DTA: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,6 tỉ đồng, ▼ −31,9% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu DTA — trang 57
Biểu đồ giá DTA
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DTA theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.300 | 3.380 | 4.470 | 3.140 | ▼ −21,4% | 197 |
| 2025 | 3.770 | 4.180 | 5.820 | 3.240 | ▲ +10,9% | 249 |
| 2024 | 5.400 | 3.980 | 5.700 | 3.590 | ▼ −26,3% | 250 |
| 2023 | 5.200 | 5.400 | 9.400 | 4.670 | ▲ +3,8% | 249 |
| 2022 | 23.150 | 4.980 | 26.200 | 4.690 | ▼ −78,5% | 249 |
| 2021 | 4.990 | 23.150 | 29.850 | 4.700 | ▲ +363,9% | 250 |
| 2020 | 5.900 | 4.670 | 6.190 | 2.900 | ▼ −20,8% | 252 |
| 2019 | 7.160 | 5.610 | 7.260 | 4.900 | ▼ −21,6% | 250 |
| 2018 | 10.000 | 7.160 | 10.100 | 5.580 | ▼ −28,4% | 248 |
| 2017 | 2.590 | 10.100 | 11.700 | 1.850 | ▲ +290,0% | 250 |
| 2016 | 4.000 | 2.630 | 5.200 | 2.150 | ▼ −34,2% | 251 |
| 2015 | 5.900 | 4.000 | 7.100 | 3.800 | ▼ −32,2% | 248 |
| 2014 | 3.300 | 5.900 | 6.800 | 2.900 | ▲ +78,8% | 247 |
| 2013 | 3.600 | 3.500 | 4.700 | 1.900 | ▼ −2,8% | 250 |
| 2012 | 3.800 | 3.500 | 6.500 | 2.700 | ▼ −7,9% | 250 |
| 2011 | 13.400 | 3.800 | 13.900 | 3.700 | ▼ −71,6% | 248 |
| 2010 | 32.500 | 13.400 | 33.500 | 11.700 | ▼ −58,8% | 119 |
Giá DTA từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30-1-2020 | 5.740 | 5.350 | 5.350 | 5.350 | 5.350 | ▼ −6,79% | 230 | 0,0 |
| 22-1-2020 | 5.690 | 5.880 | 5.880 | 5.320 | 5.740 | ▲ +0,88% | 540 | 0,0 |
| 21-1-2020 | 5.900 | 5.500 | 5.690 | 5.500 | 5.690 | ▼ −3,56% | 110 | 0,0 |
| 20-1-2020 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-1-2020 | 5.790 | 5.400 | 5.900 | 5.390 | 5.900 | ▲ +1,90% | 3.510 | 0,0 |
| 16-1-2020 | 5.530 | 5.880 | 5.880 | 5.300 | 5.790 | ▲ +4,70% | 160 | 0,0 |
| 15-1-2020 | 5.890 | 5.510 | 5.530 | 5.510 | 5.530 | ▼ −6,11% | 560 | 0,0 |
| 14-1-2020 | 6.000 | 5.600 | 5.980 | 5.580 | 5.890 | ▼ −1,83% | 14.400 | 0,1 |
| 13-1-2020 | 6.050 | 6.000 | 6.000 | 5.630 | 6.000 | ▼ −0,83% | 25.070 | 0,1 |
| 10-1-2020 | 5.880 | 5.790 | 6.050 | 5.790 | 6.050 | ▲ +2,89% | 166.230 | 1,0 |
| 9-1-2020 | 5.890 | 5.600 | 5.880 | 5.480 | 5.880 | ▼ −0,17% | 7.880 | 0,0 |
| 8-1-2020 | 5.900 | 5.890 | 5.890 | 5.890 | 5.890 | ▼ −0,17% | 10 | 0,0 |
| 7-1-2020 | 5.990 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | 5.900 | ▼ −1,50% | 600 | 0,0 |
| 6-1-2020 | 6.000 | 5.610 | 5.990 | 5.610 | 5.990 | ▼ −0,17% | 90 | 0,0 |
| 3-1-2020 | 5.900 | 5.620 | 6.160 | 5.610 | 6.000 | ▲ +1,69% | 8.050 | 0,0 |
| 2-1-2020 | 5.610 | 5.310 | 5.910 | 5.310 | 5.900 | ▲ +5,17% | 9.420 | 0,1 |
| 31-12-2019 | 5.800 | 5.870 | 5.870 | 5.610 | 5.610 | ▼ −3,28% | 40 | 0,0 |
| 30-12-2019 | 5.550 | 5.920 | 5.930 | 5.700 | 5.800 | ▲ +4,50% | 2.080 | 0,0 |
| 27-12-2019 | 5.820 | 6.200 | 6.200 | 5.600 | 5.820 | ■ 0,00% | 5.550 | 0,0 |
| 26-12-2019 | 6.250 | 5.830 | 6.290 | 5.820 | 5.820 | ▼ −6,88% | 2.530 | 0,0 |
| 25-12-2019 | 5.850 | 6.190 | 6.250 | 5.800 | 6.250 | ▲ +6,84% | 1.400 | 0,0 |
| 24-12-2019 | 6.290 | 6.300 | 6.300 | 5.850 | 5.850 | ▼ −7,00% | 800 | 0,0 |
| 23-12-2019 | 6.290 | 6.290 | 6.290 | 6.290 | 6.290 | ■ 0,00% | 10 | 0,0 |
| 20-12-2019 | 6.050 | 6.290 | 6.290 | 6.290 | 6.290 | ▲ +3,97% | 10 | 0,0 |
| 19-12-2019 | 5.660 | 5.270 | 6.050 | 5.270 | 6.050 | ▲ +6,89% | 30 | 0,0 |
| 18-12-2019 | 5.630 | 6.020 | 6.020 | 5.640 | 5.660 | ▲ +0,53% | 510 | 0,0 |
| 17-12-2019 | 5.800 | 5.610 | 5.890 | 5.610 | 5.630 | ▼ −2,93% | 350 | 0,0 |
| 16-12-2019 | 5.890 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ▼ −1,53% | 4.950 | 0,0 |
| 13-12-2019 | 5.670 | 5.700 | 5.890 | 5.700 | 5.890 | ▲ +3,88% | 90 | 0,0 |
| 12-12-2019 | 6.070 | 5.670 | 5.900 | 5.670 | 5.670 | ▼ −6,59% | 570 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 57/136 · 12-12-2019 – 30-1-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-7-2010
Dữ liệu khác của DTA
Phân tích kỹ thuật DTABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DTADoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DTATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DTADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DTADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DTACổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DTABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DTANgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DTAMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DTATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DTACông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DTANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh DTACông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DTA (CTCP Đệ Tam) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 16-7-2010 tới nay, tổng cộng 4.057 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 3.380 đồng, tăng 0,30%, khối lượng 9.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 13.875 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DTA tăng mạnh nhất vào năm 2021 (363,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (78,5%).
