44.000 | ▼ −0,90% | 8.300 | 0,4 |
| 1-7-2026 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | 44.000 | 44.400 | ▼ −0,22% | 4.300 | 0,2 |
| 30-6-2026 | 44.550 | 44.500 | 44.600 | 44.150 | 44.500 | ▼ −0,11% | 1.000 | 0,0 |
| 29-6-2026 | 44.600 | 44.600 | 44.600 | 44.550 | 44.550 | ▼ −0,11% | 500 | 0,0 |
| 26-6-2026 | 44.600 | 44.550 | 44.600 | 44.500 | 44.600 | ■ 0,00% | 1.500 | 0,1 |
| 25-6-2026 | 44.600 | 44.600 | 44.600 | 44.150 | 44.600 | ■ 0,00% | 1.900 | 0,1 |
| 24-6-2026 | 44.600 | 44.100 | 44.600 | 44.100 | 44.600 | ■ 0,00% | 2.500 | 0,1 |
| 23-6-2026 | 44.600 | 44.600 | 44.600 | 44.600 | 44.600 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 22-6-2026 | 44.600 | 44.600 | 44.600 | 44.000 | 44.600 | ■ 0,00% | 1.400 | 0,1 |
| 19-6-2026 | 44.600 | 44.600 | 44.600 | 44.600 | 44.600 | ■ 0,00% | 700 | 0,0 |
| 18-6-2026 | 44.200 | 44.200 | 44.600 | 44.200 | 44.600 | ▲ +0,90% | 1.400 | 0,1 |
| 17-6-2026 | 44.650 | 44.650 | 44.650 | 44.200 | 44.200 | ▼ −1,01% | 2.600 | 0,1 |
| 16-6-2026 | 44.650 | 44.650 | 44.650 | 44.550 | 44.650 | ■ 0,00% | 2.300 | 0,1 |
| 15-6-2026 | 44.650 | 44.650 | 44.650 | 44.650 | 44.650 | ■ 0,00% | 1.700 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/121 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-4-2012
Dữ liệu khác của DRL
Phân tích kỹ thuật DRLBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DRLDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DRLTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DRLDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DRLDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DRLCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DRLBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DRLNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DRLMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DRLTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DRLCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo DRLBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp DRLNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh DRLCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DRL (CTCP Thủy điện - Điện lực 3) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 11-4-2012 tới nay, tổng cộng 3.625 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 40.200 đồng, giảm 0,50%, khối lượng 5.400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 5.195 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DRL tăng mạnh nhất vào năm 2017 (38,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2025 (18,7%).
